耽誤 trong Tiếng Trung nghĩa là gì?

Nghĩa của từ 耽誤 trong Tiếng Trung là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ 耽誤 trong Tiếng Trung.

Từ 耽誤 trong Tiếng Trung có các nghĩa là hoãn, trì hoãn. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ 耽誤

hoãn

verb

不能 因為 一個 人 耽誤 大家 的 早餐
Chúng ta không hoãn bữa sáng vì một học trò nào đâu.

trì hoãn

verb

Xem thêm ví dụ

您可以限制搜尋結果只傳回某幾種元素,像是廣告活動類型或出價策略,或者是上層欄位 (例如 [廣告群組狀態]、[新增項目]、[已修改的項目] 和 [含有錯的項目] 等等)。
Bạn có thể giới hạn kết quả của mình ở nhiều thành phần khác nhau như loại chiến dịch hoặc chiến lược giá thầu, các trường chính như trạng thái nhóm quảng cáo, mục mới, mục đã chỉnh sửa, mục có lỗi, v.v.
警方 錯 地 逮捕 了 銀 行家 David Ershon
Cảnh sát đã bắt nhầm nhà đầu tư ngân hàng, David Ershon.
但是 我們 能夠 改變 某些 事件 這是 個 錯
Thật sai lầm khi nghĩ rằng ta có thể thay đổi một sự kiện.
杀人的该住在逃城里,等到大祭司死了。”——民数记35:28。
“Kẻ sát-nhơn phải ở trong thành ẩn-náu cho đến chừng nào thầy tế-lễ thượng-phẩm qua đời” (DÂN-SỐ KÝ 35:28).
幾個錯在完全運作之前被修正。
Một vài lỗi được giải quyết trước khi vận hành toàn bộ.
不 , 我 的 錯
À không, nhầm rồi.
如果您还没有为特定商家添加主要电话号码或网站,那么您就会收到电话号码有或缺失的错误消息。
Nếu bạn chưa thêm số điện thoại chính hoặc trang web cho một danh sách, bạn sẽ thấy lỗi về số điện thoại không hợp lệ hoặc bị thiếu.
这些暴行使许多良心敏锐的人离弃耶和华上帝,因为他们以为教会是上帝的代表。
Những việc này đã khiến nhiều người quay lưng lại với Đức Chúa Trời, vì họ lầm tưởng rằng các giáo hội như thế đại diện cho Ngài.
要克服延的陋习,最好的方法就是贯彻自己的决定和计划。 我这样做已经习惯成自然了。”
Việc tôi thường xuyên thực hiện những quyết định và những kế hoạch là giải pháp tốt, nó duy trì cho tôi một thói quen tốt cho tới nay”.
您將能選擇要在每項規則執行後一律收到通知,還是只在規則變更後或發生錯時收到通知。
Bạn sẽ có tùy chọn để được thông báo sau khi mỗi quy tắc chạy và chỉ khi quy tắc chạy với các thay đổi hoặc lỗi.
Google 會採用使用者回報和授權內容等多種來源的資訊,確保您的商家資訊盡可能正確無
Để đảm bảo danh sách của bạn luôn chính xác nhất có thể, Google sử dụng thông tin từ nhiều nguồn, như báo cáo của người dùng và nội dung được cấp phép.
當小行星719被重新發現時,它被認為是一顆新的小行星,并且得到了2000 JW8的編號。
Khi được tái phát hiện năm 2000 thì 719 Albert được tưởng lầm là một tiểu hành tinh mới và được đặt tên tạm là 2000 JW8.
埃里克 你 今天 犯 的 錯 還 嫌少 嗎?
Trong một ngày anh gây ra từng ấy lỗi lầm chưa đủ sao, Eric?
沒 有人 無論 什么 , 但是 我 什么 也 沒 做 了 錯 的 。
Không có gì, nhưng tôi không làm gì sai.
由於他的繼任者Feliks Ksiezarski的無能,建造工程再度延
Sự thiếu năng lực của người kế nhiệm Hlávka, Feliks Ksiezarski, tiếp tục trì hoãn tiến độ.
我 犯下 兩個 錯
Trật tự.
贪财是一切祸害的根源,有些人一心贪财,就入迷途,离开信仰,用许多痛苦把自己刺得遍体鳞伤。”——提摩太前书6:9,10。
