bronz trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ nghĩa là gì?

Nghĩa của từ bronz trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ bronz trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.

Từ bronz trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ có nghĩa là đồng điếu. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ bronz

đồng điếu

Xem thêm ví dụ

Thomas Gilovich ve Cornell'den ekibi bu farkı araştırmış ve gümüş madalya alanların, dördüncü olmayıp hiç madalya almamaları söz konusu olmadığı için tipik olarak daha mutlu olan bronz kazananlarla karşılaştırıldığında hissettikleri öfkenin, gümüş madalya kazananlara bir sonraki yarışmada bir odak noktası verdiğini bulmuştur.
Thomas Gilovich và đội của ông từ Cornell đã nghiên cứu sự khác nhau này và tìm ra rằng người được huy chương bạc cảm thấy thất vọng khi so sánh với huy chương đồng, người thường hạnh phúc hơn khi không phải ở vị trí thứ 4 hay không nhận được huy chương nào cả, cho phép họ tập trung theo đuổi cuộc thi hơn.
Bunlar arasında kozmetik ürünleri toz haline getirmek ve karıştırmak için kullanılan taş kâse ve paletler, havuç biçimli parfüm şişeleri, kaymaktaşından merhem kapları ve parlatılmış bronz el aynaları vardır.
Trong đó có các chén đá dùng để tán và trộn vật liệu mỹ phẩm, lọ nước hoa hình củ cà rốt, loại khác bằng thạch cao tuyết hoa dùng chứa dầu và gương cầm tay bằng đồng bóng loáng.
Bronz Adam'ı veya Flash'ı bulamadım gerçi...
Tôi không thể kiếm ra bộ Doc Savage hay Flash.
Zott, yüksek ürün kalitesi adına Bundesehrenpreis, PriMax gibi bağımsız enstitülerden düzenli olarak ödüller ve German Agricultural Society (Almanya Tarım Topluluğu)'den (DLG) altın, gümüş ve bronz madalyaları almaktadır.
Zott thường xuyên nhận được các giải thưởng cho chất lượng sản phẩm cao từ các tổ chức độc lập như Bundesehrenpreis, PriMax cũng như huy chương vàng, bạc và đồng do Hội Nông Dân Đức (DLG) trao.
Bronz olanı Sculpey ile birlikte elime aldığımda, yaklaşık 2 cm. kısa olduğunu gördüm.
Và khi tôi so sánh bản đồng với cả bản Sculpey, nó nhỏ hơn khoảng 2cm.
Ne gümüş ve bronz madalya ne de ikincilik, üçüncülük diye bir konum vardı.
Không có huy chương bạc hay đồng, không có giải nhì hay giải ba.
Aynı hafta sanatçının ellerinin bronz dökümü Wembley Arena'nın "Ün Meydanı"na eklendi.
Trong tuần đó, dấu vân tay của cô được bổ sung vào "Quảng trường Danh vọng" của Wembley Arena.
Elmas, altın ve bronz kaçakçılığına da karışmıştım.
Tôi cũng dính líu đến việc buôn lậu kim cương, vàng và đồng thiếc.
Güzel bir bronz heykeli, Guyot stili.
Một bức tượng đồng của Guyot.
MÖ dördüncü yüzyıldan kalma bu bronz heykel eski yumruk dövüşünün insanı ne hale getirdiğini gösteriyor. Roma gösterilerini anlatan bir kataloğa göre, “dövüşçü . . . . ‘yaraya karşılık yara’ aldığı yorucu dövüşler sırasında gösterdiği direnç nedeniyle mükemmel bir örnek olarak övülüp göklere çıkarılırdı.”
Bức tượng đồng thiếc thế kỷ thứ tư TCN này cho thấy hậu quả tàn phá của quyền thuật thời cổ, mà theo danh mục triển lãm ở Rome, “khi tham gia trong những cuộc đấu làm kiệt sức, trong đó ‘lấy thương tích thường thương tích’, sức chống cự của võ sĩ được ca tụng là gương tốt”.
Bronz topun içinde iki mil yatağı üzerinde bulunan, ikisi arasından geçen haraket serbestliği olan dingilin üzerinde bunun gibi ağırlığı dengeleyen, kurşun kütlesi var.
