belirli trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ nghĩa là gì?

Nghĩa của từ belirli trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ belirli trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.

Từ belirli trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ có các nghĩa là chắc chắn, an toàn, chắc, đáng tin cậy, xác định. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ belirli

chắc chắn

(clear)

an toàn

(safe)

chắc

(clear)

đáng tin cậy

(dependable)

xác định

(determined)

Xem thêm ví dụ

Örneğin, ABD'de telif hakları "adil kullanım" prensibi ile sınırlandırılmaktadır ve telif hakkı ile korunan malzemenin eleştiri, belgesel, haber bülteni, öğretim, öğrenim bursu veya araştırma gibi belirli amaçlarla kullanımı adil olarak kabul edilmektedir.
Ví dụ: ở Hoa Kỳ, các quyền của bản quyền bị hạn chế bởi các học thuyết về "sử dụng hợp pháp," trong đó một số mục đích sử dụng tài liệu có bản quyền nhất định, bao gồm nhưng không giới hạn đối với phê bình, nhận xét, báo cáo tin tức, giảng dạy, học bổng hoặc nghiên cứu có thể được xem là hợp pháp.
Mukaddes Kitabı tetkik edenler belirli bir konu hakkında daha fazla bilgi istediklerinde bu malzemeyi kullanabiliriz.
Chúng ta có thể sử dụng phần này khi các học viên Kinh Thánh cần thêm thông tin liên quan đến một đề tài nào đó.
Bu düğme belirli konumları yer imlerine kaydetmeye yarar. Bir yer imi ile ilgili işlemleri, ekleme, düzenleme ve seçme, yapmak için bu düğmeye tıklayın. Bu yer imleri dosya iletişim kutularına özeldir ama KDE içerisindeki diğer yerler için de kullanılabilir. Home Directory
Cái nút này cho bạn khả năng đánh dấu về địa điểm dứt khoát. Hãy nhắp vào nút này để mở trình đơn đánh dấu, để thêm, sửa đổi hay chọn đánh dấu. Những đánh dấu này đặc trưng cho hộp thoại tập tin, nhưng về mặt khác có cùng hoạt động với các đánh dấu khác trong KDE
Mukaddes Kitabın belirli kayıtlarında çelişki gibi gözüken farklılıkların olduğu doğrudur.
Thật ra thì trong vài sự tường thuật có vẻ như có sự mâu thuẫn.
Belirli koşullar altında, boşanmış bir çift ikinci evini sattığında bu yeni vergiden muaf tutuluyor.
Nếu ly dị, họ sẽ không phải đóng mức thuế này khi bán căn nhà thứ hai.
Eski Mısır sanatının homojen yapısına karşın, belirli zaman ve yörelere ilişkin tarzlar, değişik kültürel ya da siyasi tutumları da yansıtıyordu.
Mặc dù nghệ thuật Ai Cập cổ đại có sự đồng nhất, những phong cách đặc thù vào những khoảng thời gian và địa điểm cụ thể đôi khi phản ánh sự thay đổi thái độ văn hóa hay chính trị.
Yürüyüş yapanlar yolun neresinde olunduğunu gösteren belirli işaretlere ulaştıklarında asıl hedefe ne kadar kaldığını hesaplayabilirler.
Qua những điểm mốc dọc đường, người ấy có thể lượng được đoạn đường mình đã vượt qua so với mục tiêu vạch ra.
Programda bunu önlemek için belirli yakalama mekanizmaları var.
Có kỹ thuật để ngăn chặn điều đó.
Amillaria aslında ormandaki belirli ağaç türlerini öldüren yağmacı bir mantar.
Armillaria thật ra là 1 loại nấm săn mồi, nó ăn 1 số loài cây nhất định trong rừng.
Yani biz çeşitli yatırımcılar buluyoruz, ve bu yatırımcılar belirli hizmetler için para ödüyor, ve bu servisler başarılı olursa, sonuçlar daha iyileşiyor, ve yeniden işlenen suçlardaki ölçülen azalma ile, devlet tasarruf ediyor ve bu tasarruflardan, devlet ödeme yapabilir.
Vì vậy, chúng tôi đi tìm một vài nhà đầu tư và họ chi trả cho một gói dịch vụ và nếu những dịch vụ đó thành công kết quả kinh doanh sẽ khả quan hơn và với việc giảm tỷ lệ tái phạm tội chính phủ sẽ tiết kiệm được tiền và với khoản tiết kiệm đó họ có thể thanh toán cho các khoản đầu tư
3 “Yaratıcı” ve “her şeye Kadir” sözleri dikkatimizi O’nun faaliyetinin belirli yönlerine çeker.
3 Các chữ “Đấng Tạo-Hóa” và “Đấng Toàn-năng” lưu ý chúng ta tới một vài khía-cạnh của các hoạt-động của Ngài.
Evet, kalkış amacıyla ama belirli bir hızla birlikte.
- Đúng thế, mục tiêu cuối cùng là để cất cánh, nhưng với tốc độ ban đầu.
Genellikle çoğu kişi sadece belirli bir süre için böyle bir adakta bulunurdu, fakat Şimşon, Samuel ve Vaftizci Yahya gibi birkaç kişi ömürleri boyunca Nezir olarak hizmet etti.