Bởi chưng sự tham tiền-bạc là cội-rễ mọi điều ác, có kẻ vì đeo-đuổi nó mà bội đạo, chuốc lấy nhiều điều đau-đớn”.—1 Ti-mô-thê 6:9, 10.
今日,有千百万人都以为单单呼求耶稣的名或自称是“基督徒”就够了。
Hàng triệu người ngày nay có suy nghĩ sai lầm rằng chỉ cần gọi tên Chúa Giê-su hoặc mang danh “người tin Chúa” hay “người có đạo” là đủ.
心 , 你 不用 回醫院 去
Đừng lo, Cháu không phải quay lại bệnh viện đâu.
如果您确认没有将个人身份信息传递给 Google,请通过违规通知中的表单进行回复,然后选择“我认为自己收到的通知是报”选项。
Nếu bạn xác nhận rằng bạn không chuyển PII đến Google, hãy phản hồi thông qua biểu mẫu trong thông báo vi phạm và chọn tùy chọn "Tôi tin rằng tôi đã được liên hệ do nhầm lẫn".
如果未使用结构化数据来标示付费墙,则付费墙可能被认为是一种隐藏真实内容的行为,并且系统可能会从 Google 中移除相关内容。
Nếu nhà xuất bản không cung cấp dữ liệu có cấu trúc để biểu thị tường phí thì tường phí có thể bị hiểu nhầm là một dạng kỹ thuật che giấu khiến nội dung có thể bị xóa khỏi Google.
如果您的應用程式是採用一或多個不在公開 Android SDK 中的介面 (通常稱為「不支援」或「非 SDK 介面」),正式發佈前測試報告的 [總覽] 和 [穩定性] 分頁中就會列出相關錯和警告。
Nếu ứng dụng của bạn đang sử dụng một hoặc nhiều giao diện không có trong SDK Android công khai (thường được gọi là "giao diện không được hỗ trợ" hoặc "giao diện không phải SDK"), bạn sẽ thấy các lỗi và cảnh báo được liệt kê trên các tab Tổng quan và Độ ổn định của báo cáo trước khi ra mắt.
所有人 注意 系統 發生 錯
Mọi người chú ý.
這樣一來,我認識到,錯,就其作為錯而言,並不取決於上帝的什麽實在的東西,而僅僅是一種缺陷,從而對於犯錯來説,我不需要有上帝專門為這個目的而給我什麽能力,而是我所以有時弄錯是由於上帝給了我去分辨真和假的能力對我來說並不是無限的。
Từ đó, tôi hiểu rằng tôi có thể lầm lỗi nhưng không phải vì Chúa đã cho tôi một khả năng đặc biệt để làm điều đó, mà là tôi rơi vào lầm lỗi là do năng lực Chúa trời đã ban tặng để phân biệt đúng sai không phải là vô hạn.
如果您的使用者名稱與密碼組合有,系統會顯示這則錯訊息。
Lỗi này hiển thị nếu tổ hợp tên người dùng và mật khẩu không chính xác.

Cùng học Tiếng Trung

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ 耽誤 trong Tiếng Trung, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Trung.

Bạn có biết về Tiếng Trung

Tiếng Trung là một nhóm các ngôn ngữ tạo thành một ngữ tộc trong ngữ hệ Hán-Tạng. Tiếng Trung là tiếng mẹ đẻ của người Hán, chiếm đa số tại Trung Quốc và là ngôn ngữ chính hoặc phụ của các dân tộc thiểu số tại đây. Gần 1,2 tỉ người (chừng 16% dân số thế giới) có tiếng mẹ đẻ là một biến thể tiếng Hoa nào đó. Với tầm quan trọng ngày càng tăng và ảnh hưởng của nền kinh tế Trung Quốc trên toàn cầu, việc dạy Tiếng Trung ngày càng phổ biến ở các trường học ở Hoa Kỳ và trở thành một chủ đề được nhiều người biết đến trong giới trẻ thế giới phương Tây, như ở Anh.