caballo de carreras trong Tiếng Tây Ban Nha nghĩa là gì?
Nghĩa của từ caballo de carreras trong Tiếng Tây Ban Nha là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ caballo de carreras trong Tiếng Tây Ban Nha.
Từ caballo de carreras trong Tiếng Tây Ban Nha có các nghĩa là ngựa đua, rắn lải đen, thuyền đua, con lăn, xe đua. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ caballo de carreras
ngựa đua(racer) |
rắn lải đen(racer) |
thuyền đua(racer) |
con lăn(runner) |
xe đua(racer) |
Xem thêm ví dụ
Dungannon, famoso caballo de carreras. Diomed, một ngựa đua thuần chủng nổi tiếng của Anh. |
Se lo dan a los caballos de carrera, por Dios. Ôi, người ta dùng chúng trong những cuộc đua ngựa, lạy Chúa. |
Hombre, tengo que mear como un caballo de carreras. Em phải tè một phát như ngựa đây. |
Meo como caballo de carreras, cada 2 horas. Đi tiểu như một con ngựa đua- - cứ mỗi 2 tiếng. |
Dijo que aunque nos diéramos aires de caballos de carreras no éramos más que mulas y no podíamos engañar a nadie. Phải, bà ấy nói chúng ta có thể thêm đôi tai và đóng móng giống như những con ngựa đua nhưng thực ra chúng ta chỉ là những con la trong chuồng ngựa và chúng ta chẳng thể gạt được ai. |
Para la década de 1870, el futuro rey había tomado gran interés en las carreras de caballos y las carreras de obstáculos. Trong những năm 1870 vị vua tương lai có quan tâm đến việc nuôi ngựa và các cuộc đua ngựa. |
“Pasé de comprar billetes de lotería —cuenta— a apostar a las carreras de caballos y a jugar en los casinos. Ông nói: “Từ việc mua vé số, tôi đã đi đến đánh cá ngựa và cờ bạc tại các sòng bạc. |
Aparte de eso, sirven como animales de montar, tanto para el trabajo diario de los nómadas como en las carreras de caballos. Khác hơn thế, chúng phục vụ cho cả công việc hàng ngày của những người du mục và trong cuộc đua ngựa. |
Por eso, por ejemplo, si ustedes miran las posibilidades de los caballos en una carrera, predicen casi a la perfección las posibilidades de que un caballo gane. Ví dụ, nếu bạn nhìn vào tỉ lệ cá cược của một trận đua ngựa, họ đoán gần như chính xác con ngựa nào sẽ thắng. |
La carrera estaba reservada para caballos que no habían ganado ninguna carrera de más de mil liras. Độ đua này dành cho những con ngựa ô từng thắng cuộc với giá hơn một ngàn đồng “lia”. |
Se utiliza para las carreras de caballos. Chúng được sử dụng cho cưỡi ngựa giải trí. |
Fútbol, Béisbol, carrera de caballos, boxeo. Thông tin trong đây đáng giá cả triệu đô, |
Por ejemplo, las carreras de caballos. Thí dụ như, chuyện đua ngựa. |
Siempre piensa en ella cuando Noel menciona las carreras de caballos. Anh luôn nghĩ về Marguerite khi Noel nói đến đường ray xe ngựa. |
Royal Sabah Turf Club en Tanjung Aru también organiza eventos semanales de carreras de caballos, pero ahora se ha cerrado y se trasladó a Tambalang Race Course en Tuaran debido a la expansión del aeropuerto internacional de Kota Kinabalu. Câu lạc bộ Đua ngựa Hoàng gia Sabah ở Tanjung Aru tổ chức các cuộc đua lớn mỗi tuần nhưng đã hiện đóng cửa và dời đến Trường đua Tambalang ở Tuaran để nhường đất cho Sân bay quốc tế Kota Kinabalu mở rộng. |
Por lo tanto, si usted desea agradarle, debe evitar todo tipo de juegos de azar, como la lotería, el bingo y las apuestas en carreras de caballos. (1 Ti-mô-thê 3:8) Vậy, nếu muốn làm đẹp lòng Đức Giê-hô-va, bạn phải tránh mọi hình thức cờ bạc, kể cả việc chơi xổ số và cá cược. |
