çıban trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ nghĩa là gì?
Nghĩa của từ çıban trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ çıban trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.
Từ çıban trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ có các nghĩa là Áp-xe, nhọt, áp xe, mụn nhọt, áp-xe. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ çıban
Áp-xe(abscess) |
nhọt(boil) |
áp xe(abscess) |
mụn nhọt(pimple) |
áp-xe(abscess) |
Xem thêm ví dụ
Bunun üzerinden çok geçmeden Şeytan onu baştan ayağa dek habis bir çıbanla vurdu.—Eyub 1 ve 2. baplar. Ít lâu sau đó, Sa-tan làm cho ông bị một bịnh ung độc từ đầu đến chân.—Gióp, chương 1, 2. |
Yehova, Şeytan’ın Eyub’un bütün mallarını yok etmesine, çocuklarını öldürmesine ve daha sonra da onu “ayağının tabanından tepesine kadar kötü çıbanlarla” vurmasına izin verdikten sonra, Eyub’un karısı ona şunları söyledi: “Sen hâlâ mı kemalini sıkı tutmaktasın? Sau khi Đức Giê-hô-va cho phép Sa-tan hủy phá tất cả các tài sản của Gióp, giết các con của ông, và rồi hành hại ông với “một bịnh ung-độc, từ bàn chơn cho đến chót đầu”, thì vợ Gióp nói với ông: “Uả? Ông hãy còn bền-đỗ trong sự hoàn-toàn mình sao?... |
Çıban ve yaranın tedavisine dair anlatılanlar çağdaş standartlar açısından bile doğrudur. . . . . Khi Kinh-thánh nói đến cách chữa trị, ví dụ như ung nhọt, vết thương, v.v..., thì điều đó là đúng ngay cả khi so với các tiêu chuẩn thời nay... |
Kral Hizkiya’nın yaşamını tehdit eden çıbana, kuru incir ezmesinden yapılan bir lapa sürüldü; fakat tabii onun iyileşmesinin asıl nedeni Tanrısal müdahaleydi. *—II. Người ta đã dùng cao vả ép khô đắp trên mụn nhọt đang đe dọa mạng sống của Vua Ê-xê-chia, tuy việc ông được lành bệnh sau đó chính là do Đức Chúa Trời can thiệp. |
Eyub bütün bedenini ölümcül çıbanlarla kaplayan korkunç bir hastalığa yakalandı. Gióp bị một chứng bệnh đau đớn khủng khiếp, nhọt độc lở loét trên khắp thân thể. |
Sonra, “Eyubu, ayağının tabanından tepesine kadar kötü çıbanlarla vurdu.” Rồi hắn “hành-hại Gióp một bịnh ung-độc, từ bàn chơn cho đến chót đầu”. |
Bailey ailesini yeterince çıban olarak boynumda taşıdım Nhà Bailey là cái nhọt trên mắt mình đủ lâu rồi đấy. |
Ardından Eyub “ayağının tabanından tepesine kadar kötü çıbanlarla” vuruldu. Thế là Gióp bị hành hại bằng “một bịnh ung-độc, từ bàn chân cho đến chót đầu”. |
Eyub’u “ayağının tabanından tepesine kadar kötü çıbanlarla” vurdu. Hắn hành hại Gióp với “một bịnh ung-độc, từ bàn chơn cho đến chót đầu”. |
Çıbana ve deri kızarıklıklarına karşı... çok etkilidir. Nó trị nám... và viêm da rất hiệu quả. |
Dolayısıyla Şeytan “Eyubu, ayağının tabanından tepesine kadar kötü çıbanlarla vur”ur. Thế nên Sa-tan “hành-hại Gióp một bịnh ung-độc, từ bàn chơn cho đến chót đầu” (Gióp 2:1-8). |
Yazın çıkan incirler pestillerde kullanılıp yeniliyor ya da çıbanların tedavisinde kullanılıyor olabilirdi (2. Krallar 20:7). Loại trái này có thể được ép thành bánh hoặc dùng để đắp lên chỗ ung nhọt.—2 Các Vua 20:7. |
Burada kuzeydoğu Amazon'da bir şifacı görüyorsunuz şark çıbanı tedavi ediyor, dünyada 12 milyon insanı etkileyen çok fena bir protozoal hastalıktır. Ở đây, các bạn thấy một y sĩ ở miền bắc Amazon đang chữa bệnh Leishmania, một bệnh ký sinh trùng kinh khủng với 12 triệu người lây nhiễm trên khắp thế giới. |
Onlara kısmen şunlar denmişti: “Dizlerinde ve bacaklarında, ayağının tabanından tepene kadar, RAB seni şifa bulamıyacağın kötü çıbanla vuracak.” Một phần cảnh cáo đó như sau: “Đức Giê-hô-va sẽ giáng cho ngươi một thứ ung-độc tại trên đầu gối và chân, không thể chữa lành được, tự bàn chân chí chót đầu”. |
Cùng học Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ çıban trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Bạn có biết về Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là một ngôn ngữ được 65-73 triệu người nói trên khắp thế giới, khiến nó là ngôn ngữ được nói phổ biến nhất trong ngữ hệ Turk. Những người nói tiếng này phần lớn sống ở Thổ Nhĩ Kỳ, với một số lượng nhỏ hơn ở Síp, Bulgaria, Hy Lạp và những nơi khác ở Đông Âu. Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ cũng được nhiều người nhập cư đến Tây Âu, đặc biệt là ở Đức, sử dụng.