belki trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ nghĩa là gì?
Nghĩa của từ belki trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ belki trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.
Từ belki trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ có các nghĩa là có lẽ, có thể. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ belki
có lẽadverb Belki bu onun için tam olarak aynı olacaktır. Có lẽ cũng vậy cho anh ấy luôn. |
có thểadverb Belki oturduğunuz yerde kamburunuzu çıkartmışsınız, belki bacak bacak üstüne atıyorsunuz, belki de bacaklarınızı uzatıp ayaklarınızı birleştiriyorsunuz. Có thể bạn đang gù lưng, vắt chân, có thể co chân lại với nhau. |
Xem thêm ví dụ
Belki de. Có lẽ tớ nên làm thế thật. |
Belki hiç yaşlanmayan hayvanlarda,...... gerçekten hazırdır da biz bilmiyoruz... Và có lẽ, chúng sẽ rất khác nhau về tuổi thọ ngay cả với động vật gần như không chịu bất cứ lão hoá nào - nhưng chúng ta không rõ về điều này. |
Ben de dedim ki " Yani ben Britney Spears değilim, ama belki bana öğretebilirsin. Tôi nói: " Tôi không phải Britney Spears, nhưng có lẽ anh có thể dạy tôi. |
Ve bu belki de Los Angeles'ta sahip olduğumuz en iyi dünya dışı antik mimari örneğidir. Và nó có lẽ là ví dụ điển hình nhất chúng ta có được tại Los Angeles về kiến trúc ngoài hành tinh cổ đại. |
Eğer eski dergilerimiz biriktiyse belki hizmet gözetmeni ya da başka bir ihtiyar onları dağıtmak üzere etkili yollar bulmamıza yardım edebilir. Nếu có tạp chí cũ tồn động ở nhà, có lẽ giám thị công tác hoặc một trưởng lão khác có thể giúp chúng ta tìm ra cách hữu hiệu để phân phát chúng. |
Belki de seni şimdi öldürüp kaderimi mühürlemeliyim. Vậy có lẽ tôi nên giết ông luôn để phòng trừ hậu họa. |
Belki uçaklarda, bu sayede jetlagin üstesinden geleceğiz. Hoặc trên máy bay, chúng ta có thể vượt qua những mệt mỏi. |
Geçen yıl bu şekilde hayatını kaybedenlerin birçoğu belki de böyle bir kazanın başlarına hiç gelmeyeceğini düşünüyordu. Có lẽ nhiều người trong số những người đã chết trong năm vừa qua tưởng rằng chuyện đó chẳng bao giờ xảy ra cho họ. |
Belki şunu merak ediyorsunuz: ‘Yehova’nın, görünüşe bakılırsa, yaşadığım sıkıntıyla ilgili herhangi bir şey yapmaması, durumumun farkında olmadığı veya benimle ilgilenmediği anlamına mı gelir?’ Có lẽ bạn tự hỏi: ‘Phải chăng việc Đức Giê-hô-va dường như không làm gì để giải quyết khó khăn của tôi có nghĩa là Ngài không biết đến tình cảnh của tôi hoặc không quan tâm đến tôi?’ |
Belki aileyle ilgili sorumluluklarla ilgilenmen gerektiğinden öncülerin saffından ayrıldın. Có lẽ bạn đã ngưng làm người tiên phong vì cần phải săn sóc gia đình. |
Belki Josiah hala etraftadır. Có lẽ Josiah vẫn còn quanh đây. |
Belki öbür gün Samburu'yu denerim. Có lẽ ngày mốt anh sẽ thử tới Samburu. |
Savundukları davalara dikkat çekiyorlar, bizi fark etmeye zorluyor ve pek de farkında olmadığımız ama belki de olmamız gereken sorunlar için büyüteç görevi görüyorlar. Họ làm cho phong trào mà họ ủng hộ, được chú ý đến hoạt động như một cái kính phóng đại toàn cầu cho những vấn đề mà đáng ra chúng ta phải nhận thấy. |
Psiko analizin polis nezareti altında olmasaydı daha inandırıcı olabilirdi belki. Những phân tích tâm lý của cha sẽ đáng thuyết phục hơn đấy nếu như điều đó không phải được nói bởi viên cảnh sát vừa bị bắt giam |
Biri ölürse belki ötekini diriltebilir. Nếu một người chết, có lẽ bà ấy sẽ hồi sinh một người khác. |
Tabanca taşıyorlar, belki hafif makinalı da olabilir. Chúng đang đóng gói vũ khí, có thể là một khẩu dự phòng. |
Tamam, belki şöyle diyorsunuz, beyinler görüyoruz, ama bu zihinler hakkında neler söylüyor? Được thôi, có lẽ bạn đang nói rằng, được thôi, ừm, chúng tôi thấy những bộ não, nhưng đó thì nói lên điều gì về trí tuệ? |
Çok daha uzun süre, belki sonsuza dek yaşayabilir miyiz? Có thể nào chúng ta sống thọ hơn, có lẽ sống mãi mãi không? |
Belki de pazarlık yapmak istiyordur. Có thể hắn muốn thương lượng. |
Belki Chandler senin sırlarını da öğrense iyi olur. Có lẽ Chandler cũng nên biết vài bí mật của em. |
Belki de içeride size eşlik etmeliyim. Có lẽ tôi nên đi cùng các anh. |
Belki şimdi ikiniz hayatınıza devam edip daha uygun birilerini bulursunuz. Có lẽ giờ 2 người có thể tiếp tục sống và kiếm ai khác phù hợp hơn. |
Bu kuşlar insanın gözünde belki değersizseler de, Yaratıcının gözünde acaba ne durumdaydılar? Có lẽ những con chim như thế không có giá trị gì trước mắt con người, nhưng Đấng Tạo Hóa xem chúng như thế nào? |
En kolayı -- çünkü belki de x eksenini hiç kesmiyordur. Vì vậy điều đơn giản nhất -- vì có lẽ nó không giao nhau các x- Axis ở tất cả. |
Belki de ama denemeye değerdi. Có thể, nhưng nó đáng thử. |
Cùng học Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ belki trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Bạn có biết về Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là một ngôn ngữ được 65-73 triệu người nói trên khắp thế giới, khiến nó là ngôn ngữ được nói phổ biến nhất trong ngữ hệ Turk. Những người nói tiếng này phần lớn sống ở Thổ Nhĩ Kỳ, với một số lượng nhỏ hơn ở Síp, Bulgaria, Hy Lạp và những nơi khác ở Đông Âu. Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ cũng được nhiều người nhập cư đến Tây Âu, đặc biệt là ở Đức, sử dụng.