崇拜 trong Tiếng Trung nghĩa là gì?
Nghĩa của từ 崇拜 trong Tiếng Trung là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ 崇拜 trong Tiếng Trung.
Từ 崇拜 trong Tiếng Trung có nghĩa là thờ. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ 崇拜
thờnoun 许多人认为,这些罪人坐在坟地上是要跟死人沟通,他们吃猪肉也可能跟崇拜偶像有关。 Việc họ ăn thịt heo có thể liên quan đến việc thờ hình tượng. |
Xem thêm ví dụ
可是,在耶和华的纯真崇拜之山呼吸清洁属灵空气的基督徒却抗拒这种倾向。 Tín đồ đấng Christ thở hít không khí thiêng liêng trong lành trên núi cao có sự thờ phượng thanh sạch của Đức Giê-hô-va, tất cưỡng lại khuynh hướng này. |
7.( 甲)关于崇拜上帝,天地众生最后会怎样做?( 7. (a) Sau cùng sự thờ phượng hợp nhất sẽ được thực hiện tới mức độ nào? |
在新世界里,全人类都会同心同德地崇拜上帝。 你崇拜天地万物的创造主吗? Trong thế giới mới đó, xã hội loài người sẽ hợp nhất trong sự thờ phượng Đức Chúa Trời thật. |
把所有鼓吹撒但崇拜的物品丢掉 Hãy dẹp bỏ hết mọi vật có dính líu đến sự thờ Sa-tan |
此外,有一件事把人们对他以外的一切神祇所作的崇拜结合起来。 Ngoài ra, chỉ có một điều chung trong tất cả các sự thờ phượng khác tách rời khỏi Đấng nầy. |
我们并不崇拜魔鬼。 Chúng tôi không thờ phượng Ma-quỉ. |
撒但设法用狡计使我们跟上帝的爱隔绝,使我们不再分别为圣,不再能够促进耶和华的崇拜。——耶利米书17:9;以弗所书6:11;雅各书1:19。 Bằng các mưu kế xảo quyệt hắn cố làm chúng ta xa lìa sự yêu thương của Đức Chúa Trời để rồi chúng ta không còn thánh sạch và hữu dụng trong sự thờ phượng Đức Giê-hô-va nữa (Giê-rê-mi 17:9; Ê-phê-sô 6:11; Gia-cơ 1:19). |
终有一天,地上所有人都是弟兄姊妹,大家同心同德崇拜众生之父耶和华上帝。 Một ngày nào đó tất cả những người sống trên đất sẽ là anh chị em với nhau, hợp nhất trong sự thờ phượng Đức Chúa Trời thật và là Cha của mọi người. |
你可以利用家庭崇拜的时间来熟悉歌词,练习唱歌。 Anh chị đã thử làm điều đó chưa? |
上帝的崇高律法能打动人心,促使人效法他们所崇拜的上帝。( Những luật pháp cao cả này ảnh hưởng đến lòng những người hưởng ứng, thúc đẩy họ noi gương Đức Chúa Trời mà họ thờ phượng. |
第二篇课文谈到目光单纯、追求属灵目标、经常举行家庭崇拜,对于全家的属灵健康十分重要。 Bài thứ hai xem xét làm thế nào việc giữ mắt đơn thuần, theo đuổi các mục tiêu thiêng liêng và duy trì Buổi thờ phượng của gia đình là điều trọng yếu để gia đình vững mạnh về thiêng liêng. |
罗马书10:2)他们只是以自己的方式崇拜上帝,并没有遵从上帝的吩咐。 Họ đã tự mình quyết định cách thờ phượng Đức Chúa Trời thay vì làm theo điều Ngài dạy. |
希伯来书8:1-5)这所圣殿便是上帝所作的崇拜安排,使人能够根据耶稣基督所献的赎价祭物亲近上帝。——希伯来书9:2-10,23。 Đền thờ này là sự sắp đặt để đến gần Đức Chúa Trời trong sự thờ phượng căn cứ trên sự hy sinh làm giá chuộc của Giê-su Christ (Hê-bơ-rơ 9:2-10, 23). |
他们可能不敢向雇主请假出席区域大会,结果不能来聆听所有节目,跟弟兄姊妹一起崇拜耶和华。 Có lẽ họ sợ xin nghỉ phép để dự đầy đủ các ngày hội nghị, hầu có thể cùng anh em đồng đạo thờ phượng Đức Giê-hô-va. |
