必然 trong Tiếng Trung nghĩa là gì?

Nghĩa của từ 必然 trong Tiếng Trung là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ 必然 trong Tiếng Trung.

Từ 必然 trong Tiếng Trung có các nghĩa là tất nhiên, không tránh khỏi, không thể tránh khỏi, chắc chắn, chứ. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ 必然

tất nhiên

(inevitable)

không tránh khỏi

(inevitable)

không thể tránh khỏi

(inevitable)

chắc chắn

(certain)

chứ

(certainly)

Xem thêm ví dụ

上帝必然救助人?
Sự can thiệp có phải là điều thông thường không?
这向我们打开一个既奇妙又稳确的希望。 耶和华命人在圣经里记录下来的劝告,只要我们在生活上切实遵行,就必然会导致成功。(
Các lời khuyên của Đức Giê-hô-va ghi chép trong Kinh-thánh nếu áp dụng đều mang lại kết quả tốt (II Ti-mô-thê 3:16).
听从他必然得福。
tâm hồn thư thái, bao phước lành.
2.( 甲)第一个人成为有知觉时必然有什么事发生?(
2. a) Việc gì chắc hẳn đã xảy ra khi người đàn ông đầu tiên bắt đầu có cảm giác?
正如制造商必然清楚他们的产品怎样使用是最好的,同样,耶和华是我们的创造主,他肯定知道我们怎样生活才是最好的。
Vì tạo ra chúng ta nên ngài biết lối sống nào là tốt nhất cho chúng ta, như nhà sản xuất biết cách nào tốt nhất để sử dụng sản phẩm.
除非长老表现自制,否则就必然无法符合这些条件了。
Chắc chắn một người không thể nào hội đủ điều kiện này để làm trưởng lão, trừ khi biết tự chủ.
这样的改变让我们摆脱了束缚 因此性和怀孕不再有必然联系。
Và nó không phải cách của động vật.
箴言17:25)看到儿女离弃耶和华,做父母的必然伤痛不已!
(Châm-ngôn 17:25) Cha mẹ đau lòng biết bao khi thấy con mình không còn thờ phượng Đức Chúa Trời nữa!
11唯有保持坚定,不被胜过的,必然得救。
11 Nhưng kẻ nào bền chí, và không để bị chế ngự thì sẽ được cứu.
上帝的爱必然得胜
Tình yêu thương của Đức Chúa Trời tất thắng
“谨慎的人晓得趋避恶事;幼稚的人谬然前进,必然自招刑罚。”——箴言22:3;13:20,《当代》。
“Người khôn-ngoan thấy điều tai-hại, và ẩn mình; nhưng kẻ ngu-muội [thiếu kinh nghiệm, NW] cứ đi luôn, và mắc phải vạ” (Châm-ngôn 22:3; 13:20).
23信而受洗的必然得救,不信的必被a定罪;
23 Và ai tin và chịu phép báp têm thì sẽ được cứu, còn ai không tin sẽ bị ađoán phạt.
一般犹太人都知道,将弥赛亚标明出来的记号之一是,弥赛亚必然出自大卫的家族。(
Tuy nhiên, một dấu hiệu để nhận diện đấng Mê-si là ngài ra từ dòng dõi Đa-vít, như người Do Thái nói chung đều biết (Ma-thi-ơ 22:42).
所罗门既是个孝顺的儿子,他必然很体会仁爱管教的价值,乐于接受教导和纠正。
Là con trai hiếu kính cha mình, Sa-lô-môn hẳn xem trọng giá trị của việc sửa dạy yêu thương, là việc dạy dỗ và sửa sai.
婚姻是两个不完美的人的结合,因此夫妇双方必然有很多机会向配偶道歉。
Vì bất toàn, vợ chồng không tránh khỏi những lúc phải xin lỗi nhau.
马太福音6:9)全靠我们的天父,世上的各个家庭才得以建立,因此他必然知道家庭怎样才能美满幸福。(
(Ma-thi-ơ 6:9) Tất cả các gia đình trên đất hiện hữu là do ý Cha trên trời của chúng ta—và chắc chắn Ngài biết điều gì làm cho gia đình hạnh phúc.
