bokstav trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ bokstav trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ bokstav trong Tiếng Thụy Điển.

Từ bokstav trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là chữ cái, chư, chữ lớn. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ bokstav

chữ cái

noun (element som bygger upp ett skriftsystem)

Nej, jag menar vilken bokstav började ordet med?
Không, ý bố là nó bắt đầu bằng chữ cái gì?

chư

noun

chữ lớn

noun

Haüys tidiga experiment inbegrep prägling av stora upphöjda bokstäver på tjockt papper.
Những thử nghiệm ban đầu của Haüy bao gồm những chữ lớn rập nổi trên giấy dày.

Xem thêm ví dụ

Så jag tog det bokstavligt och satte fart.
Bố đã nghe theo cách giải thích thông thường nhất của câu đó, và cứ thế làm.
15 Tillsammans innehåller dessa tre kategorier av bevis bokstavligt talat hundratals fakta som identifierar Jesus som Messias.
15 Vậy thì nói chung, ba loại bằng cớ này bao gồm hàng trăm sự kiện chứng nhận Giê-su là đấng Mê-si.
Han förstod säkert att Jesus inte bokstavligen menade att han var Satan, Djävulen.
Hẳn Phi-e-rơ biết rằng Chúa Giê-su không gọi ông là Sa-tan Ma-quỉ theo nghĩa đen.
(Esra 1:1, 2) Inte heller utgick det någon bokstavlig flod från Jerusalems tempel.
(E-xơ-ra 1:1, 2) Hơn nữa, không có dòng sông nào theo nghĩa đen từ trong đền thờ Giê-ru-sa-lem chảy ra cả.
Handlar det om 69 bokstavliga veckor?
Vậy khoảng thời gian này dài bao lâu?
Den tid kommer då hela jorden är ett bokstavligt paradis — en trädgårdsliknande plats, fri från föroreningar och ett passande hem för trogna människor.
Sắp đến lúc cả trái đất biến thành một địa đàng theo nghĩa đen—một khu vườn không bị ô nhiễm và một nơi ở thích hợp cho nhân loại trung thành.
Sammanhanget talar således starkt för att talet 144 000 måste tas bokstavligt.
Vì thế, văn mạch của câu Kinh Thánh đó cho thấy rõ rằng con số 144.000 phải được coi là con số thật.
En effektiv mnemoteknik för det är en akronym – en kombination av den första bokstaven eller de första bokstäverna i en grupp ord som tillsammans bildar ett nytt ord.
Một kỹ thuật ghi nhớ hiệu quả là tạo ra một từ bằng cách viết tắt chữ cái đầu của các từ khác.
De predikar om Jesus Kristus och om hans försoning.7 De undervisar om den bokstavliga återställelsen av Kristi forna kyrka genom Herrens första profet i de sista dagarna: Joseph Smith.
Họ thuyết giảng về Chúa Giê Su Ky Tô và về Sự Chuộc Tội của Ngài.7 Họ giảng dạy về sự phục hồi thật sự của Giáo Hội thời xưa của Đấng Ky Tô qua vị tiên tri ngày sau đầu tiên của Chúa là Joseph Smith.
Som svar på en ny och fortfarande ofullständig tro botar Jesus pojken. Han uppväcker honom nästan bokstavligt talat från döden, som Markus beskriver händelsen.5
Để đáp lại cho đức tin mới và vẫn chỉ có một phần, Chúa Giê Su chữa lành đứa bé, gần như thật sự là làm cho nó sống lại từ cõi chết, như Mác đã mô tả sự kiện này.5
Agent Coulson injicerades med det och bokstavligen minuter senare började hans celler förnya sig.
Đặc vụ Coulson được tiêm nó, và chỉ vài phút sau, vết thương đã có dấu hiệu hồi phục tế bào.
Detta överensstämmer med betydelsen av det motsvarande hebreiska ordet ‛abohdáh, vilket bokstavligen betyder ”tjänst” utan hänsyn till åt vem denna tjänst ges.’
Điều này phù hợp với ý nghĩa của chữ Hê-bơ-rơ ’a·boh·dáh, có nghĩa đen là “hầu việc”, bất luận hầu việc ai’.
(Predikaren 12:7) Betyder det här att ett andeväsen bokstavligt talat färdas genom rymden till Guds närhet?
