dağınık trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ nghĩa là gì?
Nghĩa của từ dağınık trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ dağınık trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.
Từ dağınık trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ có các nghĩa là lộn xộn, rải rác, bù xù, bừa bộn, tản mạn. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ dağınık
lộn xộn(disordered) |
rải rác(scattered) |
bù xù(unkempt) |
bừa bộn(disordered) |
tản mạn(scattered) |
Xem thêm ví dụ
Fakat bütün bu kesintiler ve bütün diğer riskler, normal bir şekilde içlerinde birbirlerine bağlı gerektiğin kendi başına çalışabilir dağınık yenilenebilir yerel mikro-şebekeler ile çözümlenebilir. Nhưng nguy cơ mất điện đó sẽ không còn, và nguy cơ khác được dự liệu tốt nhất, khi nhà máy năng lượng tái tạo được phân bố, được đưa vào trong những tiểu hệ thống của địa phương và nối kết với nhau, nhưng có thể đứng độc lập nếu cần. |
O yıl, Teşkilatın Güney Afrika bürosu, tüm ülkede dağınık halde yerleşmiş insanlara Mukaddes Kitaba dayalı 50.000 yayın gönderdi. Trong suốt năm đó, chi nhánh Nam Phi của Hội Tháp Canh đã gởi đi 50.000 tài liệu sách báo về Kinh Thánh cho dân chúng ở rải rác trên khắp xứ. |
Amma dağınık iş oldu bu da. Làm vậy là cẩu thả lắm đó |
Beyin dalgalarında küçük ama dağınık bir anormallik var. Tôi thấy một sự bất bình thường rất nhỏ, khuếch tán trong sóng não. |
Epey dağınık, o yüzden... Có vẻ lộn xộn, nên... |
Ve hepimiz kalbimizin derinliklerinde biliyoruz ki evren, bu dağınık çorba halinden karmaşıklığa doğru gitmez. Và chính chúng ta hiểu được rằng vũ trụ không chuyển động từ một chất đặc sệt đến sự phức tạp. |
Ondaki değişimin ilk kanıtlarından biri uzun saçlarını ve dağınık sakalını kesmesiydi. Một trong những bằng chứng đầu tiên cho thấy sự thay đổi là ông hớt tóc ngắn và cạo hết hàm râu xồm xoàm. |
İnsanlar göndermek için videoyu sıkıştırdıkları zaman bakın aynı şeyi görüyorsunuz : dosya küçük olduğundan dağınık yapmak istiyorlar.. và đây cũng là thứ mà bạn thấy Khi con người nén dữ liệu và gửi đi, họ muốn làm cho nó nhẹ hơn, rời rạc hơn bởi vì kích thước file sẽ nhỏ hơn, và đó cũng là điều mà võng mạc làm |
Kanaldan istedim ama... sanırım biraz dağınıklar. Tôi đã yêu cầu nhưng đài phát thanh hơi thiếu tổ chức nên |
Paçavralar içinde, kirli ve saç baş dağınık. Dơ dáy và lôi thôi trong bộ đồ rách rưới đó. |
Neredeyse son 30 yıldır süregelen, Yeni Şehirleşmenin şekillendirici bir belgesi olan bu slaytı, dağınık yerleşmenin ve geleneksel mahalle algısının aynı şeyleri içerdiğini göstermek amacıyla sizlerle paylaşıyorum. Tôi đưa lên slide này, đây là một văn bản quá trình phát triển của Đô thị hóa mới trong gần 30 năm, để cho thấy rằng sự mở rộng hỗn độn và khu truyền thống có những điều như nhau. |
Küçük, dağınık yaşayan ve zararsız dinsel bir grup neden böylesine sert ve sistematik bir zulme uğradı? “Tại sao một giáo phái nhỏ, vô hại và ở rải rác lại bị bắt bớ một cách hung bạo và có hệ thống như thế? |
Ev bıraz dağınık, kusura bakmayın Chỗ này tôi vốn ở có một mình, mấy người đến, nó thành một gia đình thực thụ |
Bu odayı karanlık oda olarak kullanıyorum, dağınık olabilir. Lâu nay tôi dùng nó làm phòng tối, cho nên có thể hơi bừa bộn một chút. |
