daha çok trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ nghĩa là gì?

Nghĩa của từ daha çok trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ daha çok trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.

Từ daha çok trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ có các nghĩa là hơn, nhiều hơn, nữa, thêm, còn. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ daha çok

hơn

(better)

nhiều hơn

(more)

nữa

(any more)

thêm

(more)

còn

Xem thêm ví dụ

Gilead Okulu, mezunların sadık hizmetkâr sınıfını daha çok takdir etmesine yardım etti.
(Ê-sai 30:21; Ma-thi-ơ 24:45-47) Trường Ga-la-át giúp các học viên gia tăng lòng biết ơn đối với lớp “đầy-tớ”.
Bunun hakkında daha çok bilgiye ihtiyacımız var.
Ta chắc chắn cần thêm thông tin về con này.
Neden istediğini bilmem için daha çok sebep daha.
Thế thì tôi nghĩ rằng tôi cần biết lý do tại sao tôi phải đi tìm thứ đó chứ.
Daha çok şöyleydi: "Manal al-Sharif kamu düzenini bozma ve kadınları sürmeye teşvif etme suçlamalarıyla yüzleşiyor.
Như thế này: “Manal al-Sharif đối mặt với các cáo buộc vi phạm an ninh công cộng và xúi giục phụ nữ lái xe."
Böylece depremler, bugün daha çok kişiyi etkiliyor ve her zamankinden fazla insan tarafından biliniyor.
Vì vậy, động đất ảnh hưởng nhiều người và dễ nhận thấy cho nhiều người ngày nay hơn bao giờ hết.
Tabii ki, öğrencileri de, İblis’in acımasız düşmanlığının farkındaydı, fakat İsa bu durumun daha çok bilincindeydi.
Chúa Giê-su hiểu rõ hơn hết thảy các môn đồ của ngài về sự thù hằn hiểm độc của Ma quỉ.
" Daha çok uğraş. "
" Cố thêm nữa. "
İsa, ondan, faal bir öğrenci olması için, Tanrısal ilkeleri pratik şekilde uygulamak üzere daha çok çaba harcamasını istedi.
Chúa Giê-su kêu gọi người đó cố gắng thêm để áp dụng những nguyên tắc của Đức Chúa Trời một cách thực tiễn, trở thành một môn đồ sốt sắng.
Bir tıp dergisinde şu haber çıktı: “Gitgide daha çok çocuk, en küçükler bile, bir nükleer kıyım tehdidiyle ürkütülmektedir.”
Một tờ báo y tế tường thuật: “Càng ngày càng có nhiều con trẻ, ngay cả những đứa còn bé, bị khiếp sợ vì mối đe dọa của sự thiêu hủy do vũ khí hạch tâm”.
Biz daha çok veriyoruz.
Chúng tôi trả lương cao hơn.
Molan benimkinden daha çok.
Vậy là em được rảnh nhiều hơn anh.
Bu meselerler yüzünden karşı çıkıyorlar bu silahlı gruplara, Daha çok yatırım etmek zorundalar kalacaklar askeri olmayan araçlarda.
Điều này có ảnh hưởng đến chính quyền, vì để chống lại các nhóm này, chính quyền cần đầu tư nhiều hơn vào các công cụ phi quân sự.
Biliyorsun daha çok alabilirm.
Em niết anh có thể mua thêm mà đúng không?
Gelecekte, daha az ile daha çok şey yapacağız, niteliksel olarak gelişeceğiz, niceliksel değil.
Trong tương lai, chúng ta cần phải làm hiệu quả hơn, tiếp tục phát huy chất lượng không phải là số lượng.
Eğer çekim yeri yerel bölgelerin dışarısındaysa daha çok alıyorum.
Nếu như là lộ thiên hoặc dã ngoại thì thu được nhiều hơn chút.
Goehring'le işkenceden daha çok ilgileniyor.
Hắn quan tâm đến Goehring hơn tra tấn.
Her zamankinden daha çok var şu an.
Bọn chúng xuất hiện quanh đây nhiều hơn thường lệ.
Yılın bu mevsiminde değil, daha çok Ekim ayında olur bu.
Không phải tại thời điểm này trong năm -- mà vào khoảng tháng mười.
Ve bu evrenin bilgisayarlarını tanımlayan bir ikili kodlama olmayacak -- daha çok analog bir bilgisayar olacak.
Và nó sẽ không phải là mã nhị phân định nghĩa máy tính của vũ trụ mà nó chính là máy tính tương tự.
Daha az işe ve daha çok oyuna evet dedim.
Tôi nói "Có" với bớt việc thêm vui chơi.
Yada başka ozel soslardır Kanada da bundan daha çok hoşlanırsın
Hay có thể một vài loại sốt đặc biệt mà anh rất thích ở Canada này!
Seni, senin beni sevdiğinden daha çok sevmiyorum.
Tôi với ông chẳng ưa gì nhau.
İnsanların, sınıfta daha çok erkeğe ihtiyaç olduğunu görmelerini sağlamalıyız.
Chúng ta cần đảm bảo rằng mọi người đều thấy là chúng ta cần nam giới nhiều hơn trong các lớp học.
Daha çok masöz yaptırmış gibi bir halin var.
Nhìn mặt là biết.
Öyleyse hayata daha çok değer vermelisin!
Vậy anh càng phải biết trân trọng cuộc sống hơn.

Cùng học Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ daha çok trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.

Bạn có biết về Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là một ngôn ngữ được 65-73 triệu người nói trên khắp thế giới, khiến nó là ngôn ngữ được nói phổ biến nhất trong ngữ hệ Turk. Những người nói tiếng này phần lớn sống ở Thổ Nhĩ Kỳ, với một số lượng nhỏ hơn ở Síp, Bulgaria, Hy Lạp và những nơi khác ở Đông Âu. Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ cũng được nhiều người nhập cư đến Tây Âu, đặc biệt là ở Đức, sử dụng.