değiştirmek trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ nghĩa là gì?
Nghĩa của từ değiştirmek trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ değiştirmek trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.
Từ değiştirmek trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ có các nghĩa là biên tập, thay thế, thay đổi, 編輯. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ değiştirmek
biên tậpverb |
thay thếverb Ancak yenisiyle değiştirmek için tam bir yeniden yapılanmaya ihtiyacın olacak. Nhưng cô cần một bản dựng hoàn toàn mới để thay thế nó. |
thay đổiverb Geçen ay adresimi değiştirdim. Tôi đã thay đổi địa chỉ của tôi vào tháng trước. |
編輯verb |
Xem thêm ví dụ
Terörist liderlerini mi değiştirmek için öldürdük yoksa Filistin liderlerini mi? Ta đã giết là để thay thế những kẻ cầm đầu khủng bố... hay là những người lãnh đạo của Palestin hả? |
Bugün, cezalandırma konusunda düşünce tarzımızı değiştirmek üzerine konuşmak istiyorum. Hôm nay, tôi muốn nói về việc thay đổi suy nghĩ về sự chỉnh sửa. |
Bireysel seviyede pek değil, fakat tüm popülasyonun kalp hastalıkları oranını değiştirmek için popülasyon seviyesinde yeterli. Không nhiều, ở một mức độ riêng rẽ, nhưng đủ ở mức độ dân cư để thay đổi tỷ lệ bệnh tim trong toàn bộ dân số. |
Fikrimi değiştirmek ister misin? Chị muốn thay đổi ý kiến của tôi không? |
Korumaya yemin ettiğimiz zamanı değiştirmek istiyorsun. Anh muốn tham gia vào chuyện thao túng thời gian mà chúng ta đã tuyên thệ ngăn chặn. |
Bu herkes kullanmakta değiştirmekte ve dağıtmakta özgürdür anlamına geliyor, sadece iki şey soruyoruz: Tất cả mọi người có quyền tự do sử dụng, sửa đổi và phân phối, đổi lại chúng tôi chỉ cần 2 thứ: |
Liste kutusundaki seçili makina veya etki alanı için politikayı değiştirmek için bu düğmeye tıklayın Hãy nhắp vào cái nút này để thay đổi chính sách cho máy hay miền được chọn trong hộp danh sách |
Dünyayı değiştirmek üzereyim. Tôi sắp thay đổi thế giới. |
BİRÇOK kişi için bu noktaya ulaşmak, eski kötü alışkanlıklardan vazgeçmek, sağlıksız arkadaşlıklardan uzaklaşmak ve iyice kökleşmiş düşünüş ve davranış biçimlerini değiştirmek gibi muazzam bir çaba gerektiriyor. ĐỐI VỚI nhiều người, để đạt đến trình độ này đòi hỏi sự cố gắng lớn lao—bỏ đi những tật xấu đã có từ lâu, bỏ những bạn bè không có nếp sống lành mạnh, thay đổi lối suy nghĩ và hành vi đã ăn sâu. |
Ama benim konum şu ki, bu yüzyılda bilim dünyayı her zaman olduğundan daha hızlı değiştirmekle kalmadı aynı zamanda yeni ve farklı yollar da buldu. Nhưng viễn cảnh của tôi là trong thế kỉ này, khoa học không chỉ biến đổi thế giới nhanh hơn bao giờ hết, mà còn bằng những cách mới mẻ và khác biệt. |
Bilim adamları bunu her gün hastalıkları teşhis ve tedavi etmek, yeni ilaçlar bulmak, gıdaları değiştirmek, gıdaların güvenliğini değerlendirmek ya da ölümcül bakteri içerip içermediğini konrol için kullanıyorlar. Những nhà khoa học dùng nó hàng ngày để nhận biết và đưa ra kết luận đối với triệu chứng, để tạo ra những loại thuốc hiệu quả, để sửa đổi thức ăn, để đánh giá thức ăn nào là an toàn hoặc khi nào nó bị nhiễm độc bởi những vi khuẩn chết người. |
Düzgün çalışmayan organları değiştirmek için yenilerini yaratıyor. Tạo ra những nội tạng mới thay thế cho những cơ quan cũ đã bị thoái hóa. |
Ama stres hakkındaki düşüncelerimi değiştirdim ve bugün, sizinkileri de değiştirmek istiyorum. Nhưng tôi đã thay đổi quan điểm của mình về stress, và hôm nay, tôi muốn thay đổi quan điểm của các bạn. |
