bekaret trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ nghĩa là gì?
Nghĩa của từ bekaret trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ bekaret trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.
Từ bekaret trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ có các nghĩa là thời kỳ con gái, cảnh bà cô, chữ trinh, thân thể gái già, sự trong trắng. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ bekaret
thời kỳ con gái(maidenhood) |
cảnh bà cô(maidenhood) |
chữ trinh(chastity) |
thân thể gái già(maidenhood) |
sự trong trắng(chastity) |
Xem thêm ví dụ
Peder seni buraya yetimhaneden bekaretini kaybetmen için getirdi. Linh mục mang cô đến đây từ cô nhi viện để phá trinh cô, phải không? |
Bekaretin kurtçukların besin kaynağı bir peynir gibi. Màng trinh của mụ có giòi chui ra, lỗ chỗ như pho mát rồi. |
Artık bekaret aldatmacasına bir son verme vakti geldi. Đã đến lúc chấm dứt những lời dối trá về trinh tiết. |
Bekaretini bozdurmanın tadını çıkar. Chúc vui với trò xếp hình. |
Ben bekaretimi kaybettiğimde çocuktum. Tôi đã bị mất trinh khi chỉ còn là một đứa bé. |
16 yaşında Montereyli beyaz bir genç kız internette bekaretini satıyor. Một đứa con gái da trắng 16 tuổi đến từ Monterey bán trinh trên mạng? |
Sen Delgadina'nın bekaretini etkili müşterilerinden birine sattın, böylece suçundan kurtuldun. Bà đã bán trinh Delgadina cho một trong các khách hàng thế lực của bà, để chạy tội. |
İnsan bekaretini en iyi başka bakirelerin arasında korur, öyle değil mi? Còn chỗ nào để bảo toàn trinh tiết tốt hơn là giữa những trinh nữ khác? |
Hymenoplasty bakireliği geri getiren cerrahi bir müdahaledir, onun bekaret ve evlilik ile ilgili bazı kültürel beklentileri karşılamasını sağlayacak. Vá màng trinh là quá trình phẫu thuật giúp phục hồi trạng thái còn trinh trắng, cho phép cô đáp ứng được những kỳ vọng nhất định về văn hoá liên quan đến quan niệm trinh tiết và hôn nhân. |
Tüm bu bekaret saçmalıkları. Tất cả những cuộc nói chuyện về trinh tiết. |
Ben bekaret yemini ettim. Tôi đã thề nguyền trinh bạch! |
Bir de bekaretimi alması için. Và lấy đi sự trinh trắng của tôi. |
Norveççe'de "bekaret zarı" olarak bile anılıyor. Ở Na Uy, nó, thậm chí, còn được gọi là "màng-trinh". |
Diğer kadınlar aşağılayıcı bekaret muayenelerine girmeye zorlanıyorlar: yalnızca işe girebilmek, isimlerini koruyabilmek, ya da evlenebilmek için. Những người phụ nữ khác bị buộc phải kiểm tra trinh tiết đơn giản chỉ để nhận việc, giữ danh tiếng hoặc kết hôn. |
Bir bakmışsın, bekaretimi tuvalet zemininde kaybediyorum. Và điều tiếp theo thì cậu biết đó, tớ đã có lần đầu tron phòng tắm. |
Bu şekilde bekaretimi kaybetmek istemiyorum dostum. Và đó không phải là cách mà Tớ muốn mất sự trong trắng của tớ. |
Bekaretimi alan kızın seks kasedi hala bende. I vẫn còn giữ cuốn băng khi ân ái với người lấy trinh của anh. |
Bir polis vurarak mı bekaretini bozacaksın? Cậu định giết cớm thử một lần sao? |
Oslo'da, ailelere çocuklarının bekaretini bozulmadığının güvencesini vermek için doktorlar genç kızların kızlık zarlarını muayene ediyorlar. Tại Oslo, các bác sĩ kiểm tra màng trinh của cô gái trẻ để trấn an cha mẹ rằng con cái họ không bị hủy hoại. |
Bekaretimi şurada kaybetmiştim. Và mất zin ở kia. |
Bu işlemle aslında bir yırtılmış kızlık zarı yeniden yapılandırılır ve cinsel ilişki yaşarken kanaması sağlanır, bir çeşit bekaret kaybının yeniden canlandırılması. Về cơ bản thì nó tái tạo lại lớp màng trinh đã bị rách, khiến cô chảy máu khi quan hệ tình dục, như thể là mất trinh. |
Bekaretini, üniversiteli bir çocuğa kaybettiğini düşünebiliyor musun? Cậu có tưởng tượng việc mất trinh vào một gã đại học không? |
Kadınlar kızlık zarı efsanelerine göre yaşamamaktan o çok korkuyorlar ki onlar da kanamayı garantilemek için farklı bekaret onarıcı hamleleri deniyorlar. Phụ nữ sợ hãi việc sống trái với những ngộ nhận về màng trinh đến nỗi chọn sử dụng nhiều phương pháp để nhanh chóng hồi phục trinh tiết, để đảm bảo máu sẽ chảy. |
Buradan anlaşılacağı gibi, kızlık zarının yırtılmasını bekaret muayenesiyle anlayamazsınız. Thế cho nên bạn không thể kiểm tra màng trinh để kết luận về sự trong trắng. |
Evlenmeden önce bekaretimden olacağıma ölmeyi tercih ederim. Tôi thà chết còn hơn là đánh mất sự trinh trắng trước hôn nhân. |
Cùng học Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ bekaret trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Bạn có biết về Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là một ngôn ngữ được 65-73 triệu người nói trên khắp thế giới, khiến nó là ngôn ngữ được nói phổ biến nhất trong ngữ hệ Turk. Những người nói tiếng này phần lớn sống ở Thổ Nhĩ Kỳ, với một số lượng nhỏ hơn ở Síp, Bulgaria, Hy Lạp và những nơi khác ở Đông Âu. Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ cũng được nhiều người nhập cư đến Tây Âu, đặc biệt là ở Đức, sử dụng.