de população densa trong Tiếng Bồ Đào Nha nghĩa là gì?
Nghĩa của từ de população densa trong Tiếng Bồ Đào Nha là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ de população densa trong Tiếng Bồ Đào Nha.
Từ de população densa trong Tiếng Bồ Đào Nha có các nghĩa là đông, đông dân, đông đảo, đông đúc, đông người. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ de população densa
đông(populous) |
đông dân(densely populated) |
đông đảo(populous) |
đông đúc(populous) |
đông người
|
Xem thêm ví dụ
Antes de 1991, a montanha estava coberta de floresta densa que mantinha uma população de vários milhares de indígenas, os Aeta, que tinham fugido para as montanhas quando os espanhóis conquistaram as Filipinas em 1565. Nó được bao phủ trong rừng rậm và nuôi sống vài ngàn người dân bản địa, người Aeta, những người đã bỏ chạy tới vùng núi từ các vùng đất thấp trong các cuộc chinh phục Tây Ban Nha kéo dài của Philippines bắt đầu từ năm 1565. |
Apesar de sua grande população e regiões densamente povoadas, a Indonésia tem vastas áreas desabitadas e é um dos países mais biodiversos do mundo. Dù có dân số lớn và nhiều vùng đông đúc, Indonesia vẫn có nhiều khu vực hoang vu và là quốc gia có mức độ đa dạng sinh học đứng hàng thứ hai thế giới. |
O número de fêmeas por rebanho é variável, geralmente variando de 14 a 32, mas é mais elevada nas mais densas populações e também aumenta com a densidade de forragem. Số con cái mỗi đàn biến thiên, thường từ 14 đến 32, nhưng cao nhất trong các quần thể dày đặc và cũng gia tăng mật độ thức ăn. |
Com uma população de 2,3 milhões de habitantes, estão entre as ilhas mais densamente povoadas do mundo. Với dân số 2,3 triệu, các đảo này nằm trong số những hải đảo đông dân cư nhất trên thế giới. |
NA DÉCADA de 1840, a população da Irlanda passava dos oito milhões, tornando-a o país mais densamente povoado da Europa. VÀO thập niên 1840, dân số nước Ireland vượt lên trên mức tám triệu người, làm cho xứ này có mật độ cao nhất Âu Châu. |
A grande população do país e suas cidades densamente povoadas levaram a surtos de doenças graves nos últimos anos, como o de SARS em 2003, embora este tenha sido contido com sucesso. Dân số lớn và các thành phố đông đúc dẫn đến bùng phát các dịch bệnh nghiêm trọng trong thời gian gần đây, như bùng phát SARS vào năm 2003. |
Cùng học Tiếng Bồ Đào Nha
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ de população densa trong Tiếng Bồ Đào Nha, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Bồ Đào Nha.
Các từ liên quan tới de população densa
Các từ mới cập nhật của Tiếng Bồ Đào Nha
Bạn có biết về Tiếng Bồ Đào Nha
Tiếng Bồ Đào Nha (português) là một ngôn ngữ Roman có nguồn gốc từ bán đảo Iberia của châu Âu. Nó là ngôn ngữ chính thức duy nhất của Bồ Đào Nha, Brasil, Angola, Mozambique, Guinea-Bissau, Cabo Verde. Tiếng Bồ Đào Nha có khoảng 215 đến 220 triệu người bản ngữ và 50 triệu người nói như ngôn ngữ thứ hai, tổng số khoảng 270 triệu người. Tiếng Bồ Đào Nha thường được liệt kê là ngôn ngữ được nói nhiều thứ sáu trên thế giới, thứ ba ở châu Âu. Năm 1997, một nghiên cứu học thuật toàn diện đã xếp hạng tiếng Bồ Đào Nha là một trong 10 ngôn ngữ có ảnh hưởng nhất trên thế giới. Theo thống kê của UNESCO, tiếng Bồ Đào Nha và tiếng Tây Ban Nha là các ngôn ngữ của châu Âu phát triển nhanh nhất sau tiếng Anh.