bunuri imobiliare trong Tiếng Rumani nghĩa là gì?
Nghĩa của từ bunuri imobiliare trong Tiếng Rumani là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ bunuri imobiliare trong Tiếng Rumani.
Từ bunuri imobiliare trong Tiếng Rumani có các nghĩa là bất động sản, của bất động, không lay chuyển được, Bất động sản, cố định. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ bunuri imobiliare
bất động sản(immovable) |
của bất động(immovable) |
không lay chuyển được(immovable) |
Bất động sản
|
cố định(immovable) |
Xem thêm ví dụ
Se poate spune că eu caut bunuri imobiliare extraterestre. Có thể nói tôi tìm bất động sản ngoài hành tinh. |
Într-adevăr, prețul bunurilor imobiliare rămâne identic în întreaga perioadă de emitere a asignatelor. Khấu hao tài sản cố định được tính vào chi phí sản xuất kinh doanh trong suốt thời gian sử dụng tài sản cố định. |
Bunurile imobiliare pot fi distruse de o calamitate naturală. Bất động sản có thể bị hủy hoại bởi những cơn bão dữ dội. |
Printre bunurile comune ce constituie o sursă de mari dezacorduri, animalele de companie se plasează după bunurile imobiliare, bani şi unele lucruri personale. Trong những tài sản sở hữu chung gây ra bất đồng thì thú cưng đứng sau bất động sản, tiền bạc và một số tài sản cá nhân. |
7 Un frate care se ocupă cu vînzarea de bunuri imobiliare şi-a adaptat programul de prezentare a caselor, astfel încît acesta să-i permită să întreprindă serviciul de pionier. 7 Một anh làm nghề bán bất động sản đã sửa đổi chương trình làm việc dẫn khách đi xem nhà theo giờ giấc nhất định để có thể có thì giờ làm khai thác. |
2 Şi, de asemenea, cu privire la toate bunurile şi sumele pagubelor pe care le-au suferit, atât prin defăimarea reputaţiei şi vătămarea fizică a unei persoane, cât şi prin pierderea bunurilor imobiliare; 2 Và luôn cả tất cả tài sản cùng mức độ thiệt hại mà họ đã cam chịu, cả về thanh danh lẫn những thương tổn thể xác, cũng như bất động sản; |
Manolis, menţionat mai înainte, afirmă: „S-ar putea ca un tânăr să amâne căsătoria până când tatăl viitoarei mirese îi promite ceva pentru ea, de regulă bunuri imobiliare sau o sumă mare de bani. Manolis, người được đề cập ở trên, nói: “Một người trai trẻ có thể kéo dài cuộc hẹn hò cho đến khi cha cô dâu tương lai hứa với anh ta là ông sẽ cho con gái cái gì đó, thường là một căn nhà hoặc một món tiền đáng kể. |
Unii au fost atraşi în proiecte de investiţii neînţelepte sau chiar fanteziste, cum ar fi cumpărarea unor diamante, care nu existau, finanţarea unor programe TV de succes, care şi-au pierdut repede popularitatea, sau susţinerea unor agenţii de bunuri imobiliare, care au dat faliment. Một số người bị mắc bẫy vào việc đầu tư thiếu khôn ngoan và ngay cả giả tạo, như mua hột xoàn không thật sự hiện hữu, tài trợ những chương trình TV nổi tiếng nhưng rồi lại bị biến mất nhanh chóng, hoặc đầu tư vào việc kinh doanh bất động sản nhưng lại bị phá sản. |
În armonie cu Proverbele 31:10–31, ea putea să cumpere bunuri pentru casă, să investească în proprietăţi imobiliare şi chiar să se ocupe de o mică afacere. Theo Châm-ngôn 31:10-31, bà có thể mua đồ dùng trong nhà, đầu tư vào bất động sản và ngay cả điều khiển một cơ sở kinh doanh nhỏ. |
În acelaşi timp, un unchi din partea tatălui, unchi care nu avea copii, dar care deţinea vaste proprietăţi imobiliare, m-a rugat să-i administrez bunurile. Cùng lúc đó, một người chú, không có con và có những bất động sản đồ sộ, muốn tôi quản lý tài sản của chú. |
Cùng học Tiếng Rumani
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ bunuri imobiliare trong Tiếng Rumani, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Rumani.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Rumani
Bạn có biết về Tiếng Rumani
Tiếng Rumani là ngôn ngữ được khoảng 24 đến 28 triệu dân sử dụng, chủ yếu ở România và Moldova. Đây là ngôn ngữ chính thức ở România, Moldova và tỉnh tự trị Vojvodina của Serbia. Ở nhiều quốc gia khác cũng có người nói tiếng Rumani, đáng chú ý là Ý, Tây Ban Nha, Israel, Bồ Đào Nha, Anh Quốc, Hoa Kỳ, Canada, Pháp và Đức.