davet etmek trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ nghĩa là gì?
Nghĩa của từ davet etmek trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ davet etmek trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.
Từ davet etmek trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ có nghĩa là mời. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ davet etmek
mờiverb Partime on iki kişi davet ettim ama bir kişi gelemedi. Tôi mời mười hai người tới bữa tiệc của tôi, nhưng một người không đến. |
Xem thêm ví dụ
Sahadaki insanları Anma Yemeğine davet etmekle ilgili yapılan faaliyetin değerini hangi tecrübe gösteriyor? Kinh nghiệm nào cho thấy lợi ích của đợt phân phát giấy mời dự Lễ Tưởng Niệm cho những người trong khu vực? |
Başkalarını tetkike davet etmekle ve ilgi duyduğunu söyleyenlerle konuşmakla şahitlikte bulunmaya başlayabilir. Bằng cách này, người ấy có thể bắt đầu làm chứng. |
Önce, davet etmek istediğiniz kişilerin listesini çıkarın. Hãy bắt đầu liệt kê danh sách tất cả những người bạn muốn mời. |
Anma Yemeği Dönemindeki Faaliyet (3-31 Mart): Sizi çok önemli bir buluşmaya davet etmek istiyoruz. Đợt rao giảng mời dự Lễ Tưởng Niệm (Ngày 3-31 tháng 3): Chúng tôi xin mời ông/bà tham dự một sự kiện rất quan trọng. |
Seni yemeğe davet etmek istiyor. Chú ấy muốn mời em dùng bữa. |
Bu nedenle dergilerimizin okurlarını Kutsal Yazılara dayanan bir sohbete davet etmekten çekinmeyin. Bởi vậy, chớ ngần ngại thảo luận với độc giả của tạp chí chúng ta về đề tài trong Kinh-thánh. |
Konukseverlik denince çoğu kişinin aklına birini yemeğe davet etmek gelir ve bu sevgiyle yapılıyorsa güzel bir şeydir. Đôi khi lòng hiếu khách thể hiện qua việc mời một người dùng bữa, và khi làm điều này vì tình yêu thương thì thật đáng khen. |
İkinizi de bu gece bir partiye davet etmek için uğradım. Anh chỉ ghé qua để mời cả hai em tới bữa tiệc tối nay. |
2 Kimlere Sunacağız?: Hedefimiz, davet edebileceğimiz herkesi Anma Yemeği toplantısına davet etmektir. 2 Cách mời đến dự: Cách tốt nhất là trình bày ngắn gọn. |
Başkalarını Anma Yemeğine davet etmek Mời người khác đến dự Lễ Kỷ niệm |
Ayrıca 17 Mart Cumartesi günü, insanları 5 Nisan’da yapılacak Anma Yemeğine davet etmek için özel bir faaliyet başlayacak. Thêm vào đó, kể từ thứ bảy ngày 17 tháng 3 chúng ta sẽ tham gia đợt rao giảng đặc biệt để mời người ta đến dự Lễ Tưởng Niệm vào ngày 5 tháng 4. |
Onları başka sosyal faaliyetlere davet etmek de güçlü kalmalarına yardım eder.” Mời họ tham gia các hoạt động khác cũng là cách để giúp họ vững mạnh”. |
Anma Yemeğine Davet Etmek Üzere Özel Bir Faaliyet Đợt giới thiệu đặc biệt về Lễ Tưởng Niệm! |
Sizi, bu gayeye katılmaya davet etmek istiyorum. Tôi muốn thách thức các bạn hôm nay. |
Te Efendi, Bayan Yu'yu ve kızını buraya davet etmek için bir bahane bulabilir misiniz? Lão gia có thể kiếm cớ nào... mời Ngọc phu nhân và tiểu thư sang chơi? |
Sevinci azalan birine yardım etmenin başka bir pratik yolu da onu beraber hizmete çıkmaya davet etmektir. Một bước thực tiễn khác là mời người buồn nản cùng tham gia thánh chức với bạn. |
Gelmesi gerektiğini düşündüğün kişileri davet etmekle kalmamalısın. Em không thể chỉ mời những người mà em cho rằng họ không nên đến. |
İsa Mesih’i takip eden birinin bu yanlış fikirleri benimsemesi, felaketi davet etmek demekti. Đi theo những ý tưởng sai lầm này thật tai hại cho người tín đồ đấng Christ. |
Komşuyu bir içkiye davet etmekte hiçbir sakınca yok. Mời hàng xóm xuống uống một ly thì đâu có gì sai. |
Onları tarla hizmetinde sana eşlik etmeye davet etmek tam ihtiyaçları olan şey olabilir. Có lẽ bạn chỉ cần mời một người đi rao giảng chung với bạn là đủ. |
13 Bir hemşire 48 aileyi davet etmek üzere bir liste hazırladı. 13 Một chị Nhân Chứng lập danh sách gồm 48 gia đình mà chị muốn mời dự lễ. |
Arkadaş toplantılarına çok fazla kişi davet etmek neden tavsiye edilmiyor? Tại sao không nên tổ chức những cuộc họp mặt lớn? |
İnsanları Anma Yemeği’ne davet etmek üzere herkesi özel bir çaba göstermeye teşvik edin. Khuyến khích mọi người đặc biệt cố gắng mời người ta đến dự Lễ Tưởng Niệm. |
Buraya sizi, Janine ve benimle birlikte filme gitmeye davet etmek için geldim. Tớ sang để mời các cậu đi xem phim với Janine. |
Üzgünüm ama David'i davet etmek planda hiç yoktu. Bố xin lỗi, nhưng mời David đến không phải một phần của kế hoạch. |
Cùng học Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ davet etmek trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Bạn có biết về Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là một ngôn ngữ được 65-73 triệu người nói trên khắp thế giới, khiến nó là ngôn ngữ được nói phổ biến nhất trong ngữ hệ Turk. Những người nói tiếng này phần lớn sống ở Thổ Nhĩ Kỳ, với một số lượng nhỏ hơn ở Síp, Bulgaria, Hy Lạp và những nơi khác ở Đông Âu. Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ cũng được nhiều người nhập cư đến Tây Âu, đặc biệt là ở Đức, sử dụng.