Bên trong quả bóng đồng có một khối chì nặng có thể đu đưa tự do trên một trục nằm trên hai vòng bi ở giữa , xuyên qua nó, như vậy, cân bằng trọng lượng.
Kelly Clark daha sonra kazananlar podyumuna Torah’nın yanında bronz madalya sahibi olarak katıldı.
Về sau, Kelly Clark đã nhận được huy chương đồng và cùng với Torah đứng trên bục dành cho những người chiến thắng.
Bronz madalya istiyordun hani?
Anh đã từng muốn huy chương đồng?
Bronz sert, yerde rahatlıkla yuvarlanabilecek sert bir malzeme.
Đồng khá cứng và là vật liệu bền vì thế có thể lăn trên mặt đất.
Bunun en etkili örneklerinden biri, yarışmadan sonra Olimpiyat gümüş madalyası ile bronz madalyası kazananlar arasındaki farka baktığımızda görülür.
Một trong những ví dụ sinh động nhất là khi nhìn vào sự khác nhau giữa huy chương bạc Olympic và huy chương đồng sau trận đấu.
Çin- Japon Savaşı kahramanlarının...... ve kendileriyle savaşıp Çin topraklarının...... Tayvan'a gitmesine neden olan...... Çinlilerin gerçeğinden biraz büyük...... bronz heykellerini dahil edip...... ve parmak izlerini alıp...... hayatta kalan tüm bilinmeyen...... ve sıradan askerleri...... anıp, tarihin unutulmamasını...... garantiliyor ve bunu tek bir adam...... garantiliyor.
Vì vậy, theo sự vận hành những bức tượng đồng lớn hơn với thực tế của những anhh hùng trong chiến tranh Trung- Nhật, bao gồm những người Trung Quốc những người sau đó đã chiến đấu với nhau và để một phần đất Trung Quốc vào tay Đài Loan, để tưởng nhớ những người không được biết đến những người lính còn sống sót, bằng cách yêu cầu họ in dấu vân tay ông ấy đang đảm bảo -- một người đàn ông đang đảm bảo -- rằng lịch sử không bị lãng quên.
Yunanistan’ın Atina kentine gidenler, bugün bile Areopagos’un eteklerinde Pavlus’un bu kentte yaptığı ünlü konuşma anısına dikilmiş bronz levhayı görebilirler.
Ngày nay, du khách đến thành A-thên ở Hy Lạp có thể thấy nơi chân đồi A-rê-ô-ba một bia tưởng niệm bằng đồng nói về bài giảng nổi tiếng của Phao-lô ở thành ấy.
Aynı zamanda bronz madalya sahibi bir atletim.
Tôi còn có huy chương đồng thể thao đấy.
Bir bizonun bronzdan heykeliyle çiftleşmeye çalışan bir Kanada geyiği.
Một con hươu đang tìm cách để giao hợp với một bức tượng con bò rừng bằng đồng.
Teşekkür ederim bronz.
Cám ơn Tan
Bugüne kadar Hindistan 5 altın, 13 gümüş ve 7 bronz madalya kazanmış bulunmakta.
Cho đến nay Ấn Độ đã giành 5 vàng, 13 bạc và 7 huy chương đồng.
Bazen bronz madalya alırsın.
Đôi khi cậu chỉ cần thứ đó, biết không?
Ordularının Bronz Serçe savunmasını Geçebileceğinimi düşündün?
Lẽ nào hoàng thượng không biết... đài Đổng Tước là 1 pháo đài bí mật ư?
Bronz olduğu için de gerçek olması gerekir.
Đương nhiên, màu đồng của chúng phải là thật.

Cùng học Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ bronz trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.

Bạn có biết về Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là một ngôn ngữ được 65-73 triệu người nói trên khắp thế giới, khiến nó là ngôn ngữ được nói phổ biến nhất trong ngữ hệ Turk. Những người nói tiếng này phần lớn sống ở Thổ Nhĩ Kỳ, với một số lượng nhỏ hơn ở Síp, Bulgaria, Hy Lạp và những nơi khác ở Đông Âu. Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ cũng được nhiều người nhập cư đến Tây Âu, đặc biệt là ở Đức, sử dụng.