Đa số chỉ hứa nguyện làm người Na-xi-rê một thời gian, nhưng có một số làm người Na-xi-rê trọn đời, như Sam-sôn, Sa-mu-ên và Giăng Báp-tít.
Deniz memelileri ve primatlar belirli dereceye kadar otobiyografik benliğe sahiptir.
Loài giáp xác và linh trưởng cũng có một bản ngã tự thuật ở một mức độ nhất định.
6 Belirli bir eğlence türünün İsa’nın takipçileri için uygun olup olmadığına nasıl karar verebiliriz?
6 Làm thế nào chúng ta có thể chắc chắn một hình thức giải trí nào đó thích hợp với tín đồ Đấng Christ?
İlk olarak Korintosluları, belirli kişilere hayranlık duyan gruplar oluşturmakla işledikleri hata konusunda aydınlatmalıydı.
Trước hết, ông phải làm sáng tỏ lầm lỗi của người Cô-rinh-tô là họ tôn sùng một số người lỗi lạc nào đó.
Geçmişinizi, çerezlerinizi ve diğer bilgilerinizi de silebilirsiniz: Bu verilerin tamamını veya yalnızca belirli bir döneme ait olanları silebilirsiniz.
Bạn cũng có thể xóa lịch sử, cookie và thông tin khác của mình: xóa tất cả hoặc chỉ một số thông tin ở một khoảng thời gian cụ thể.
Yehova’nın belirli bir sınavdan geçmemize neden izin verdiğini tam olarak anlamayabiliriz.
Chúng ta có thể không hiểu rõ tại sao Đức Giê-hô-va để cho chúng ta phải chịu thử thách nào đó.
Bu sebeple de bilimsel buluşlar için belirli bir zaman belirtmekten hiç hoşlanmıyorum ama yapılan yatırımlar artık karşılığını veriyor.
Tôi ghét việc phải đặt cột thời gian trong tiến bộ khoa học, nhưng sự đầu tư đang được trả bằng những đồng tiền lãi.
Aristarhos, Luka ve Timoteos gibi belirli kişiler resulün yanında yıllarca hizmet ettiler.
Những người như A-ri-tạc, Lu-ca và Ti-mô-thê phụng sự bên cạnh sứ đồ này nhiều năm.
• Alkolün dağıtımını denetlemek üzere belirli kişiler görevlendirildi mi?
• Sẽ có những người đáng tin cậy kiểm soát việc tiếp rượu không?
Mukaddes Kitap Sohbet Konuları kitapçığındaki veya yerel sahanıza uygun olan diğer yayınlarımızdaki örnekleri kullanarak, (1) okuduğunuz bir ayetteki belirli kilit ifadeleri ayırıp açıklamayı, (2) bağlamdan ya da konuyla ilgili başka bir ayetten elde edebileceğiniz destekleyici kanıtların nasıl sunulacağını, (3) söylediklerinizin makullüğünü ortaya koyan bir örnek kullanmayı ve (4) dinleyicilerin konuyla ilgili mantık yürütmelerine yardımcı olmak için sorular kullanmayı gösterin.
Dựa vào sách nhỏ Đề tài Kinh-thánh để thảo luận hoặc ấn phẩm khác thích hợp tại địa phương, cho thấy cách (1) tìm ra và giải thích những từ chính trong một câu Kinh Thánh, (2) đưa thêm bằng chứng dựa trên ngữ cảnh hoặc một câu Kinh Thánh khác liên quan đến đề tài, (3) dùng minh họa để chứng minh những gì anh chị nói là hợp lý, (4) nêu câu hỏi nhằm giúp người nghe suy nghĩ.
Bu makalede, [15] gibi kalın yazılmış sayfa numaralarıyla küçük kitaptaki belirli haritalara göndermeler yapılmaktadır.
Bài này cho biết cụ thể những bản đồ liên quan đến các câu chuyện; số trang của bản đồ được in đậm, chẳng hạn như [15].
Amacı, sadece “iyi” olduğunu söylemektense, sunuşun o yönünü etkili kılan belirli nedenlere dikkat çekmek olmalıdır.
Mục tiêu của anh không phải chỉ nói: “Bài giảng hay lắm”. Thay vì thế, anh hướng sự chú ý vào những lý do cụ thể cho biết tại sao khía cạnh ấy của bài giảng có hiệu quả.
Amaç çok iyi görünse de bazı eleştirmenler, NPT’nin sadece belirli ülkelerin nükleer silah edinmesini engellemek amacıyla hazırlandığını düşünüyor.
Tuy đó có vẻ là mục tiêu cao đẹp, một số nhà phê bình xem NPT là một phương tiện để ngăn cản một số nước gia nhập “hiệp hội các nước có vũ khí hạt nhân”—nhằm ngăn chặn những nước không có vũ khí hạt nhân phát triển chúng.

Cùng học Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ belirli trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.

Bạn có biết về Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là một ngôn ngữ được 65-73 triệu người nói trên khắp thế giới, khiến nó là ngôn ngữ được nói phổ biến nhất trong ngữ hệ Turk. Những người nói tiếng này phần lớn sống ở Thổ Nhĩ Kỳ, với một số lượng nhỏ hơn ở Síp, Bulgaria, Hy Lạp và những nơi khác ở Đông Âu. Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ cũng được nhiều người nhập cư đến Tây Âu, đặc biệt là ở Đức, sử dụng.