daha fazla trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ nghĩa là gì?
Nghĩa của từ daha fazla trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ daha fazla trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.
Từ daha fazla trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ có các nghĩa là hơn, nhiều hơn, nữa, hơn nữa, thêm. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ daha fazla
hơn(more) |
nhiều hơn(more) |
nữa(anymore) |
hơn nữa(farther) |
thêm(more) |
Xem thêm ví dụ
Vicdanimi daha fazla hice saymayacagim. Tôi không thể nói dối lương tâm được nửa. |
Biraz daha fazla görmek ister misin? Cô muốn xem thêm không? |
Araştırma, çalışanlara işlerinde daha fazla denetimin verilmesinin onları daha mutlu ve daha üretken hale getirdiğini gösteriyor. Nghiên cứu cho thấy việc trao nhiều quyền kiểm soát hơn cho nhân viên trong quá trình làm việc sẽ khiến họ vui hơn và làm việc năng suất cao hơn. |
Prostat kanserine yakalanmış akrabaları olan erkeklerde bu hastalığın meydana gelme olasılığı daha fazladır. Những người có thân nhân bị ung thư này có tỉ lệ mắc bệnh cao hơn. |
Bir insan beyninde, yeryüzündeki insan sayısından daha fazla yapı taşı bulunur. Bộ não của con người có nhiều thành phần còn hơn số người sống trên đất. |
Bir düzine ya da daha fazla. Khoảng 1 tá |
Mukaddes Kitabı tetkik edenler belirli bir konu hakkında daha fazla bilgi istediklerinde bu malzemeyi kullanabiliriz. Chúng ta có thể sử dụng phần này khi các học viên Kinh Thánh cần thêm thông tin liên quan đến một đề tài nào đó. |
Daha fazla uzatmayalım artık. Chúng ta không thể lãng phí bất kỳ giây phút nào nữa. |
Cennette burada yaşamak ve ona bakmak olabilir; Ama Romeo olmayabilir. -- Daha fazla geçerliliği, Ở đây sống ở trên trời, có thể nhìn vào cô ấy, Romeo có thể không. -- hơn hiệu lực, |
Dama oyununu bilmiyorsanız, daha fazla bilgi edinmek amacıyla, Nếu bạn không biết trò chơi checker, bạn có thể tra cứu nó bằng Google để tìm hiểu về trò checker |
Depresyon hakkında daha fazla bilgi için 1. Kitabın 13. Bölümüne bak. Để biết thêm thông tin về bệnh trầm cảm, xin xem Tập 1, Chương 13. |
(Gülüşmeler) Bu çeşit robotları önümüzdeki 5 yıl içerisinde laboratuvarlarda daha fazla göreceğiz. (Cười) Chúng ta sẽ thấy ngày càng nhiều hơn loại robot như thế này trong vòng vài năm tới trong các phòng thí nghiệm. |
Daha fazla bilgi için Yehova’nın Şahitleri tarafından yayımlanan Kutsal Kitap Aslında Ne Öğretiyor kitabının 15. bölümüne bakın. Để biết thêm thông tin, xin xem chương 15 của sách này, Kinh Thánh thật sự dạy gì?, do Nhân Chứng Giê-hô-va xuất bản. |
Ve yine, görüyoruz ki toplam kütle, gözle gördüğümüz gökadaların toplamından daha fazla çıkıyor. Và lần nữa, cái chúng ta tìm thấy là số lượng thiên hà [ thực tế ] lớn hơn nhiều so với số lượng thiên hà chúng ta có thể nhìn thấy và đếm được. |
Daha fazla ilerlemene izin veremem Ajan. Tôi không thể để cô tiếp tục được đặc vụ. |
Bu saçmalığı daha fazla dinlemeyeceğim. Ta ko muốn nghe nữa. |
Öncelikle, Titan'da sıvı su bulunyor, hatta Dünya'dakinden daha fazla su bulunuyor. Đầu tiên là nó có rất nhiều nước dạng lỏng, thậm chí nhiều hơn Trái Đất |
Ward ve Fitz'in göreviyle ilgili daha fazla şey öğrenmek istedim. Tôi muốn biết thêm về nhiệm vụ của Ward và Fitz. |
Ned, daha fazla zamana ihtiyacım var. Ned, tớ cần thêm thời gian. |
Bu konuda daha fazla bilgi edinmek isterseniz, lütfen bizimle temasa geçin. PK 1168 Karaköy 80007. Tel. Nếu bạn muốn nhận thêm tài liệu hoặc muốn có người đến thăm để học hỏi Kinh Thánh miễn phí, xin vui lòng gửi thư về Watchtower, 25 Columbia Heights, Brooklyn, NY 11201-2483, U.S.A., hoặc dùng một trong những địa chỉ liệt kê nơi trang 30. |
Şehirdeki diğer silahtarlardan iki katı daha fazla para istiyor. Lão tính giá mắc gấp đôi so với tất cả các thợ rèn vũ khí trong kinh thành. |
Ve orada kişi başına düşen polis sayısı çok daha fazla. Và họ có số cảnh sát nhiều trên đầu người. |
Ama bilim dünyasında cevapları alınca, kaçınılmaz olarak daha fazla sorunun çıkacağını biliyorum. Nhưng trong khoa học, khi bạn có câu trả lời không thể tránh việc sẽ có thêm nhiều nghi vấn mới. |
Daha fazla ilerlemeden önce silahlarınızı teslim etmenizi istiyorum. Trước khi vào trong, tôi cần mọi người giao lại vũ khí. |
Profesör belki uçağı daha fazla yakıt alacak şekilde tasarlayabilirdi ama bunun eğlencesi nerede? Giáo sư có thể thiết kế cho chiếc máy bay chứa nhiều nhiên liệu hơn, nhưng thế thì còn gì vui nữa? |
Cùng học Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ daha fazla trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Bạn có biết về Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là một ngôn ngữ được 65-73 triệu người nói trên khắp thế giới, khiến nó là ngôn ngữ được nói phổ biến nhất trong ngữ hệ Turk. Những người nói tiếng này phần lớn sống ở Thổ Nhĩ Kỳ, với một số lượng nhỏ hơn ở Síp, Bulgaria, Hy Lạp và những nơi khác ở Đông Âu. Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ cũng được nhiều người nhập cư đến Tây Âu, đặc biệt là ở Đức, sử dụng.