这场灾难终止了犹太人对罗马的反叛,但犹太人早已获悉这场灾难必然会来到。
Cơn đại họa này đã dập tắt cuộc nổi dậy của người Do Thái chống lại La Mã, nhưng nó không phải là không được báo trước.
一位瑞士教授指出,这样的活动在当时相当普遍:“圣经的描述必然是指有组织的集会或甚至经常聚集的群体,人们在其中进行彼得所形容的可耻活动。”
Một nhà bình luận người Đức giải thích rằng những chữ Hy Lạp đã được dùng trong câu này “chủ yếu áp dụng vào việc uống rượu xã giao tại những bữa tiệc”.
诗篇55:22)过了相当时候,我们若在灵性上具备资格,耶和华必然会使我们在他的工作上有很多事可做。——可参阅哥林多前书15:58。
Với thời gian và khi chúng ta đủ điều kiện thiêng-liêng, chắc chắn Đức Giê-hô-va sẽ ban cho chúng ta dư dật công việc làm để phụng sự Ngài (So sánh I Cô-rinh-tô 15:58).
以赛亚书53:3)以赛亚肯定自己的话必然实现,因此这段话使用了过去时态,仿佛事情已经发生一般。
(Ê-sai 53:3) Vì tin chắc nơi sự ứng nghiệm của những lời mình viết nên Ê-sai dùng thì quá khứ như thể chúng đã xảy ra rồi.
希伯来书3:4)既然房屋——无论多么简陋——都必须有建造者,这个复杂得多的宇宙以及地上种类纷繁的生物必然也有一位建造者。
Vì mỗi nhà, dù đơn giản đến đâu, phải có người xây cất, thì vũ trụ phức tạp gấp bội cùng với hằng hà sa số các loại sinh vật trên đất cũng phải có ai dựng nên.
画中的情景激起了我的想象力,心想锡兰必然是个景色迷人、多彩多姿的国家!
Vì xứ Ceylon quá xa nơi chúng tôi sinh sống tại vùng đất khô cằn ở bang South Australia, nên hình ảnh này đã khơi dậy trí tưởng tượng của tôi.
各行星的精确轨道也提醒我们,正如它提醒伏尔泰一般,造物主必然是个伟大的组织者,同时也是个杰出的时钟制造者。——诗篇104:1。
Quĩ đạo chính xác của các hành tinh cũng nhắc chúng ta nhớ rằng Đấng Tạo hóa hẳn phải là một Nhà Tổ chức Đại tài, một Nhà Chế tạo đồng hồ Thượng hạng (Thi-thiên 104:1).
首先,要记住基督徒遭受反对是必然的,我们必须有心理准备。
Trước hết, cần nhớ rằng sự chống đối chắc chắn phải xảy ra.
以赛亚书48:17,18)这么热切的呼吁,必然令所有喜爱良善正义的人深受感动。
(Ê-sai 48:17, 18) Tất cả những ai yêu mến sự tốt lành và sự công bình hẳn sẽ được thôi thúc bởi lời kêu gọi nồng ấm ấy!

Cùng học Tiếng Trung

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ 必然 trong Tiếng Trung, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Trung.

Bạn có biết về Tiếng Trung

Tiếng Trung là một nhóm các ngôn ngữ tạo thành một ngữ tộc trong ngữ hệ Hán-Tạng. Tiếng Trung là tiếng mẹ đẻ của người Hán, chiếm đa số tại Trung Quốc và là ngôn ngữ chính hoặc phụ của các dân tộc thiểu số tại đây. Gần 1,2 tỉ người (chừng 16% dân số thế giới) có tiếng mẹ đẻ là một biến thể tiếng Hoa nào đó. Với tầm quan trọng ngày càng tăng và ảnh hưởng của nền kinh tế Trung Quốc trên toàn cầu, việc dạy Tiếng Trung ngày càng phổ biến ở các trường học ở Hoa Kỳ và trở thành một chủ đề được nhiều người biết đến trong giới trẻ thế giới phương Tây, như ở Anh.