değişik trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ nghĩa là gì?

Nghĩa của từ değişik trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ değişik trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.

Từ değişik trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ có các nghĩa là khác biệt, khác nhau, dị biệt, không giống nhau. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ değişik

khác biệt

adjective

Böyle olmakla birlikte, eleştirmenler, bu kitaplarda değişik yazı üslupları gördüklerini iddia ederler.
Tuy nhiên, giới chỉ trích cho rằng các sách này có các lối viết khác biệt nhau.

khác nhau

adjective

Değişik bilgisayar oyunlarının beyinde değişik etkileri var .
Những games khác nhau có ảnh hưởng khác nhau tới não bạn.

dị biệt

adjective

không giống nhau

adjective

Xem thêm ví dụ

Eski Mısır sanatının homojen yapısına karşın, belirli zaman ve yörelere ilişkin tarzlar, değişik kültürel ya da siyasi tutumları da yansıtıyordu.
Mặc dù nghệ thuật Ai Cập cổ đại có sự đồng nhất, những phong cách đặc thù vào những khoảng thời gian và địa điểm cụ thể đôi khi phản ánh sự thay đổi thái độ văn hóa hay chính trị.
Ama biraz değişik düşünsek, ve bunlardan göndersek, herkes yerinde kalır.
Nhưng bằng cách nghĩ theo một cách khác, và vận chuyển những cái này, người dân có thể ở yên một chỗ.
Çantama şöyle bir baktım, Kutsal Kitabımı ve değişik yayınları içine koyup koymadığımı hatırlamaya çalıştım.
Tôi liếc nhìn túi xách và thầm kiểm tra xem mình có mang Kinh Thánh và một số ấn phẩm giải thích Kinh Thánh không.
Özellikle değişik ırktan bireylerin cemaat içinde sorumlu konumlarda hizmet ettiğini fark etti.
Em đặc biệt chú ý rằng những người thuộc các chủng tộc khác nhau đều phục vụ trong những địa vị có trách nhiệm trong hội thánh.
Bu beklenmedik ve duygusal tepkilerin yanı sıra, Humanae değişik alanlarda yeni bir hayat buluyor.
Bên cạnh những phản ứng không mong muốn và nhạy cảm, Humanae tìm thấy cuộc sống mới trong nhiều l ĩnh vực khác nhau.
Kardeşler Hırvat, Sırp ve değişik Müslüman kuvvetlerine tarafsızlıklarını açıklamak zorunda kaldılar.
Các anh chị phải giải thích lập trường trung lập của mình với quân đội Croatia, Serbia, và các nhóm Hồi giáo khác nhau.
Olive’le birlikte her hafta değişik bir cemaati ziyaret ederek, yaklaşık 20 yıldır seyahat işinde çalışıyoruz.
Tôi và Olive phục vụ khoảng 20 năm trong công việc lưu động, đó là mỗi tuần thăm viếng một hội thánh khác nhau.
Dalganın değişik titreşimlerinden geçiyoruz.
Chúng ta sẽ đi qua các nút khác nhau của sóng, đi ra lối này.
Doğum yeri konusunda değişik görüşler mevcuttur.
Có những nguồn tin khác nhau về ngày sinh của ông.
Bu yüzden sanat dersleri aldım, ve heykel yapma yollarını öğrendim, böylece bir sistemden geçen enerjinin değişik mantıksal akışlarını bularak kusursuz olma yönümle, ellerimi birleştirdim.
Vì vậy tôi bắt đầu tham dự các khóa học nghệ thuật, và tôi học được cách tạo ra tác phẩm điêu khắc mà cùng mang đến sự say mê khi làm việc chính xác với đôi tay của mình cùng với sự đi lên với nhiều loại dòng năng lượng logic khác nhau qua một hệ thống.
Hayat yarışına katılanın hayatı nasıl bir atletin hayat tarzından değişiktir?
Tại sao lối sống của một người trong cuộc đua cho sự sống khác với lối sống của người lực sĩ?
Değişik bilgisayar oyunlarının beyinde değişik etkileri var.
Những games khác nhau có ảnh hưởng khác nhau tới não bạn.
Mezopotamya, Mısır, Libya ve Roma gibi uzak yerlerden gelip değişik diller konuşan Yahudilerle mühtedilerin hayat veren bu mesajı anlayabilmeleri ne büyük bir mucizeydi!
Quả đó là một phép lạ khi các người Do-thái và người nhập đạo Do-thái nói nhiều thứ tiếng khác nhau, họ đến từ những nơi xa xôi như Mê-sô-bô-ta-mi, Ai-cập, Li-by và La-mã và họ đều hiểu được thông điệp ban sự sống nầy!
