becermek trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ nghĩa là gì?
Nghĩa của từ becermek trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ becermek trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.
Từ becermek trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ có các nghĩa là địt, đụ, đéo. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ becermek
địtverb |
đụverb |
đéointerjection adverb Kimse Mary Poppins'i becermek istemez. Đéo ai muốn chịch Mary Poppins cả. |
Xem thêm ví dụ
Evet, onu becermek. Mặc kệ họ. |
Burada bir fincan çayla çikolatalı kurabiye için kimi becermek gerek? Phải ngủ với ai ở đây để được dọn bánh và trà nhỉ? |
Öğrencisini becermek mi yoksa ondan e-maille ayrılmak mı? Chơi sinh viên của hắn hay chia tay qua email? |
Bu yüzden mazaret olarak onu becermek istemeni kullanıyoruz. Màn kịch của cậu chỉ là để bem cô ta. |
Burada beni becermek istemeyen tek erkek sensin? Sao anh lại là người duy nhất ở đây không muốn ngủ với tôi? |
Beni becermek mi istiyorsun? Anh thích chơi em không? |
Böyle yağmur yağarken mi beni becermek istiyorsun? Trời mưa như vầy mà anh muốn chơi hả? |
Çünkü insanların yaptıklarından önce ne istediklerini anlamak için yalnızca onlara bakarak okumak üzere tasarlandım ve eline geçen ilk fırsatta beni becermek istediğini biliyorum ama yapmamalısın. Và tôi biết anh muốn chơi tôi ngay khi có cơ hội, nhưng anh không nên làm vậy. |
Onu becermek ister miydin? Anh có muốn quan hệ với cô ta không? |
Becermek? Để thông? |
Beni oturduğum binanın koridorunda becermek istedi. Anh ta muốn quan hệ với mình trên tiền sảnh tòa nhà mình ở. |
Yüzde 10 sen beni becermek için tüm aldı olduğunu. Chỉ có 10% mà mày bán đứng tao. |
Beni de becermek ister miydin? Thế sao anh không " ấy ấy " với em cho tốt? |
Güzel birini becermek yetenek gerektirmez. Không cần kĩ năng gì đặt biệt để quất 1 em mặt đẹp. |
Onlara merhaba demek ve onları becermek için orada olacağız. Chúng ta sẽ ở đó để nói xin chào và giết chúng. |
Oradaki adamlar koyunlarını becermekten mutlu oluyorlar. Đám đàn ông luôn quá khích khi làm tình với đàn cừu của chúng. |
Herkes kraliçe becermek istiyor. Ai cũng muốn chơi nữ hoàng. |
Eğer bizi becermek istiyorsa ona ne yapacağım hakkında düşünmesini sağla. Để hắn nghĩ tôi sẽ làm gì nếu hắn giỡn mặt với ta. |
Aslında seni becermek çok hoşuma giderdi Anh cũng rất thích ngủ với em |
Kimse Mary Poppins'i becermek istemez. Đéo ai muốn chịch Mary Poppins cả. |
Karını becermekten usandım artık. Tôi đang mệt vì làm tình với vợ ông đây. |
Bir kupayı becermek istiyorum. Tôi nói đệch cái cúp. |
Yanlızca beni becermek istediğini sanıyordum. Chị nghĩ anh ta chỉ muốn làm tình. |
Strickland benimle dalga geçmek istiyor ve çocuklar beni becermek istiyor. Strickland muốn chơi tôi, và lũ trẻ muốn chơi tôi. |
O da, en sonunda tek yolun Julia'yı becermek olduğuna karar kıldı. Cuối cùng, cậu ấy quyết định cơ hội duy nhất là làm rối trí Julia. |
Cùng học Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ becermek trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Bạn có biết về Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là một ngôn ngữ được 65-73 triệu người nói trên khắp thế giới, khiến nó là ngôn ngữ được nói phổ biến nhất trong ngữ hệ Turk. Những người nói tiếng này phần lớn sống ở Thổ Nhĩ Kỳ, với một số lượng nhỏ hơn ở Síp, Bulgaria, Hy Lạp và những nơi khác ở Đông Âu. Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ cũng được nhiều người nhập cư đến Tây Âu, đặc biệt là ở Đức, sử dụng.