çam trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ nghĩa là gì?

Nghĩa của từ çam trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ çam trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.

Từ çam trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ có các nghĩa là thông, 松. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ çam

thông

noun

Ve ben de doğal kokumu çam yaprağı ve nehir çamuru ile arttırıyorum.
Còn tôi đang cải thiện hương tự nhiên của mình bằng lá thông và bùn sông.

noun

Xem thêm ví dụ

Nehrin bu tarafında boşta çam ağacı var mı?
Bên bờ này có cây thông nào không?
Olimpiyat Oyunlarında yabani zeytin ağacı yapraklarından taçlar alırken, İsthmia Oyunlarında çam yapraklarından taçlar kazanırlardı.
Trong các Cuộc Thi Đấu Olympic những người thắng cuộc nhận được vòng hoa bện bằng lá cây ô-li-ve hoang dại, trong khi các Cuộc Thi Đấu ở Isthmus người thắng cuộc nhận được vòng hoa bện bằng lá cây thông.
Çam iğnelerinde izleri kaybettim.
Mất nó trong đống lá thông.
Çam yağı.
Dầu thông.
Beyaz Dağlar’daki yaşlı örneklerin [çam ağaçlarının] hepsi yaklaşık 3.000 metre yükseklikte, kurak ve kayalık bir bölgede bulunuyor.”
Tất cả những cây [thông] già hơn ở trong rặng Núi Trắng được tìm thấy gần 3.000 mét trong một vùng hoang dã khô hạn, có nhiều đá”.
Üveyik da yay üzerinde oturdu, ya da dal, dal dalgalanıyordu başımın üzerinde yumuşak beyaz çam veya sincap, en yakın aşağı akan dal, özellikle tanıdık ve meraklı.
Có quá chim bồ câu rùa ngồi trên mùa xuân, hoặc vỗ cánh từ cành cây cành cây của cây thông trắng mềm trên đầu tôi, hoặc con sóc đỏ, chảy xuống gần nhất cành cây, đặc biệt quen thuộc và tò mò.
Her iyi kurutulmuş düşünce bazı zona olması, oturdu ve onlara whittled, çalışırken bıçak ve kabak çam açık sarımsı tahıl hayran.
Có mỗi bệnh zona một số suy nghĩ cũng khô, chúng tôi ngồi và cắt xén họ, cố gắng của chúng tôi dao, và ngưỡng mộ các hạt màu vàng rõ ràng của thông bí ngô.
Ve ben de doğal kokumu çam yaprağı ve nehir çamuru ile arttırıyorum.
Còn tôi đang cải thiện hương tự nhiên của mình bằng lá thông và bùn sông.
Şu an karşımda duran Cheon Song Yi benim için bir seramik, bir enik ya da çam ağacından farksız demek oluyor.
Tôi đang nói là cô Song Yi đối với tôi cũng... chỉ như cái bình, con cún và cái cây mà thôi.
Bu Montery çam ağacı, küçük hava poşetleri polenlerin daha da uzağa gitmesini sağlıyor.
Đây là cây thông Monterey, có những túi khí nhỏ để giúp phấn hoa vận chuyển xa hơn.
Orada, çok tenha ve gölgeli bir nokta, bir yayılan beyaz çam altında henüz yoktu oturup bir temiz, sağlam bir çimenlikte.
Ở đó, ở một nơi rất hẻo lánh và bóng mờ, dưới một cây thông trắng lan rộng, có chưa bai cỏ, sạch sẽ, công ty phải ngồi trên.
Fakat 19. yüzyılda din adamları ve köylüler evde çam ağacı bulundurma geleneğini benimsememişlerdi. . . . . ”
Trong thế kỷ 19, chỉ trong nhà của giới giáo phẩm và trong các túp lều của nông dân mới không chịu ảnh hưởng của tập tục này...
Bazı yerlerde, kendi hatırlama içinde, çam ağaçları, her iki tarafında kazıyın. şezlong, bir defada ve Lincoln bu şekilde gitmek zorunda olan kadınlar ve çocuklar yalnız ve yürüyerek korku ile yaptım, ve çoğu zaman iyi bir mesafe koştu.
