बिल्कुल सही trong Tiếng Ấn Độ nghĩa là gì?

Nghĩa của từ बिल्कुल सही trong Tiếng Ấn Độ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ बिल्कुल सही trong Tiếng Ấn Độ.

Từ बिल्कुल सही trong Tiếng Ấn Độ có các nghĩa là tốt, dùng như all right, được, ổn, hoàn hảo. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ बिल्कुल सही

tốt

(alright)

dùng như all right

(alright)

được

(alright)

ổn

(alright)

hoàn hảo

(all right)

Xem thêm ví dụ

और ये खाका भी अपने आप में बिल्कुल सही है.
Và tấm bản đồ này cũng chính xác.
यह कैसे साबित किया जाएगा कि सिर्फ यहोवा की हुकूमत ही बिलकुल सही है?
Quyền cai trị chính đáng của Đức Chúa Trời sẽ được chứng minh như thế nào?
+ 36 तुम सिर्फ ऐसा तराज़ू, बाट-पत्थर और पैमाना इस्तेमाल करना जो बिलकुल सही हो।
+ 36 Các ngươi phải dùng những cái cân chính xác, trái cân chính xác, một dụng cụ đo lường vật khô* chính xác và một dụng cụ đo lường chất lỏng* chính xác.
पहले प्रदर्शन में वह बिलकुल सही जवाब देता है, मगर बाइबल से नहीं बताता।
Trong trình diễn thứ nhất, người công bố trả lời đúng nhưng không dùng Kinh Thánh.
लूका उसकी हालत का बिलकुल सही शब्दों में ज़िक्र करता है।
Một lần nữa, Lu-ca đã miêu tả bệnh tình một cách tỉ mỉ.
बिलकुल सही
Chính xác.
(1 यूहन्ना 3:8) यहोवा यह सब बिलकुल सही वक्त पर करेगा।
(1 Giăng 3:8) Đức Giê-hô-va sẽ thực hiện tất cả những điều này vào đúng thời điểm.
इसलिए, आपकी बिल्कुल सही सीमाएं समय के साथ बदल सकती है.
Vì vậy, giới hạn chính xác của bạn có thể thay đổi theo thời gian.
हिसाब की हर लाइन बिलकुल सही दीख पड़ती थी।
Mỗi bước trong cách tính đều thấy hoàn toàn hợp lý.
भाई-बहनों को चुनने में ज़रूर यहोवा का हाथ था इसलिए बिलकुल सही चुनाव किया गया।
Tôi nghĩ Đức Giê-hô-va đã hướng dẫn sự lựa chọn đó bởi vì mọi sự việc đã diễn ra tốt đẹp.
यह बिल्कुल सही.
Thật hoàn hảo.
सो यह जवाब बिलकुल सही है कि प्रकाश न तो तरंग है और न ही कण।”
Câu trả lời đúng nhất, ánh sáng chẳng phải là hạt cũng chẳng phải là làn sóng”.
यह शैतान की धूर्त युक्तियों की एक बिलकुल सही मिसाल है।
Đó là phương cách hành động điển hình của Sa-tan.
आप बिल्कुल सही हैं.
Anh trông thật hoàn hảo.
आपका यह फैसला बिलकुल सही था और यह वाकई काबिले-तारीफ है।
Bạn đáng được khen vì đã quyết định như thế. Đó là quyết định khôn ngoan và đúng đắn.
मैंने जवाब दिया, “आपने बिलकुल सही कहा, मगर फिलहाल वहाँ साहित्य नहीं हैं।”
“Đúng vậy”, tôi trả lời, “nhưng sách báo hiện không còn ở đó nữa”.
एक बच्चे के लिए बिल्कुल सही.
Rất hoàn hảo cho một đứa trẻ.
बिल्कुल सही.
Chính xác.
मेरे लिए इस सेमिनार का इंतज़ाम बिलकुल सही समय पर था।
Cuộc hội thảo đã đến rất đúng lúc đối với tôi.
(ख) यहोवा का न्याय कैसे बिलकुल सही ठहरा?
(b) Đức Giê-hô-va chứng tỏ Ngài là Đức Chúa Trời có sự công bình hoàn hảo như thế nào?
इसलिए अपने सेवकों से उसका यह उम्मीद करना बिलकुल सही है कि वे हमेशा सच बोलें।
Vì thế, Ngài đòi hỏi chính đáng là các tôi tớ Ngài phải nói sự thật.
परमेश्वर बिलकुल सही हल निकालता है
Đức Chúa Trời cung cấp một giải pháp hoàn hảo
मगर, याद रखिए कि कामयाबी पाने के लिए ज़रूरी नहीं कि हमारे हालात बिलकुल सही हों।
Tuy nhiên, hãy nhớ rằng thành công không tùy thuộc vào hoàn cảnh “lý tưởng”.
7 वे बिलकुल सही थे।
7 Họ đã tính đúng.
3 यह दृष्टांत बिलकुल सही था क्योंकि यह कोई नहीं जानता कि यीशु ठीक किस तारीख को आएगा।
3 Minh họa ấy thật thích hợp, vì không người nào biết chính xác ngày Chúa Giê-su đến.

Cùng học Tiếng Ấn Độ

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ बिल्कुल सही trong Tiếng Ấn Độ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Ấn Độ.

Bạn có biết về Tiếng Ấn Độ

Tiếng Ấn Độ hay Tiếng Hindi là một trong hai ngôn ngữ chính thức của Chính phủ Ấn Độ, cùng với tiếng Anh. Tiếng Hindi, được viết bằng chữ viết Devanagari. Tiếng Hindi cũng là một trong 22 ngôn ngữ của Cộng hòa Ấn Độ. Là một ngôn ngữ đa dạng, tiếng Hindi là ngôn ngữ được sử dụng nhiều thứ tư trên thế giới, sau tiếng Trung, tiếng Tây Ban Nha và tiếng Anh.