boylam trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ nghĩa là gì?

Nghĩa của từ boylam trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ boylam trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.

Từ boylam trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ có nghĩa là Kinh độ. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ boylam

Kinh độ

Boylam, doğu ya da batıya olan zaman mesafesidir.
Kinh độ là thước đo thời gian, Đông hoặc Tây.

Xem thêm ví dụ

Güvenilir ve deniz yolculuğuna elverişli bir saat olan deniz kronometresi sayesinde de hangi boylamda, yani doğuda mı batıda mı olduklarını saptayabildiler.
Thời kế hàng hải—một đồng hồ đi biển chính xác—giúp họ biết được kinh độ, tức là vị trí về phía đông hoặc phía tây.
Öyle ki, fare ortama, ateşleme konumlarının sanal bir kılavuzunu koyabilir. Bu, haritadaki enlem boylam çizgilerine biraz benzer fakat üçgenler kullanır.
Vậy là cùng với nhau, giống như nếu con chuột có thể đặt vào một mạng lưới ảo các vị trí phóng điện dọc theo môi trường của nó -- hơi giống với các đường kinh tuyến và vĩ tuyến mà bạn thấy trên bản đồ nhưng dùng các tam giác.
Enlem ve boylamı gösteren sayılar.
Những con số cho ta vĩ độkinh độ.
Boylam, doğu ya da batıya olan zaman mesafesidir.
Kinh độ là thước đo thời gian, Đông hoặc Tây.
Yani enlem bilgisi, boylam bilgisi girmenize gerek yok, çatınızın açısını girmenize gerek yok, hiç bir bilgiye ihtiyacı yok.
Nên bạn khỏi cần xác định mình đang ở vĩ độ-kinh độ nào hay góc taluy của mái nhà là bao nhiêu hoặc định phương hướng.
Daha az mecaz, daha çok enlem-boylam umuyordum.
Tôi ít mong ẩn dụ, mong có kinh tuyến và vĩ tuyến.
Birkaç dakikaya kabaca bir boylam alırım, gerçi boylamı hesaplamak biraz daha kastıracak.
Phải vài phút nữa mới xác định được kinh độ gần đúng. Lập lưới tam giác cho kinh độ khó khăn hơn.
Yüzeyde herhangi bir noktanın konumu iki koordinat ile tarif edilebilir; coğrafi enlem ve boylam.
Vị trí của bất kì một điểm nào trên bề mặt có thể được miêu tả bằng hai tọa độ: độ vĩ và độ kinh địa lý.
20 Boylam Sorununu Çözme Arayışı
18 Giới trẻ thắc mắc
1972’de Mariner 9 uzay aracının Mars’le ilgili yeterince veri toplamasından itibaren, Sinus Meridiani’deki (Meridian Bay), sonradan Airy-0 olarak adlandırılan küçük bir krater, eski belirlemeyle uyuşacak tarzda 0.0° boylamı olarak seçildi (Beer ve Mädler tarafından “a” harfi ile işaretlenen boylam).
Sau khi tàu Mariner 9 cung cấp thêm những bức ảnh về bề mặt Sao Hỏa năm 1972, một miệng hố nhỏ (sau này gọi là Airy-0), nằm trong Sinus Meridiani ("vịnh Kinh Tuyến"), được chọn làm định nghĩa cho kinh độ 0,0° để phù hợp với lựa chọn ban đầu của hai ông.
GPS uyduları uzayda gönderilen sinyallerin yayını gerçekleştirir ve her GPS alıcısı kendi üç boyutlu konumunu (enlem, boylam ve yükseklik) ve anlık zamanı hesaplamak için bu sinyalleri kullanır.
Các vệ tinh GPS truyền tín hiệu từ không gian, và các máy thu GPS sử dụng các tín hiệu này để tính toán vị trí trong không gian 3 chiều (kinh độ, vĩ độ và độ cao) và thời gian hiện tại.