Ở một số nơi, trong nhớ của riêng tôi, cây thông sẽ cạo cả hai mặt của một chaise cùng một lúc, và phụ nữ và trẻ em bị bắt buộc phải đi theo cách này để Lincoln một mình và đi bộ đã làm nó với nỗi sợ hãi, và thường chạy một phần của khoảng cách.
Çam mantarı.
Nấm thông.
Seramikten, enikten ve çam ağacından farkı olmayan ben zıbarıp yatacağım o yüzden battaniye getir.
Vì tôi chỉ giống như cái bình sứ, con cún và cái cây nên tôi sẽ đi ngủ ngay đây.
Rüzgâr çamları yalıyor, yaklaşan geceden kaçıyordu.
Gió quét qua những rặng thông, xuyên qua màn đêm.
Öncelikle, tabanca taşıyan bir çam yarmasıyla iş konuşurken kendimi rahat hissetmiyorum
Nói chuyện với một cái súng ngắn không hay lắm đâu
Nihayet, bazı yüksek sesle gürültü ya da yakın bir yaklaşım, o huzursuz büyümeye ve ağır ağır, onun levrek hakkında onun rüyaları rahatsız gibi sabırsız açmak; ve kendisinin başlattığı ve Ben, beklenmedik genişliği onun kanatları olamazdı yayılan çam üzerinden çırpıyor onlardan en ufak bir ses duydum.
Chiều dài, trên một số tiếng ồn to hơn hoặc cách tiếp cận gần hơn của tôi, ông sẽ phát triển không thoải mái và chậm chạp biến về cá rô của mình, như thể thiếu kiên nhẫn có ước mơ của mình bị quấy rầy; và khi ông đưa ra chính mình và flapped thông qua cây thông, lan rộng đôi cánh của mình để rộng bất ngờ, tôi có thể không nghe thấy âm thanh nhỏ từ họ.
Çam ağacıyla ne ilgisi var?
Sao con khoái cây Noel quá vậy?
Menüde çam mantarları ve istiridye doğranmış erişte bile var!
Có mì nấm và hàu xắt nhỏ!
Bu çam yarması da bizimle mi geliyor?
Anh ta không vào nhà sao?
Mücadele yuvarlak kenar çam devirdiğini görmezden kapı.
Cuộc đấu tranh mắc sai lầm quanh các cạnh của cửa.
Bu manzaralar, Miyagi prefektörlüğündeki Matsushima adasındaki çam ormanı adaları, Kyoto prefektörlüğündeki Amanohashidate'nin çam ağaçlarıyla kaplı kum yığını ve Hiroşima prefektörlüğündeki Itsukushima Tapınağı'dır.
Ba thắng cảnh này gồm các đảo có thông bao phủ Matsushima ở tỉnh Miyagi; bãi cạn có thông bao phủ Amanohashidate ở tỉnh Kyoto; và đền Itsukushima ở tỉnh Hiroshima.
12 İstmos Oyunlarında kazanan kişi İstmik çamından veya ona benzeyen başka bir bitkiden yapılmış ve muhtemelen birkaç gün veya hafta içinde solacak bir çelenk alırdı.
12 Người thắng giải Isthmus nhận được vòng đội đầu kết bằng cây thông Isthmus hoặc những cây tương tợ. Những thứ ấy chỉ trong vài ngày hoặc vài tuần lễ thì bị tàn héo.
Bu şehirde kralın geyiğini avlamanın cezası çam kutuda ebedi tatile çıkmaktır.
Tội vi phạm " vật cấm của vua " trong phố này là kỳ nghỉ phép dài hạn trong quan tài đấy.

Cùng học Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ çam trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.

Bạn có biết về Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là một ngôn ngữ được 65-73 triệu người nói trên khắp thế giới, khiến nó là ngôn ngữ được nói phổ biến nhất trong ngữ hệ Turk. Những người nói tiếng này phần lớn sống ở Thổ Nhĩ Kỳ, với một số lượng nhỏ hơn ở Síp, Bulgaria, Hy Lạp và những nơi khác ở Đông Âu. Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ cũng được nhiều người nhập cư đến Tây Âu, đặc biệt là ở Đức, sử dụng.