berbat trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ nghĩa là gì?

Nghĩa của từ berbat trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ berbat trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.

Từ berbat trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ có các nghĩa là xấu, khủng khiếp, tồi, kinh tởm, xấu xa. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ berbat

xấu

(rotten)

khủng khiếp

(frightful)

tồi

(rotten)

kinh tởm

(nasty)

xấu xa

(nasty)

Xem thêm ví dụ

Çubuklarla dürterek pişmiş olanları bulup yemeyi dene. & lt; i& gt; Berbat bir yemek için bile,... & lt; i& gt;... Seung Jo bir kez bile şikayet etmedi ve yedi.
Cố dùng đũa mà gắp, ăn miếng nào chín ý. & lt; i& gt; Dù bữa ăn rất tệ, & lt; i& gt; Seung Jo không than phiền lấy một lời mà chỉ ăn thôi.
Zaten Tommy, eğriyi hepimiz için berbat hale getiriyor.
Dù gì thì tớ nghĩ Tommy sẽ lãnh đạn thay bọn mình rồi.
“Bu dünyanın hükümdarı” olan Şeytan’ın etkisi altında altı bin yıldır süren kötü insan yönetimleri dünyayı bugünkü berbat duruma getirdi (Yuhn.
Sáu ngàn năm cai trị sai lầm của con người—dưới ảnh hưởng mạnh mẽ của “vua-chúa của thế-gian nầy” là Sa-tan—đã khiến chúng ta rơi vào tình trạng tồi tệ của lịch sử nhân loại (Giăng 12:31).
Berbat bir anlaşma.
Đó là một giao kèo kinh khủng.
Çünkü ayık omak berbattır!
Vì nó rất tệ.
Yani, eğer TEDx USC'ye gitme imkanım olsaydı hayatım berbat olmazdı.
Ý tôi là, nếu tôi được đến TEDx USC đời tôi có lẽ đã không chán.
Şimdi kendi kendinize belki “Zaten herşeyi berbat ettim.
Giờ đây, các em có thể tự nghĩ: “Mình đã làm hỏng rồi.
Gecekonduda veya öyle berbat bir yerde büyümedim, ama parasız yetişmenin ne olduğunu da aileyi geçindirebilmenin zorluğunu da bilirim.
Tôi không lớn lên trong những khu ổ chuột hay sự tồi tàn Nhưng tôi biết thế nào là trưởng thành trong sự túng quẫn hay không thể hỗ trợ gia đình là thế nào.
Sanırım bir şeyler berbat oldu.
Tôi cảm thấy có chút gì mất mát.
Ne berbat kokuyor böyle?
thật là hôi thối.
Berbat bir şey bu.
Việc này thật tệ.
Berbat haldesin.
Tơi bời hoa lá.
İçeri gel, bu berbat yağmurda ıslanma!
Vào đây trú mưa đi.
Bay Ning, bu berbat...
Ninh Đại Nhân, không xong rồi
Bu berbat bir şey dostum.
Khốn nạn quá
Ve berbat falan da değildi.
Và đêm qua thì không tệ.
Ülkemizde, buna en fazla ihtiyacı olan çocuklar gerçekten en berbat yemekleri yiyenler.
Ở nước ta, trẻ em cần nhất có được thực phẩm thực sự đắt như vậy.
Pişmanlık berbat bir his.
Cảm giác hối hận thật tồi tệ.
Otele döndüğümde kendimi berbat hissediyordum.
Tôi về nhà, cảm giác như mình là một kẻ thất bại.
Randevuyu berbat edersem, ilişkiyi daha baştan bozmuş olurum.""
Nếu mình đi phá rối những cuộc hẹn hò.
Yiyecek ve içecekler gerçekten berbat.
Đồ ăn và uống thật tệ lắm.
Büyürken, yetişkinlerin ortalığı berbat ettiğini ve karışıklığı toparlama konusunda çok iyi olmadıklarını anladım.
Và khi lớn lên, tôi nhận ra người lớn đã mắc sai lầm, và họ chẳng hề giỏi trong việc giải quyết nó.
Berbat!
Kinh khủng quá!
Daha sonra berbat, berbat, berbat
Rất kinh khủng, kinh khủng
Berbattı: etkileyicilik karşıtıydı.
Thảm họa thì đúng hơn.

Cùng học Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ berbat trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.

Bạn có biết về Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là một ngôn ngữ được 65-73 triệu người nói trên khắp thế giới, khiến nó là ngôn ngữ được nói phổ biến nhất trong ngữ hệ Turk. Những người nói tiếng này phần lớn sống ở Thổ Nhĩ Kỳ, với một số lượng nhỏ hơn ở Síp, Bulgaria, Hy Lạp và những nơi khác ở Đông Âu. Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ cũng được nhiều người nhập cư đến Tây Âu, đặc biệt là ở Đức, sử dụng.