Bazen, 18.yy'da sözde boylam problemini çözdüğü için John Harrison'a verilen ödül gibi ödüller de oluyordu, fakat ödüller verildiği zaman, yalnızca bir olgu sonrasında veriliyordu.
Đôi khi có những giải thưởng như giải trao cho John Harrison vào thế kỉ 18 vì ông đã giải đáp vấn đề kinh độ nhưng những giải này chỉ được công bố thực tế khi đã trao hết giải.
Yani enlem bilgisi, boylam bilgisi girmenize gerek yok, çatınızın açısını girmenize gerek yok, hiç bir bilgiye ihtiyacı yok.
Nên bạn khỏi cần xác định mình đang ở vĩ độ- kinh độ nào hay góc taluy của mái nhà là bao nhiêu hoặc định phương hướng.
Enlem ve boylam.
Kinh độ và vĩ độ.
Enlem ve Boylam ne var? ́ ( Alice ya hiç Enlem ne fikir veya Boylam vardı, ama bunlar düşünce Söylemesi hoş büyük kelime. ) Halen yine başladı.
Latitude hoặc kinh độ tôi đã có? " ( Alice đã không có ý tưởng gì Latitude, hoặc kinh độ, hoặc, nhưng nghĩ rằng họ tốt đẹp lớn từ để nói ) Hiện nay, cô lại bắt đầu.
Son krater Grönland Adası'nda biçimlendirildi öyleyse sonraki bu sırada olmalı enlem 51 derece, 30 dakika kuzey boylam sıfır derece, yedi dakika batı.
cái cuối cùng là ở Greenland vậy cái tiếp theo sẽ xuất hiện ở 51 độ 30 phút vĩ độ nam không độ 7 phút kinh độ tây.
John, 3064 enlem, 7229 boylam görüntüsünü ver.
John, cho toạ độ, chính xác rồi đấy.
1877 yılında yazar ve teolog Joseph Seiss, büyük piramidin, en uzun enlem çizgisiyle en uzun boylam çizgisinin keşişme noktasında bulunduğunu gösterdi.
Năm 1877, nhà văn kiêm nhà thần học Joseph Seiss đã chứng minh rằng đại kim tự tháp tọa lạc ngay trên giao điểm của đường vĩ tuyến dài nhất và đường kinh tuyến dài nhất.
Boylam ise başka bir sorun.
Kinh độ lại là vấn đề khác.
Boylam fonksiyonu Kuzey ve Güney Kutuplarını geçerek sıfır veya daha fazla büyük çember boyunca sıfır olur; Bu tür düğüm hatlarının sayısı sırası m mutlak değeridir.
Chức năng của kinh độ là 0 dọc theo không hoặc nhiều vòng tròn lớn đi qua Bắc và Nam cực; Số các đường nút như vậy là giá trị tuyệt đối của biến m.
18 Temmuz, saat sabahın 11:06'sı, boylam alçak irtifada 30'lar bir tren var ve ben...
Hiện tại đang là 11:06 sáng, ngày 18 tháng 7 kinh độ vào khoảng 30. và có một chuyến tàu hỏa, cháu sẽ...
O halde iniş koordinatları 5,0667 derece kuzey enlemi... ve 77,3333 derece batı boylamı.
Vậy nơi hạ cánh sẽ ở vĩ độ 5,0667 độ Bắc, kinh độ 77,3333 độ Tây.

Cùng học Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ boylam trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.

Bạn có biết về Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là một ngôn ngữ được 65-73 triệu người nói trên khắp thế giới, khiến nó là ngôn ngữ được nói phổ biến nhất trong ngữ hệ Turk. Những người nói tiếng này phần lớn sống ở Thổ Nhĩ Kỳ, với một số lượng nhỏ hơn ở Síp, Bulgaria, Hy Lạp và những nơi khác ở Đông Âu. Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ cũng được nhiều người nhập cư đến Tây Âu, đặc biệt là ở Đức, sử dụng.