bilim kurgu trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ nghĩa là gì?

Nghĩa của từ bilim kurgu trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ bilim kurgu trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.

Từ bilim kurgu trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ có các nghĩa là khoa học viễn tưởng, Khoa học viễn tưởng. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ bilim kurgu

khoa học viễn tưởng

Khoa học viễn tưởng

Xem thêm ví dụ

Bu sanki bilim kurgunun en iyisinin gerçekleşmesi gibiydi.
Điều đó giống như là một câu chuyện khoa học viễn tưởng xuất sắc nhất trở thành sự thật.
Ya da harika bir bilim kurgu filmi.
Có thể hay đấy chứ.
Ve anlatmayı tercih ettiğim hikâyeler elbette bilim-kurgu hikâyeleriydi: Terminator, Aliens ve The Abyss.
Và tất nhiên những câu chuyện mà tôi đã chọn để kể là những cậu chuyện khoa học viễn tưởng: "Terminator", "Aliens" và "The Abyss."
Adı Dave Maul ve kendisi Gezici Bilim Kurgu Kongresi'nin bir numaralı ışın kılıcı savaşçısıdır.
Tên anh ta là Dave Maul, và là thiên hạ đệ nhất thương trên các chuyến du ngoạn khoa học viễn tưởng.
John, bilim- kurguyu gerçek yaptığın için teşekkürler.
John, cám ơn anh vì đã biến khoa học giả tưởng thành thật
Uçan arabalar sonunda bilim kurgu filmlerinden çıkıp çekici bir iş hâline geliyor.
Ô tô bay cuối cùng cũng đi từ giấc mơ khoa học viễn tưởng sang các thương vụ hấp dẫn.
Yani genomu değiştirilmiş insanlar daha aramızda olmayabilirler fakat bu kavram artık bilim kurgu sayılamaz.
Thế nên, những người-được-thiết-kế-gene vẫn chưa tồn tại giữa chúng ta, nhưng đây không còn là khoa học viễn tưởng nữa.
Bunun biraz bilim kurgu gibi göründüğünü biliyorum, işte şimdi geleceğe doğru bakıyoruz.
Đây là chút khoa học viễn tưởng, chúng ta đang đi vào tương lai.
Adına rağmen bilim kurgu bir bilim değildir.
Theo định nghĩa, thì khoa học viễn tưởng không phải là khoa học.
Bu bilim-kurgu.
Khoa học viễn tưởng.
Ve bu ufacık deniz ejderiyle... bu devasa kambur balina arasındaki büyüklük farkı, bilim-kurgu filmlerini andırıyordu.
Và sự khác biệt về tỷ lệ giữa một con hải long nhỏ và một con cá voi lưng gù khổng lồ là một điều gì đó vượt xa tầm kiểm soát với cả thể loại phim khoa học giả tưởng
Ergenlik çağındayken bilim kurgu kitapları okumayı çok seviyordum.
Ở tuổi thanh thiếu niên, tôi rất thích đọc tiểu thuyết khoa học viễn tưởng.
Bilim kurgu filmlerini severim.
Tôi yêu phim giả tưởng.
Bilim-kurgu polisiye romanı yazıyorum. yani, 'katil robotlar' dersem, muhtemelen bunun gibi bir şey düşüneceksiniz.
Tôi viết tiểu thuyết, truyện khoa học viễn tưởng nên nếu tôi nói tới "rô-bốt sát thủ" các bạn sẽ nghĩ đó là viễn tưởng
Ve bu da işin bilim-kurgu tarafıyla benzeşiyordu.
Điều đó như cộng hưởng với cái phần viễn tưởng trong đó.
Bilim kurgu
Khoa học viễn tưởng
Yani bunun hala bilim kurgu olduğuna inananlar için böyle olmadığını kesin bir şekilde söylüyorum.
Đối với những ai vẫn còn cho rằng điều này chỉ nằm trong tiểu thuyết viễn tưởng, tôi xin khẳng định rằng đó là một thực tế.
Ve şimdi bilim kurguyu gerçeğe dönüştürdüm. Burası mı?
Và bây giờ, tôi đã biến khoa học viễn tưởng thành khoa học hiện thực
İlki Hasim'in ezildiği yerin sekiz blok ötesindeki bir sanat sinemasındaki bilim kurgu maratonu.
Đầu tiên, là một bộ phim khoa học viễn tưởng tại rạp phim nghệ thuật cách nơi Hasim bị giết khoảng 8 dãy nhà.
Bilim- kurgu polisiye romanı yazıyorum. yani, ́katil robotlar ́ dersem, muhtemelen bunun gibi bir şey düşüneceksiniz.
Tôi viết tiểu thuyết, truyện khoa học viễn tưởng nên nếu tôi nói tới " rô- bốt sát thủ " các bạn sẽ nghĩ đó là viễn tưởng
Bilim-kurgu!
Khoa học giả tưởng.
Daha birkaç yıl önce bilim kurgu gibi görünen teknolojiye erişim imkanına sahibiz.
Chúng ta tiếp cận được với thứ công nghệ mà, một vài năm trước đây, có thể được xem như một loại khoa học viễn tưởng.
Bilim kurgu ve fantastik roman yazarları gerçek anlamda dünyalar yaratırlar.
Các tác giả truyện khoa học viễn tưởng và thần thoại xây dựng nên thế giới theo đúng nghĩa đen.
Bilim kurgu pek benim tarzım değil.
Tôi không thích đọc khoa học viễn tưởng.

Cùng học Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ bilim kurgu trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.

Bạn có biết về Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là một ngôn ngữ được 65-73 triệu người nói trên khắp thế giới, khiến nó là ngôn ngữ được nói phổ biến nhất trong ngữ hệ Turk. Những người nói tiếng này phần lớn sống ở Thổ Nhĩ Kỳ, với một số lượng nhỏ hơn ở Síp, Bulgaria, Hy Lạp và những nơi khác ở Đông Âu. Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ cũng được nhiều người nhập cư đến Tây Âu, đặc biệt là ở Đức, sử dụng.