Ama ampulleri değiştirmek kadar yasaları değiştirmek de önemli. Nhưng cũng như việc thay đổi bóng đèn việc thay đổi luật còn quan trong hơn. |
Resminizi değiştirmek için düğmeye tıklayın Nhấn nút để thay đổi ảnh của bạn |
Dünyayı değiştirmek için çalışmaya başlamalısın. Hãy bắt đầu tìm cách thay đổi thế giới. |
Dünyanın dikkatini çeken şey...... son on yılda kadınların...... bu sorununun azalmasıdır...... piramidin onlar tarafından değiştirilmesi değil,...... fakat özellikle onların bunu değiştirmek için uğraşmasıdır. Sự phát triển của con cái họ có thể bị tổn hại. và sự quan tâm của thế giới về vấn đề này trong thập kỉ qua đã làm giảm bớt vấn nạn này cho những người phụ nữ này, không phải qua việc thay đổi kim tự tháp, mà thay đổi thức ăn của họ trong tháp. |
Korintoslular 6:9-11). Mukaddes Kitabın öğretileri bu kimselerin sadece davranışlarını değil, yüreklerini, ümitlerini ve aile hayatlarını da değiştirmektedir. (1 Cô-rinh-tô 6:9-11) Sự dạy dỗ của Kinh Thánh đã thay đổi đời sống của những người ấy—không chỉ thói quen mà còn thay đổi tấm lòng, niềm hy vọng và người trong gia đình của họ. |
Sigarayı Değiştirmek Daha Güvenli mi? Đổi thuốc có an toàn hơn không? |
% # içinde dosya taşımak ya da isimlerini değiştirmek desteklenmiyor Không hỗ trợ việc thay đổi tên hoặc di chuyển tập tin bên trong % |
Şükran Günü, tören geçidi, davanın tarihini değiştirmek yanıltmak için Lester'ı kullanmak, bana yalan söylemek. Lễ tạ ơn, cuộc diễu hành, đổi ngày phiên tòa, dùng Lester làm nghi binh, nói dối tôi. |
Nitekim, referans ifadesi eylemsiz çerçeve (Almanca: Inertialsystem) daha operasyonel tanımı gereği "mutlak uzay ve zaman" Newton'un tanımlarını değiştirmek için, 1885 yılında Ludwig Lange tarafından icat edildi Iro, Lange tarafından başvurulan gibi. önerilen: Bir kütle noktası üç farklı (non eş düzlemsel) yönlerde aynı noktadan atılan hangi bir referans çerçevesi doğrusal yollar o atılır her zaman takip atalet çerçeve olarak adlandırılır. Thậm chí, Ludwig Lange (1885) là người đầu tiên đưa ra cụm từ "hệ quy chiếu quán tính", và "thang thời gian quán tính" như là một cách để thay thế không gian và thời gian tuyệt đối, bằng định nghĩa " một hệ quy chiếu mà một hòn đá (a mass point) được ném đi từ cùng một điểm theo ba hướng khác nhau (không đồng phẳng), mỗi lần ném nó đi theo các đường thẳng, được gọi là một hệ quy chiếu quán tính ". |
Bunu değiştirmek istedim neden buna bir çözüm bulamayayım diye düşündüm. Tôi đã tìm cách thay đổi điều này, và nghĩ rằng tại sao mình không thể tìm giải pháp cho nó. |
Yeni Koşullar Ortaya Çıktığında Hareket Tarzını Değiştirmek Thay đổi đường lối hành động khi hoàn cảnh thay đổi |
Yazı tiplerini değiştirmek için tıklayın Nhấn để thay đổi mọi phông |
Cùng học Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ değiştirmek trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Bạn có biết về Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là một ngôn ngữ được 65-73 triệu người nói trên khắp thế giới, khiến nó là ngôn ngữ được nói phổ biến nhất trong ngữ hệ Turk. Những người nói tiếng này phần lớn sống ở Thổ Nhĩ Kỳ, với một số lượng nhỏ hơn ở Síp, Bulgaria, Hy Lạp và những nơi khác ở Đông Âu. Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ cũng được nhiều người nhập cư đến Tây Âu, đặc biệt là ở Đức, sử dụng.