Ben de bu kelime bulutunu oluşturdum, 1000 kelimenin hepsini tarayıp onları dağınık tematik kategorilere sınıflandırdım. Và cái mà tôi làm là tạo ra đám mây từ này, và tôi duyệt qua tất cả 1.000 từ và tôi phân loại chúng vào các loại chuyên đề mơ hồ. |
Verimli kullanım ve dağınık çeşitli yenilenebilir kaynaklar birlikte bütün elektrik sektörünü değiştirmeye başladılar. Đồng thời, việc sử dụng hiệu quả và nguồn tái tạo rộng rãi và đa dạng đang bắt đầu chuyển biến thành lĩnh vực tổng thể ngành điện. |
Ya kendimizi Lorenzetti'nin kötü devlet kâbusunun içerisinde resmederiz ya da sokaklarda yıkıcı, dağınık ve yüksek sesli bir şekilde kalırız. Chúng ta có thể vẽ mình vào ác mộng tồi tệ nhất của chính phủ xấu của Lorenzetti, hoặc ta có thể ở lại trên các con đường, gây rối, hỗn loạn, và ồn ào. |
Devam etmeyi planlamıyordum, ben -- bilirsiniz ya hani acayip dağınık bir odayı sadece bir kerede tek bir şeyi kaldırarak temizleyebilirsiniz; bütünlüğü düşünemezsiniz. Tôi không định làm tiếp. kiểu như bạn chỉ dọn một căn phòng lộn xộn bởi những đồ vật nhỏ, không phải là toàn bộ |
Burada retina çipin çıktısından alınan ardısıra görüntülerin çok dağınık olduğunu farkediyorsunuz. Những gì bạn chú ý ở đây là những khoảnh khắc được lưu lại trên ảnh ( snapshots ) được lấy ra từ đầu ra của các chip võng mạc, chúng rất rời rạc |
Her yer çok dağınık! Nơi này bừa bộn quá! |
Gölleri ve dağlarıyla olduğu kadar, yaz kış yeşil kalan sık ve sağlıklı orman örtüsü ile de dünya çapında ünlü olan İsveç, Avrupa’nın en dağınık yerleşime sahip ülkesidir. Nổi tiếng vì có rừng cây xanh quanh năm, hồ và núi, Thụy Điển là một trong những nước có dân cư thưa thớt nhất ở Âu Châu. |
(Koloseliler 1:23) Bu ise, dağınık durumda bulunan çok sayıdaki cemaate uygun gözetimin sağlanmasını gerektiriyordu. (Cô-lô-se 1:23) Điều này đòi hỏi phải có sự chăm nom đúng mức cho những hội thánh địa phương ở rải rác nhiều nơi. |
Dağınık bir yerleşimi olan Douala’nın yoğun trafiğine yakalanmamak için sabah altıda, güneş doğar doğmaz yola çıkıyoruz. Chiếc xe khởi hành từ Douala lúc sáu giờ sáng, ngay sau khi mặt trời mọc, để tránh tình trạng kẹt xe trong một thành phố ngày càng mở rộng nhưng thiếu trật tự này. |
İnsan ilişkileri çok zengin olduğu gibi dağınık ve talepkar. Quan hệ của con người phong phú và hỗn độn và yêu cầu cao. |
Parçalı, geçici görüntüleri bir araya getiriyordum, bilinçli olarak ipuçlarını inceliyor, hiçbir şey görmeyene dek, dağınık dürbünün içerisinde bir mantık arıyordum. Tôi đã phải chắp ghép những phân mảnh, những hình ảnh thoáng qua, cố gắng phân tích những manh mối, tìm kiếm logic trong chiếc kính vạn hoa đang vỡ vụn, đến khi không thấy gì nữa. |
Cùng học Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ dağınık trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Bạn có biết về Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là một ngôn ngữ được 65-73 triệu người nói trên khắp thế giới, khiến nó là ngôn ngữ được nói phổ biến nhất trong ngữ hệ Turk. Những người nói tiếng này phần lớn sống ở Thổ Nhĩ Kỳ, với một số lượng nhỏ hơn ở Síp, Bulgaria, Hy Lạp và những nơi khác ở Đông Âu. Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ cũng được nhiều người nhập cư đến Tây Âu, đặc biệt là ở Đức, sử dụng.