乔舒亚勇敢地表明,自己和家人已经作了选择,决心“用灵和真理”崇拜耶和华。( Josua can đảm xác nhận là mình và gia đình đã chọn cương quyết thờ phượng Giê-hô-va Đức Chúa Trời bằng “tâm-thần và lẽ thật”. |
母神崇拜仍然流行吗? Người ta vẫn còn thờ phượng Mẫu Thần nữa không? |
今日为什么我们要提防偶像崇拜?’ Và tại sao ngày nay phải giữ mình khỏi sự thờ hình tượng?” |
过了1500年左右,基督徒会众成立,聚会仍然是正确崇拜的重要部分。 Nhiều thế kỷ sau, khi hội thánh gồm những môn đồ của Chúa Giê-su được thành lập, các buổi họp vẫn đóng vai trò quan trọng trong việc thờ phượng. |
诗篇110:2)此外,弥赛亚也在实现他天父的心愿,就是在这个与上帝疏远的腐败世界里,找出所有很想真正认识上帝和希望“用心灵按真理”崇拜上帝的人。( Hiện nay, vị vua được Đức Chúa Trời chọn đang cai trị giữa các kẻ thù (Thi-thiên 110:2). |
6 保罗也帮助哥林多的基督徒看出为什么救济工作是他们的职务,也是崇拜上帝的一环。 6 Phao-lô giúp hội thánh Cô-rinh-tô hiểu tại sao cứu trợ là một khía cạnh của công việc thánh và sự thờ phượng Đức Giê-hô-va. |
整家人以崇拜上帝为先,把属灵活动看得比娱乐消遣更重要。 Cả gia đình hãy đặt các hoạt động thiêng liêng lên trên việc giải trí và thư giãn |
希伯来书13:15,16)此外,他们也在上帝的属灵圣殿里崇拜上帝。 这座圣殿跟耶路撒冷的圣殿一样,是“万国祷告的殿”。( (Hê-bơ-rơ 13:15, 16) Hơn nữa, họ thờ phượng tại đền thờ thiêng liêng của Đức Chúa Trời, là “nhà cầu-nguyện của muôn dân”, giống như đền thờ ở Giê-ru-sa-lem. |
浪子的处境跟今天许多舍弃纯真崇拜的人的处境很类似。 Cảnh ngộ của đứa con hoang đàng này cũng giống như kinh nghiệm của nhiều người ngày nay từ bỏ con đường ngay thẳng của sự thờ phượng thanh sạch. |
身为大祭司长,他照料异教徒的崇拜,并保障他们的权利。”《 Với tư cách là pontifex maximus ông chăm lo cho sự thờ phượng ngoại giáo và bảo vệ quyền lợi của nhóm đó”. |
在埃塞俄比亚,两个衣衫褴褛的男子来到耶和华见证人的崇拜地方出席聚会。 Ở Ethiopia, có hai người đàn ông ăn mặc xoàng xĩnh đến tham dự một buổi họp để thờ phượng, do Nhân Chứng Giê-hô-va điều khiển. |
Cùng học Tiếng Trung
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ 崇拜 trong Tiếng Trung, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Trung.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Trung
Bạn có biết về Tiếng Trung
Tiếng Trung là một nhóm các ngôn ngữ tạo thành một ngữ tộc trong ngữ hệ Hán-Tạng. Tiếng Trung là tiếng mẹ đẻ của người Hán, chiếm đa số tại Trung Quốc và là ngôn ngữ chính hoặc phụ của các dân tộc thiểu số tại đây. Gần 1,2 tỉ người (chừng 16% dân số thế giới) có tiếng mẹ đẻ là một biến thể tiếng Hoa nào đó. Với tầm quan trọng ngày càng tăng và ảnh hưởng của nền kinh tế Trung Quốc trên toàn cầu, việc dạy Tiếng Trung ngày càng phổ biến ở các trường học ở Hoa Kỳ và trở thành một chủ đề được nhiều người biết đến trong giới trẻ thế giới phương Tây, như ở Anh.