Pero si podemos clonar ese caballo se puede tener la ventaja de un caballo castrado para las carreras y su duplicado genético idéntico ser utilizado como semental. Nhưng nếu bạn có thể sinh sản vô tính con ngựa đó, bạn sẽ có cả 2 lợi thế, vừa có một con ngựa thiến để chạy đua lại vừa có bản sao di truyền của nó để nhân giống. |
Las carreras de caballos se volvieron populares en 1810, lo que llevó a un flujo importante de importaciones de purasangres, más que todo desde Inglaterra. Đua ngựa đã trở thành phổ biến khoảng năm 1810, kết quả là một dòng Ngựa Thuần Chủng nhập khẩu, chủ yếu là từ nước Anh. |
Es un caballo haflinger clonado en Italia, una verdadera joya de la clonación, porque hay muchos caballos que ganan carreras importantes por estar castrados. Nó thuộc loài Haflinger, được clone tại Ý, thực sự là "cái nhẫn vàng" của ngành sinh sản vô tính, vì có nhiều con ngựa đã thắng những cuộc đua quan trọng đã bị thiến. |
Como a un caballo de carreras. Phải, như là đang điều khiển Triple Crown. |
Como un caballo de carrera. Một con ngựa đua. |
Nunca he visto algo igual, excepto en un caballo de carreras. Tôi chưa từng thấy tim ai như vậy, trừ của ngựa đua. |
Sí, pero no es un caballo de carreras. Cậu ấy không phải ngựa đua. |
Y, con la palabra, tanto en salto, y Phineas azotó a los caballos a la carrera, el caballero que guarda cerca de su lado. Và, với từ, cả hai đều nhảy vào, và Phineas giáng xuống những con ngựa chạy, cưỡi ngựa giữ gần bên cạnh. |
Por ejemplo, la Ilíada de Homero —la obra de la literatura griega más antigua que existe— cuenta que los nobles guerreros que acompañaban a Aquiles se desarmaron en los ritos funerarios de Patroclo y compitieron para demostrar su bravura en boxeo, lucha, lanzamiento de disco y de jabalina y carreras de carros tirados por caballos. Thí dụ, Iliad của Homer, tác phẩm xưa nhất còn tồn tại của văn học Hy Lạp, miêu tả việc các chiến sĩ thuộc dòng dõi quý tộc, bạn bè của Achilles, đặt vũ khí xuống tại tang lễ cho Patroclus và tranh tài về quyền thuật, đấu vật, ném đĩa và lao, và đua xe ngựa để chứng tỏ lòng dũng cảm. |
Cùng học Tiếng Tây Ban Nha
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ caballo de carreras trong Tiếng Tây Ban Nha, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Tây Ban Nha.
Các từ liên quan tới caballo de carreras
Các từ mới cập nhật của Tiếng Tây Ban Nha
Bạn có biết về Tiếng Tây Ban Nha
Tiếng Tây Ban Nha (español), cũng được gọi là tiếng Castilla, là một ngôn ngữ thuộc nhóm Iberia-Rôman của nhóm ngôn ngữ Rôman, và là tiếng phổ biến thứ 4 trên thế giới theo một số nguồn, trong khi có nguồn khác liệt kê nó là ngôn ngữ phổ biến thứ 2 hay thứ 3. Nó là tiếng mẹ đẻ của khoảng 352 triệu người, và được dùng bởi 417 triệu người khi tính thêm các người dùng nó như tiếng phụ (theo ước lượng năm 1999). Tiếng Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha có ngữ pháp và từ vựng rất giống nhau; số lượng từ vựng tương tự nhau của hai ngôn ngữ này lên đến 89%. Tiếng Tây Ban Nha là ngôn ngữ cơ bản của 20 quốc gia trên thế giới. Người ta ước tính tổng số người nói tiếng Tây Ban Nha là khoảng 470 đến 500 triệu, làm nó trở thành ngôn ngữ được sử dụng rộng rãi thứ hai trên thế giới theo số lượng người bản ngữ.