ciro trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ nghĩa là gì?

Nghĩa của từ ciro trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ ciro trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.

Từ ciro trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ có các nghĩa là doanh thu, doanh số, Doanh thu, lời ghi đằng sau, sự truyền. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ ciro

doanh thu

(turnover)

doanh số

(turnover)

Doanh thu

lời ghi đằng sau

(endorsement)

sự truyền

Xem thêm ví dụ

Bağışlar, cirolar.
Quyên góp, quảng cáo.
Yaklaşık üç yıl sonra bir gün, Ciro bu adamı kapısında gördüğünde çok şaşırdı.
Một ngày nọ, gần như ba năm sau, anh Ciro ngạc nhiên khi thấy người đàn ông này xuất hiện ở cửa nhà anh.
Cumartesi ve Pazar günleri büyük ciro yapıyorlar.
Họ chơi một mẻ lớn vào thứ Bảy và Chủ Nhật.
Ve şimdi, bu alışveriş merkezindeki işyerlerinin, beklenilen cirodan dört kat fazlasını yaptıkları bir durum söz konusu.
Và giờ chúng tôi có những doanh nghiệp ở khu mua sắm này đạt được gấp 4 lần doanh thu dự kiến.
Selam, Ciro.
Uh, chào Ciro.
Ciro ve arkadaşına ne istediklerini sordular ve onları ölümle tehdit ettiler.
Họ hỏi anh Ciro và người bạn của anh đang tìm kiếm gì và còn đe dọa giết họ.
PUMA yıllık 2. 7 milyar ciroya ve 300 milyon dolar kara, 200 milyon dolar vergi sonrası kara, ve maliyete etki eden 94 milyon dolar dışsallıklara sahip.
PUMA có 2. 7 tỷ doanh thu, 300 triệu đô lợi nhuận 200 triệu đô sau thuế, 94 triệu là những lượng chi phí bên ngoài của hoạt động kinh doanh
Sonra davulcu Ivar de Graaf grubu bırakınca yerine Ciro Palma geldi.
Sau đó Ivar de Graaf rời nhóm và thay thế anh là Ciro Palma.
Bu teklif ciro edilemez ve sonuncu.
Đề nghị này khơng thương thảo và là cuối cùng.
Bir gerçeğe dikkatinizi çekmek isterim,... Duden sözlüğü ciro senetlerinde tire kullanılmaz diyor.
Tôi muốn xin ông lưu ý tới sự việc là từ điển Duden nói là không có dấu gạch nối trong chữ " chữ ký-bảo lãnh. "
Bir daimi öncü olan Ciro, kampanya sırasında, Pueblo Nuevo adında bir yerde hakikate ilgi gösteren bir aile buldu.
Trong lúc tham gia cuộc phân phát—tại một nơi gọi là Pueblo Nuevo—anh Ciro, một tiên phong đều đều, đã tìm thấy một gia đình bày tỏ sự chú ý.
Senin gibi topluma malolmuş birini tutuklamaktan nefret ediyorum ama senin için kaygı duyacak çok fazla ciro anlaşman olduğunu sanmıyorum, değil mi?
Tôi không thích bắt giữ một người nổi tiếng như anh nhưng tôi không nghĩ anh có gì phải lo lắng lúc này phải không?
Burası Macy's'in önü, ve onlar bu yeni yaklaşımı çok desteklediler çünkü anlıyorlar ki, ne kadar yaya olursa onlar için o kadar ciro.
Đây là phía trước của Macy;s, và họ đã là nguồn hỗ trợ lớn cho cách tiếp cận mới này, vì họ hiểu rằng càng nhiều người đi bộ thì càng tốt hơn cho kinh doanh.
Onu bana ciro et.
Cho tôi tờ ngân phiếu đấy.
Ama bu kod ve şifrelere ihtiyacımız var..... Çünkü bizim ilgimizi çeken 640 milyon dolarlık..... Ciro edilebilir hamiline bonolar Bu nedenle yer altında kilitli olan..... ve bilgisayarla idare ettiğiniz kasanın kodlarına ihtiyaç var.
Nhưng tôi cần mã số..... vì tôi đang quan tâm tới 640 triệu đô la..... trái phiếu có thể chuyển đổi ngài đang cất giữ trong két sắt..... và hệ thống máy tính thì kiểm soát két sắt.
Ciro et.
Hãy ký séc đi.
Fakat Ciro ve bir arkadaşı bu aileyle tetkike devam etmek için tekrar gittiğinde aile reisi evde yoktu.
Nhưng khi anh và một người bạn trở lại để tiếp tục học với gia đình thì ông chủ nhà đi vắng.
Adı Ciro.
Tên anh ta là Ciro.
Bu bir grup yazılım şirketi -- ve gördüğümüz ise yıllara göre ciroları -- hepsi devamlı olarak artış eğiliminde, ve herkes milyonlarca ve milyarlarca dolar kazanıyor.
Đây là một nhóm các công ty phần mềm -- và đây là lợi nhuận so với tuổi của chúng tất cả đều được thu nhỏ và mọi người đang làm ra hàng triệu hàng tỉ đô la
Daha çok ciro yapar diye düşünüyorum.
Họ nghĩ họ có thể kiếm lời lớn hơn.
IU, kodlar birleştirmek 2011 ( Seo In-Guk ile birlikte) UNIONBAY giyim hattı, MyChew şeker gibi ciro fırsatlar bir dizi güvenli ve aksiyon sürme oyunu Benim At Hikâyesi ve ben, Alicia etti.
IU đã có được một số hợp đồng quảng cáo, bao gồm hãng thời trang UNIONBAY năm 2011 (with Seo In-Kook), hãng kẹo MyChew, game cưỡi ngựa The Story of My Horse and I, Alicia.

Cùng học Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ ciro trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.

Bạn có biết về Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là một ngôn ngữ được 65-73 triệu người nói trên khắp thế giới, khiến nó là ngôn ngữ được nói phổ biến nhất trong ngữ hệ Turk. Những người nói tiếng này phần lớn sống ở Thổ Nhĩ Kỳ, với một số lượng nhỏ hơn ở Síp, Bulgaria, Hy Lạp và những nơi khác ở Đông Âu. Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ cũng được nhiều người nhập cư đến Tây Âu, đặc biệt là ở Đức, sử dụng.