ceza trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ nghĩa là gì?

Nghĩa của từ ceza trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ ceza trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.

Từ ceza trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ có các nghĩa là hình phạt, phạt, trừng trị. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ ceza

hình phạt

noun

Ben de Mattie için aldirmayacagi bir ceza düsüneyim.
Em sẽ nghĩ ra một hình phạt cho Mattie.

phạt

noun

Terbiye nasıl hem eğitim hem de ceza içerebilir?
Tại sao sự sửa dạy có thể bao hàm cả dạy dỗ lẫn sửa phạt?

trừng trị

noun

Suçlulara hak ettikleri ceza verildikten sonra, Musa tekrar dağa çıkıyor ve iki levha daha alıyor.
Sau khi trừng trị đích đáng những kẻ phạm tội, ông lên núi lại và nhận hai bảng đá khác.

Xem thêm ví dụ

Ve bu arada, bu temyiz o cezasını çektikten sonra kabul edildi bu yüzden dışarıdaydı, bir işte çalışıyordu ve ailesine bakıyordu ve cezaevine geri dönmek zorundaydı.
Và cũng nói thêm, án phúc thẩm được thông qua sau khi anh ta đã hoàn thành án phạt và được thả sau đó đi làm lại và đang phụ giúp gia đình và rồi anh ấy phải quay lại nhà giam.
Birinin, sonunda ceza görmeyeceğini düşünerek Tanrı’ya itaatsizlik etmesi çok tehlikelidir.
Thật nguy hiểm biết bao khi nghĩ rằng chúng ta có thể vượt quá giới hạn của luật pháp mà tránh được sự trừng phạt!
Fakat Yahuda’nın büyük kısmı, Perslerin ceza niteliğindeki bu hareketinden etkilenmiş gibi görünmüyordu.
Tuy nhiên, phần đông dân Giu-đa dường như không bị ảnh hưởng bởi sự trừng phạt của dân Phe-rơ-sơ.
Kırmızı ışıkta geçtiğim için de ceza yedim.
Tôi còn bị phạt tiền vì vượt đèn đỏ đấy.
Müşteri ararken aldığı cezayı ödemek için geç saatlerde çalışıyordu.
Lúc đó cô ta làm việc trễ hơn bình thường để cố trả số tiền phạt vì đã nhận lời gạ gẫm.
Yani para cezası, kınama beyanı gibi başka cezalar teklif edebilirler ama cezai bir suç bulamazlar.
Họ cũng có thể đề xuất những hình phạt khác, phạt tiền, một báo cáo chỉ trích, nhưng họ sẽ dừng ngay lập tức việc tìm kiếm hành vi phạm tội.
Çocuk yaptığı şeyden dolayı gerçekten üzgün olduğunda, makul olmanın ve cezayı hafifletmenin en iyisi olduğunu gördük” (Matthieu, Fransa).
Khi trẻ thật sự hối lỗi, chúng tôi thấy tốt nhất là linh động và giảm nhẹ hình phạt”.—Anh Matthieu, Pháp.
Majesteleri'nin uygun bir ceza verebilmesi için kendilerini saraya çağırttım.
Thần đã triệu họ vào cung để bệ hạ có thể nghiêm trị.
Fakat çocuklar, ana babaları “Evet” dediyse evet, “Hayır” dediyse hayır olduğunu bilirse, bunun sonucunda ceza alsalar bile, kendilerini daha güvende hisseder ve ana babalarına saygı ve sevgileri artar (Matta 5:37).
Tuy nhiên, con cái sẽ cảm thấy an toàn, kính trọng và thương cha mẹ hơn khi biết cha mẹ có thì nói có, không thì nói không, ngay cả khi chúng bị phạt.—Ma-thi-ơ 5:37.
16 Şimdi ruhun hayatının sonsuz olması gerektiği kadar sonsuz bir cezalandırma olmasaydı, tövbe insanlara gelemezdi; bu ceza, ruhun hayatı gibi sonsuz olan mutluluk planına karşı konulmuştur.
16 Này, sự hối cải không thể đến với loài người nếu không có sự trừng phạt, mà sự trừng phạt thì cũng avĩnh cửu như đời sống của linh hồn, trái ngược với kế hoạch hạnh phúc, mà hạnh phúc thì cũng vĩnh cửu như đời sống của linh hồn.
Biri, mecburiyetten ve hoşnutsuz bir tutumla cezasını çeken bir adi suçlu.
Một người là tội phạm, cam chịu ngồi tù với nỗi phẫn uất và buồn bã lộ rõ trên gương mặt.
