bıyık trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ nghĩa là gì?
Nghĩa của từ bıyık trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ bıyık trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.
Từ bıyık trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ có nghĩa là râu mép. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ bıyık
râu mépnoun (Burun ile üst dudak arasında büyüyen kıl kümesi.) Kahrolası bıyık şarkısını aklımdan çıkaramıyorum. Tôi không tài nào quên nổi bài hát râu mép trời đánh đó. |
Xem thêm ví dụ
Ve onlar: aya sinekkaydı traşla başla, harika bir bıyığa sahip ol - sakal değil, keçi sakalı değil, bir bıyık - kasımın 30 günü için ve ayın sonunda bir araya gelmeye ve bıyık temalı bir partiye sahip olmaya, en iyi ve elbette en kötü bıyığı ödüllendirmeye karar verdik. Đó là: cạo râu nhẵn nhụi vào đầu tháng, tậu một bộ ria mép, không phải quai nón, không phải râu dê, ria mép -- cho 30 ngày của tháng mười một, và rồi chúng tôi nhất trí rằng chúng tôi sẽ đi chơi cùng nhau vào cuối tháng, sẽ có 1 buổi party với chủ đề ria mép, và trao giải cho bộ ria đẹp nhất, và tất nhiên, cả bộ ria xấu nhất. |
Bıyık, bıyık Một bộ ria mép, một bộ ria mép |
"Bıyık bırakamadığına hemen hemen eminim." Và rồi tôi nhìn anh ta, và như thể, "Tôi khá chắc là bạn không thể nuôi nổi một bộ ria mép." |
Bıyık, Varsa sadece bıyığın Một bộ ria mép Nếu cậu có một bộ ria mép |
Ben bıyık düşünceli bir twirl verdi. Tôi cho ria mép xoay chu đáo. |
Olursa sadece bıyığın Nếu cậu có một bộ ria mép |
Yürüyüş halindeki askerlerin çoğunun başı sola dönüktür ve yüzlerinde sakal ya da bıyık yoktur. Nhưng đa số những bức tượng miêu tả bồ tát Bố Đại thì không có râu và khuôn mặt mịn màng mày râu nhẵn nhụi. |
Kedilerdeki Bıyıkların İşlevi Chức năng của ria mèo |
Ve dedim ki, "Sonunda bir araya geleceğiz ve bıyık temalı bir parti vereceğiz, DJ'ler olacak; hayatı ve erkeklerin sağlığının yüzünü değiştirmeyi kutlayacağız." Và rồi tôi nói, " Chúng ta sẽ đi cùng nhau cho tới cuối cùng, Chúng ta sẽ có buổi party với chủ đề ria mép, chúng ta sẽ thuê DJ chúng ta sẽ ăn mừng cuộc sống, và chúng ta sẽ làm thay đổi diện mạo của sức khỏe giới mày râu." |
Kahrolası bıyık şarkısını aklımdan çıkaramıyorum. Đầu tôi cứ vang mãi cái bài ria mép. |
Varsa sadece bıyığın Nếu cậu có một bộ ria mép |
Möbius bıyığı. Một bộ ria mép Möbius. |
Bunu yapmak için yola çıkmadık ya da bıyığımızı da şöyle Makyavelce burmadık ama sonuçta yaptık. Chúng ta không dự định làm thế chúng ta không định hành động nham hiểm nhưng chúng ta đã gây chiến. |
Ama senin bıyığın yok. Nhưng anh đâu có râu. |
Her gün - bu sabah, uyandım ve gittim, hayatım bir bıyık hakkındaydı. Mỗi ngày -- buổi sáng nay, tôi thức dậy và ra khỏi nhà, cuộc sống của tôi là về ria mép. |
Artık bıyığın yok.. Anh không có ria mép. |
Bıyığına bak. Hãy nhìn bộ ria đó xem. |
Bilim insanları tasarladıkları robotlarda engellere çarpmadan yola devam edebilmeleri için kedilerin bıyıkları örnek alınarak yapılmış sensörler kullanıyorlar. Các nhà khoa học đang thiết kế rô-bốt có thiết bị cảm ứng được mô phỏng theo ria mèo để giúp rô-bốt tránh chướng ngại vật bằng cách đi vòng. |
Erkekler bıyık bırakmaya, silindir şapka takmaya ve baston kullanmaya başladı. Bazı kadınlar da zarif giysiler giyip vals yapmayı öğrendi. Đàn ông bắt đầu để ria mép, đội nón cao và mang gậy, trong khi một số phụ nữ mặc áo thanh lịch, học nhảy vals. |
Bu onun için sadece erkekler kulübünde... ... brendisini içip, bıyığıyla oynarken paylaşacağı hikayelerden biri olur. Đây chỉ là 1 giai thoại nhảm nhí khác để anh ta chia sẽ ở câu lạc bộ đàn ông cùng với rượu và râu. |
Birlikte oturduk ve ben onunla adamların tüm Avustralya'da bıyık bırakmasıyla, bu sebeple de farkındalık yaramak ve organizasyona fon bulmak hakkındaki görüşümü paylaştım. Chúng tôi đã ngồi xuống trò chuyện, và tôi chia sẻ với anh ấy về tầm nhìn của mình về việc kêu gọi giới mày râu toàn nước Úc để ria mép, nâng cao nhận thức về vấn đề này [ ung thư tuyến tiền liệt ], cũng như tìm kiếm hỗ trợ tài chính cho tổ chức của anh ta. |
Lütfen Beyler, şu bıyıkları çıkartın. Thôi mà, quý vị, làm ơn gỡ mấy bộ râu đó ra di. |
Ama sonra, çok hızlıca, bıyık uzatma yeteneğimi hafife almaya başladım ve çok büyük bir hale geldi. Nhưng sau đó rất nhanh chóng, Tôi bắt đầu đánh giá thấp khả năng phát triển của bộ ria và nó đã quá lớn. |
Dört bıyıkları vardır. Có 4 đôi râu. |
Cùng học Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ bıyık trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Bạn có biết về Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là một ngôn ngữ được 65-73 triệu người nói trên khắp thế giới, khiến nó là ngôn ngữ được nói phổ biến nhất trong ngữ hệ Turk. Những người nói tiếng này phần lớn sống ở Thổ Nhĩ Kỳ, với một số lượng nhỏ hơn ở Síp, Bulgaria, Hy Lạp và những nơi khác ở Đông Âu. Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ cũng được nhiều người nhập cư đến Tây Âu, đặc biệt là ở Đức, sử dụng.