bunun için trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ nghĩa là gì?
Nghĩa của từ bunun için trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ bunun için trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.
Từ bunun için trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ có các nghĩa là vậy thì, vì thế, cho nên, do đó, bởi vậy. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ bunun için
vậy thì(then) |
vì thế(hence) |
cho nên(hence) |
do đó(hence) |
bởi vậy(therefore) |
Xem thêm ví dụ
Biraz zaman verin, Bunun için tasarladım onu. Chỉ cần có thời gian, Tôi chế tạo ra nó là để làm việc này. |
Bunun için seni buraya getirmedim, dostum. Tôi không đưa anh đến đây để chơi đâu. |
Bunun için endişelenme. Ông đừng lo. |
Tanrım, beni Kore'den bunun için mi kurtardın? Chúa để con sống sót từ Hàn trở về vì điều này ư? |
Sonra da bunun için gerçek bir özür diledim. Phải, vậy giờ tôi thực sự xin lỗi vì đã là thằng khốn. |
Tanrı’nın krallığı hakkındaki iyi haberi diğer şehirlere de bildirmeliyim, çünkü ben bunun için gönderildim (Luka 4:43). Tôi cũng phải rao truyền tin mừng về Nước Đức Chúa Trời ở các thành khác nữa, vì tôi được phái đến để làm việc đó.—Lu 4:43. |
Bunun için ne söylemek istiyorsun? Anh có muốn nói gì không? |
Bunun için aynı şeyi söyleyemeyeceğim ama. Mày cũng thế! |
Bunun için bir kişiyle dostça bir sohbete başlamak çoğu zaman yeterlidir. Đôi khi chỉ cần gợi chuyện thân thiện với người đối thoại. |
Bunun için yapabileceğimiz şeylerden biri, günahı bırakmak ve kendi çabamızla doğru biri olabileceğimizi düşünmekten vazgeçmektir. Chúng ta phải ngưng thực hành tội lỗi và không xem sự công bình là điều có thể đạt được qua những gì mình làm. |
Normalde, bunun için insanlara ödeme yaparsınız. Bình thường bạn phải trả công cho người ta để làm điều này. |
Robert, bunun için çok teşekkür ederim. Robert, cảm ơn anh rất nhiều. |
Bütün bir film bunun içine sığıyor. Cả một bộ phim chứa trong này. |
House, bunun için vaktimiz olduğunu sanmıyorum. House, tôi thực sự nghĩ chúng ta không có thời gian đâu. |
Bunun için etkili bir anımsatıcı araç, kısaltmaları kullanmak, yani bir grup sözcüğün ilk harflerinden yeni bir kelime oluşturmaktır. Một kỹ thuật ghi nhớ hiệu quả là tạo ra một từ bằng cách viết tắt chữ cái đầu của các từ khác. |
Bunun için çerçevede yer alan 6 soruyu ve Kutsal Kitabın bu sorulara verdiği cevapları okuyun. Chúng tôi mời bạn xem sáu câu hỏi sau đây và để ý đến lời giải đáp của Kinh Thánh. |
Bunun için ibadet başlamadan bir süre önce idareciyle konuşmanız gerekir. Nếu chọn làm thế, anh chị nên đến gặp anh ấy sớm trước buổi nhóm họp. |
Bunun için mi! Mày đã gay ra chuyện này. |
Eğer internet gizliliği istiyorsak, bunun için dışarı çıkıp, kendimiz almak zorundayız. Nếu muốn có sự riêng tư trên mạng, điều chúng ta phải làm là chúng ta thoát khỏi mạng và tự giữ lấy. |
Zaten bunun için kurulmuş bir mekanizma var. Đã có cơ chế cho việc đó rồi. |
Bütün işlemler burada, yaptığınız transferlerin hepsi bunun içinde. Đây là tất cả hóa đơn của bà, trong đó có tất cả giao dịch của bà. |
Bunun için beni affet. Đó là do ông bắt buộc tội tôi. |
Düşebilirim, ama ölmem, bunun için içimdeki gerçek ben ilerler ve onlar için hayatımdan vazgeçtiğim dostlarımla yaşamaya devam eder. Tôi có thể ngã xuống, nhưng tôi sẽ không chết, bởi vì cái tôi thực sự sẽ tiếp tục tiến lên và tiếp tục sống trong thân xác những người đồng đội những người mà, vì họ, tôi đã hi sinh mạng sống của mình. |
Bunun için teşekkür ederim. Cảm ơn anh vì cái này. |
Bunun için büyük bir ordu gerekir. Cần một đội quân lớn cho việc đó. |
Cùng học Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ bunun için trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Bạn có biết về Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là một ngôn ngữ được 65-73 triệu người nói trên khắp thế giới, khiến nó là ngôn ngữ được nói phổ biến nhất trong ngữ hệ Turk. Những người nói tiếng này phần lớn sống ở Thổ Nhĩ Kỳ, với một số lượng nhỏ hơn ở Síp, Bulgaria, Hy Lạp và những nơi khác ở Đông Âu. Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ cũng được nhiều người nhập cư đến Tây Âu, đặc biệt là ở Đức, sử dụng.