Firavunun emri karşısında kaçamak yollara başvuran birinin cezasının ölüm olması bekleniyordu, ayrıca bebek de ölecekti.
Những ai bị phát giác cố lẩn tránh sắc lệnh của Pha-ra-ôn rất có thể bị xử tử—và đứa bé cũng bị giết nữa.
Bu toplumun kurallarına meydan okumaya cüret ettiğim için bir cezaydı.
Đó là sự trừng phạt cho việc dám thách thức các quy tắc xã hội.
Onlara ne ceza vereceğimden de emin değilim zaten.
Mà tôi cũng chẳng biết phải khép họ vào tội gì nữa đây.
Fakat cezayı uygulamak kurbana ya da ailesinden birine bırakılmıyordu.
Tuy nhiên, nạn nhân không phải là người thực thi hình phạt với người tấn công họ hoặc với gia đình của người đó.
Kelly ve ben kardeşliğe son cezalarını nasıl aldıracağımızın yolunu bulduk.
Tôi và Kelly, chúng tôi phải tìm ra một cách để tung ra cú đánh cuối cùng với Hội sinh viên.
Suç ve cezaya en fazla televizyonda izlediklerimizle yaklaşıyoruz.
Tội ác và sự trừng phạt gần nhất mà ta từng thấy chỉ là trên TV.
Aklı başından giden kadın, bunun geçmişte işlediği bir hata nedeniyle kendisine verilen bir ceza olduğunu sanıyordu.
Người góa phụ quẫn trí, lo sợ rằng bà bị trừng phạt vì lỗi lầm nào đó trong quá khứ.
Resul, İsa’nın bir takipçisi olan arkadaşını, ağır ceza verme konusundaki yasal hakkını kullanmamaya razı ederek mi ona yardım etmeye çalışmalıydı?
Sứ đồ có nên tìm cách giúp người đó và khuyên bạn ông là tín đồ đấng Christ đừng hành sử quyền hợp pháp của mình để trừng phạt nặng người đầy tớ hay không?
Ceza da şöyle: ''Aman Tanrım, beni sevmiyorlar, benden daha popüler olan var, Tanrım.''
Hoặc là sự trừng phạt: "Ôi Chúa ơi, họ ghét tôi, có lẽ ai đó còn nổi tiếng hơn, ôi Chúa ơi."
Wojtowicz yakalandıktan sonra, mahkemede suçlu bulundu ve yirmi yıl hapis cezasına çarptırıldı.
Sau đó Espinosa bị đưa ra tòa xét xử và bị tuyên phạt 20 năm tù.
(Efesoslular 4:12, 13) Dikkatlerini sadece cezalandırma üzerinde yoğunlaştırırlarsa, suç işleyen kişiye ceza vermekten başka bir şey yapamazlar.
(Ê-phê-sô 4:11, 12) Nếu chỉ tập trung vào việc trừng trị, họ chỉ trách phạt người phạm lỗi mà không làm gì hơn để giúp người ấy.
Cezamı çekeceğime söz veriyorum.
Tôi hứa, tôi sẽ trả giá cho những gì đã làm.
Tanrı’nın ruhu bize rehberlik ediyorsa, sevgiyi ifade eden şeyi yapacağız; fakat bunu uymak zorunda olduğumuz kurallar gerektirdiğinden ve suçlular için getirdiği cezalardan ötürü yapmayacağız.
Nếu chúng ta được thánh linh của Đức Chúa Trời hướng dẫn, chúng ta sẽ làm những điều tốt, không phải bởi vì luật pháp đòi hỏi phải làm thế và vì có sự trừng phạt đối với những kẻ làm quấy.
Olumlu hüküm alanlar, Tanrı’dan gelen ebedi hayat armağanına kavuşacak, olumsuz yönde hükmedilenler ise, günahın değişmez ücreti olan ölüm cezasına çarptırılacaklardır.—Romalılar 6:23.
Những người được khen thưởng sẽ nhận được sự ban cho của Đức Chúa Trời về sự sống đời đời, trong khi những kẻ bị xử phạt sẽ nhận đầy đủ tiền công của tội lỗi, tức là sự chết (Rô-ma 6:23).

Cùng học Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ ceza trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.

Bạn có biết về Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là một ngôn ngữ được 65-73 triệu người nói trên khắp thế giới, khiến nó là ngôn ngữ được nói phổ biến nhất trong ngữ hệ Turk. Những người nói tiếng này phần lớn sống ở Thổ Nhĩ Kỳ, với một số lượng nhỏ hơn ở Síp, Bulgaria, Hy Lạp và những nơi khác ở Đông Âu. Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ cũng được nhiều người nhập cư đến Tây Âu, đặc biệt là ở Đức, sử dụng.