çifte standart trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ nghĩa là gì?
Nghĩa của từ çifte standart trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ çifte standart trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.
Từ çifte standart trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ có các nghĩa là Tiêu chuẩn kép, đạo đức giả, tiêu chuẩn kép. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ çifte standart
Tiêu chuẩn kép(double standard) |
đạo đức giả
|
tiêu chuẩn kép
|
Xem thêm ví dụ
Dostlarımıza nispeten hoşgörülü davranıp dostumuz olmayanlara daha sert bir tutum yansıtmaktan kaçınır ve çifte standart uygulamayız. Chúng ta không áp dụng hai tiêu chuẩn: một tiêu chuẩn là khá dễ dãi với bạn bè và tiêu chuẩn khác là khắt khe với những người không phải là bạn của chúng ta. |
Sanki bir çeşit çifte standart varmış gibi. Điên gấp đôi tiêu chuẩn. |
Bir çifte standart değil mi? Có phải đó là một sự thiên vị hay không? |
Ciddi şekilde burada bir çifte standart olduğunu düşünüyorum. tôi thực sự bắt đầu nghĩ có tiêu chuẩn kép ở đây |
Çifte standart uyguluyorsun ama. Hai lần rồi nhé! |
Kendinizi kandırmayın; çifte standart uygularsanız çocuğunuz bunu fark edecektir. Đừng nói một đằng làm một nẻo, nếu bạn sống hai mặt thì con sẽ nhận ra! |
Çifte standart uyguluyorsun ama Cậu, cậu có quyền sao? |
Tarih boyunca, erkekler, hiç bir cezası olmaksızın aldatmak için neredeyse ehliyete sahip olmuşlardır ve arayış ihtiyaçları, bir takım biyolojik ve evrimsel teori tarafından desteklenmiştir, bu yüzden çifte standart aldatmanın kendisi kadar eskidir. Xuyên suốt lịch sử, nam giới hầu như có quyền ngoại tình với ít trách nhiệm về sau, và được ủng hộ bởi vô vàn tài liệu sinh học và thuyết tiến hóa, để lý giải cho nhu cầu ong bướm, cho nên tiêu chuẩn kép này có lẽ cũng tồn tại lâu như bản thân việc ngoại tình. |
Erkek ve kadınlara çifte standartlar uygulanması, seksin bir utanç kaynağı olması, bireylerin tercihlerini kısıtlayan aile baskısı ve görünen ile gerçek arasındaki büyük uçurum: İnsanların ne yaptığı, neleri itiraf edebildikleri ve fısıltıların ötesine geçip, ciddi ve devamlı bir kamu tartışması oluşturmaya olan genel gönülsüzlükleri konularında. Tiêu chuẩn kép cho nam giới và phụ nữ, tình dục như một nguồn gốc của sự xấu hổ, sự kiểm soát của gia đình hạn chế sự lựa chọn cá nhân, và có một khoảng cách lớn giữa vẻ ngoài và thực tế: những gì mọi người đang làm và những gì họ sẵn sàng thừa nhận và một sự miễn cưỡng khi phải vượt qua những lời đồn đại riêng tư để đến với những thảo luận công khai nghiêm túc và được duy trì liên tục. |
Bunun tersine, çifte standardın yaşandığı, uygunsuz ya da gelişigüzel standartların uygulandığı bir evde çocuklar bezgin, öfkeli ve asi olabilirler.—Romalılar 2:21; Koloseliler 3:21. Trái lại, một gia đình có tiêu chuẩn không nhất quán, thiếu sót hoặc lỏng lẻo, con cái có thể bực bội, tức giận và ngỗ nghịch.—Rô-ma 2:21; Cô-lô-se 3:21. |
Bununla birlikte bu çifti mahkûm ettikten hemen sonra Tanrı, kendi adil standartları konusunda uzlaşmadan, onların günahlarının yol açtığı tüm zararı gidereceğine söz verdi. Thế nhưng, ngay sau khi kết án cặp vợ chồng đầu tiên, Đức Chúa Trời hứa sẽ xóa bỏ những hậu quả từ tội lỗi của họ mà không vi phạm các tiêu chuẩn công bình của Ngài. |
Cùng học Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ çifte standart trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Bạn có biết về Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là một ngôn ngữ được 65-73 triệu người nói trên khắp thế giới, khiến nó là ngôn ngữ được nói phổ biến nhất trong ngữ hệ Turk. Những người nói tiếng này phần lớn sống ở Thổ Nhĩ Kỳ, với một số lượng nhỏ hơn ở Síp, Bulgaria, Hy Lạp và những nơi khác ở Đông Âu. Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ cũng được nhiều người nhập cư đến Tây Âu, đặc biệt là ở Đức, sử dụng.