Her ne kadar grubun tümü aynı manzarayı izliyorsa da, her kişi onu değişik şekilde görür.
Mặc dù cả nhóm nhìn cùng một phong cảnh, mỗi người thấy một cách khác nhau.
Sincapların değişik türleri arasında küçük farklılıklar varsa da, onun yaşam döngüsü budur.
Dù có một ít khác biệt giữa các giống sóc, nhưng nói chung đó là chu kỳ sống của nó.
Böyle olmakla birlikte, eleştirmenler, bu kitaplarda değişik yazı üslupları gördüklerini iddia ederler.
Tuy nhiên, giới chỉ trích cho rằng các sách này có các lối viết khác biệt nhau.
Galile’de yaşayan bu Yahudiler, o yöredeki çiftçiler tarafından ekilen değişik tohum türleri arasında, hardal tanesinin en küçük tohum olduğunu biliyordu.
Các người Do-thái vùng Ga-li-lê thì biết rằng trong các loại giống khác nhau mà người nông dân địa phương gieo thì hột cải là giống nhỏ nhất.
Üniversite 8 adet Nobel Ödülü kazanmış, günümüzde 103 değişik konuda 230 lisans diplomasi için eğitim verilmektedir.
Trường này có tám người đoạt Giải Nobel và cung cấp hơn 230 khóa học văn bằng đầu tiên trên 103 môn học.
Bundan dolayı, Vulgata, Kitabı Mukaddes metninin değişik çevirilerinin karşılaştırılması açısından değerli bir kaynaktır.
Bởi vậy, bản dịch Vulgate là một tài liệu tham khảo quí báu để so sánh các bản Kinh Thánh khác nhau.
Bu felaketlerin bazılarının kurbanlarının sayısı hakkında değişik rakamlar bildirilmektedir.
Có những con số khác nhau đã được báo cáo về số nạn nhân trong vài tai họa này.
Bu yöntem bize birden fazla senaryoyu inceleme fırsatını verdi, farklı muhtemel gelecekleri test etmeyi: zorluklara rağmen devam eden küresel dönüşümler, iş hayatında yatırım planları, değişik yönetişim seçenekleri, politikalar, finansman -- gerçekten de hedeflere Gezegensel Sınırlar içinde erişebilmenin nasıl görüneceğini bize gösteriyor.
Điều này cho ta cơ hội thực hiện một số tình huống, thử nghiệm các tình huống khác nhau trong tương lai: như kinh doanh, biến đổi toàn cầu, phương án đầu tư vào kinh doanh, lựa chọn quản trị khác nhau, chính sách, tài chính để khám phá những viễn cảnh về khả năng đạt được MTPTBV trong RGHT của chúng ta.
Orada pek çok değişik tarz vardır.
́ 1⁄2 Í cÍ hÑc vièn nhơng khéng cÍ hØt xÉ kiæu n ¿y.
Böylece hem aynı düşünceyle ilgili değişik ifadeleri hem de anlam açısından nüansları bulabilirsiniz.
Như thế bạn không những tìm được nhiều cách diễn đạt cho cùng một ý tưởng mà cả những nghĩa tinh tế, hơi khác nhau một chút.
Bunun değişik şekilleri “ruhani beden,” “ruhani bereket,” “ruhani anlayış” ve “ruhani ev” gibi tanımlamalarda kullanılır.—I. Korintoslular 15:44; Efesoslular 1:3; Koloseliler 1:12; I. Petrus 2:5.
Từ ngữ này được dùng trong những lời diễn tả như “thể thiêng-liêng”, “phước thiêng-liêng”, “hiểu-biết thiêng-liêng” và “nhà thiêng-liêng” (I Cô-rinh-tô 15:44; Ê-phê-sô 1:3; Cô-lô-se 1:9; I Phi-e-rơ 2:5).
Bu nedenle, milyonlarca kişi sevdikleri kimseleri yeryüzünde, fakat çok değişik koşullar altında, yeniden hayatta göreceğine ilişkin sağlam bir ümide sahip olabilir.
Vì vậy, hàng triệu người có niềm hy vọng chắc chắn rằng người thân đã khuất của họ sẽ được sống lại trên đất, trong điều kiện tốt hơn nhiều.

Cùng học Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ değişik trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.

Bạn có biết về Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là một ngôn ngữ được 65-73 triệu người nói trên khắp thế giới, khiến nó là ngôn ngữ được nói phổ biến nhất trong ngữ hệ Turk. Những người nói tiếng này phần lớn sống ở Thổ Nhĩ Kỳ, với một số lượng nhỏ hơn ở Síp, Bulgaria, Hy Lạp và những nơi khác ở Đông Âu. Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ cũng được nhiều người nhập cư đến Tây Âu, đặc biệt là ở Đức, sử dụng.