(Truyền-đạo 12:7) Có phải điều này có nghĩa là thần linh thật sự vượt không gian để đến trước mặt Đức Chúa Trời không?
Så när en radiolog tittar på datortomografibilder av en patient med misstänkt lunginflammation, till exempel, så går det till så att om de ser tecken på lunginflammation på bilderna slutar de bokstavligt talat att titta på dem -- och missar på så sätt tumören en decimeter längre ned på patientens lungor.
Vì vậy nếu một bác sĩ X- quang nhìn vào một bản quét của một bệnh nhân bị viêm phổi, điều xảy ra là nếu họ nhìn thấy bằng chứng của bệnh viêm phổi trên bản quét, họ chỉ đơn giản là ngừng xem xét nó -- cho nên họ bỏ qua một khối u đang nằm thấp hơn 3 inch trên phổi của bệnh nhân.
Vad visar att ”de tusen åren” skall förstås bokstavligt?
Điều gì cho biết rằng “một ngàn năm” được hiểu theo nghĩa đen?
Jag tror i stället att han välsignades med både uthållighet och styrka utöver sin naturliga förmåga, att han sedan ”i Herrens kraft” (Mosiah 9:17) arbetade och vred och slet i repen och slutligen och bokstavligen kunde bryta banden.
Thay vì thế, tôi nghĩ rằng ông đã được ban phước với sự kiên trì lẫn sức mạnh cá nhân vượt xa hơn khả năng thiên nhiên của ông, để rồi “trong sức mạnh của Chúa” (Mô Si A 9:17) ông đã cố gắng vặn vẹo và giật mạnh các sợi dây thừng, và cuối cùng đã thật sự có thể bứt đứt các sợi dây.
15 Kommer Jesajas profetia att få ytterligare en uppfyllelse, kanske en mer bokstavlig, i det återupprättade paradiset?
15 Trong Địa Đàng được khôi phục đó, phải chăng lời tiên tri của Ê-sai sẽ ứng nghiệm lần nữa, có thể là theo nghĩa đen?
Det är inte svårt att förstå hur det här ordspråket är tillämpligt i bokstavlig mening.
Chúng ta có thể dễ dàng nhận thấy câu Kinh Thánh này áp dụng như thế nào theo nghĩa đen.
(Kolosserna 1:23) Hans uttalande ska inte tas bokstavligt, som om varje person som levde vid den tiden hade fått höra de goda nyheterna.
Chúng ta không nên hiểu lời của ông theo nghĩa đen, nghĩa là mọi người thời đó đã được nghe tin mừng.
Bokstavligen.
Nghĩa đen đó?
Eftersom ”Gud är en Ande”, kan vi inte se honom med våra bokstavliga ögon.
Vì “Đức Chúa Trời là thần”, chúng ta không thể thấy Ngài bằng mắt thường.
I det bokstavliga templet hade prästerna och leviterna privilegiet att tjäna på den inre förgården, men bara präster fick gå in i det heliga.
Tại đền thờ trên đất, các thầy tế lễ và người Lê-vi có đặc ân hầu việc tại sân trong, nhưng chỉ có thầy tế lễ mới được phép vào Nơi Thánh.
Nej, jag menar bokstavligen.
Không, theo nghĩa đen kia, làm sao em có thể làm chuyện đó?
År 1932, i band 2 av boken Rättfärdighetens triumf, förklarades det för första gången att Bibelns profetior om att Guds folk skulle återvända till sitt hemland fick en nutida uppfyllelse, men inte på det bokstavliga Israel utan på ett andligt Israel.
Năm 1932, tập 2 của sách Sự biện minh (Vindication) lần đầu tiên cho thấy các lời Kinh Thánh tiên tri về sự hồi hương của dân Đức Chúa Trời được ứng nghiệm trong thời hiện đại nơi dân Y-sơ-ra-ên thiêng liêng, chứ không phải nơi dân Y-sơ-ra-ên theo huyết thống.
Många som tolkar den bokstavligt har angett exakt var de menar att striden kommer att börja, och de följer spänt händelseutvecklingen i den regionen.
Những người có khuynh hướng hiểu mọi điều theo nghĩa đen đã xác định địa điểm cụ thể mà họ nghĩ trận chiến Ha-ma-ghê-đôn sẽ diễn ra. Và họ luôn hồi hộp quan sát các diễn biến xảy ra xung quanh vùng đó.

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ bokstav trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.