belediye trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ nghĩa là gì?

Nghĩa của từ belediye trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ belediye trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.

Từ belediye trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ có các nghĩa là khu tự quản, khu tự quản. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ belediye

khu tự quản

noun

khu tự quản

Xem thêm ví dụ

Belediye başkanları dünyayı yönetseydi dediğimde, bu söz ilk defa aklıma geldiğinde, fark ettim ki, aslında bunu yapıyorlar.
Khi nói rằng các thị trưởng có thể điều hành thế giới, Khi lần đầu nêu lên ý tưởng này, tôi phát hiện ra rằng sự thực là như vậy.
Belediye başkanı oldun.
Giờ anh là Thị Trưởng.
Şimdi, bütün para Belediye'ye mi gidecek?
Số tiền này là của trưởng thôn ah?
Brick Mansions Belediye Başkanı diyebiliriz.
Mọi người nói rằng tôi nhưThị trưởng của khu phố Gạch.
Belediye başkanı sorumluları istiyor.
Thị trưởng muốn có kết quả.
San Antonio de los Baños, Küba'nın Artemisa ili'nde şehir ve belediye.
San Antonio de los Baños là một đô thị và thành phố ở tỉnh La Habana của Cuba.
Ben Milletvekili olarak benim kapasite gerçeği yemin Belediye Başkanı'nın kızı
Tôi thề trên danh nghĩa con gái ngài Nghị sĩ.
O korkutucu olayın sabahında, babam hizmetimizi kanunun güvencesi altında devam ettirmemiz yönündeki anayasal hakkımızı anlatan mektubun kopyalarını Selma şehrinin şerifine, belediye başkanına ve polis komiserine verdi.
Vào buổi sáng hôm xảy ra nỗi kinh hoàng đó, cha tôi đã đem giao bản sao của một lá thư cho ông cảnh sát trưởng cấp quận, ông thị trưởng, và chỉ huy trưởng cảnh sát ở Selma; lá thư này miêu tả quyền lợi theo hiến pháp Hoa Kỳ cho phép chúng tôi thực hiện thánh chức của mình dưới sự bảo vệ của luật pháp.
Benim, belediye başkanı
Là tôi, thị trưởng đây
O özgeçmişte " Washington'da belediye başkanlığı " iyi dururdu, değil mi?
Lí lịch đó mà có chức Thị trưởng DC thì quá đẹp, phải không?
Belediye Konağı'nda bir arkadaşın olduğunu bil Judy.
Cô luôn có một người bạn ở Tòa Thị Chính đó, Judy.
Devlet adına konuşanlar arasında iki vaiz, belediye başkanı ve polis vardı.
Hai mục sư, ông thị trưởng, và cảnh sát đại diện cho Chính Quyền.
Belediye Başkanı Red Thomas'ı tekrar seçin.
Hãy tái bầu cử thị trưởng Red Thomas.
“Dar es-Salaam’ın belediye başkanı!”
Ông ấy là thị trưởng của thành phố Dar es Salaam!”.
Bu belediye başkanımız.
Đó là thị trưởng của chúng ta.
1990 - David Dinkins, New York'un ilk siyah Belediye Başkanı olarak görevine başladı.
1990 - David Dinkins tuyên thệ nhậm chức thành thị trưởng đầu tiên của thành phố New York.
Bir derdin varsa belediye başkanına anlat.
Nếu ngươi muốn khiếu nại, thì đi mà nói với trưởng làng.
Öyleyse Belediye Başkanı rütbemi yükseltsin. Sorun çözülür.
Vậy sao cô không bảo Thị trưởng tăng lương cho tôi tới mức thích hợp và thế là vấn đề được giải quyết.
Ayrıca Tübingen, Saulgau, Sigmaringen ve Nürtingen ilçelerindeki birkaç belediye de buna eklendi.
Một vài đô thị từ các huyện Tübingen, Saulgau, Sigmaringen và Nürtingen cũng được bổ sung vào huyện này.
Az önce belediye başkanından bir telefon aldım.
Văn phòng thị trưởng vừa gọi đến để tìm cô.
Sadece sen, belediye başkanı.
Chỉ có anh là thị trưởng thôi.
Benim memleketim Bronx'da,aslında bunlarda birini yapmaya... ...çalışmıştık ama belediye başkanımız aynı nokatada... ...bir cezaevi görmek istediğine karar vermişti.
Và tại thị trấn quê hương tôi, chúng tôi thực sự cố gắng tạo ra một dạng kinh doanh như vậy tại Bronx. nhưng ngài thị trưởng đã quyết định cái mà ông ấy muốn thấy là một trại giam ngay tại nơi đó.
Sayın Belediye Başkanı.
Ngài thị trưởng.
Belediye meclisinde toplantım...
Tôi có buổi họp hội đồng thành phố...
Kasabanın belediye başkanı bu feribot teknisyenindeki değişiklikten öylesine etkilendi ki, kendisi de bir Mukaddes Kitap tetkiki istedi.
Ông thị trưởng của thị trấn cảm phục sự thay đổi trong người thợ máy phà này đến nỗi ông cũng xin được học hỏi Kinh-thánh.

Cùng học Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ belediye trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.

Bạn có biết về Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là một ngôn ngữ được 65-73 triệu người nói trên khắp thế giới, khiến nó là ngôn ngữ được nói phổ biến nhất trong ngữ hệ Turk. Những người nói tiếng này phần lớn sống ở Thổ Nhĩ Kỳ, với một số lượng nhỏ hơn ở Síp, Bulgaria, Hy Lạp và những nơi khác ở Đông Âu. Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ cũng được nhiều người nhập cư đến Tây Âu, đặc biệt là ở Đức, sử dụng.