bağırmak trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ nghĩa là gì?
Nghĩa của từ bağırmak trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ bağırmak trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.
Từ bağırmak trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ có các nghĩa là hò hét, kêu la, la hét, quát tháo. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ bağırmak
hò hétverb |
kêu laverb |
la hétverb Kutuları işaretlemek, bağırmak, hiçbir şey yok. Không đánh dấu, la hét. Không làm gì cả. |
quát tháoverb Kutsal Kitabı incelemeye başladığımdan beri bağırmak yerine kendime şöyle soruyorum: ‘Burada hatalı olan kim? Từ khi tìm hiểu Kinh Thánh, thay vì quát tháo tôi tự hỏi: ‘Ai là người có lỗi? |
Xem thêm ví dụ
Fakat sürekli eleştirmek, bağırmak, “aptal” ya da “geri zekâlı” gibi aşağılayıcı ifadeler kullanmak onları kızdırmaktan başka bir işe yaramayacak.—Efesoslular 6:4. Việc lúc nào cũng chỉ trích, la hét và chửi rủa bằng những lời nhục mạ như “đồ ngu”, “đồ ngốc” chỉ làm chúng giận hờn mà thôi (Ê-phê-sô 6:4). |
Buraya söyleyeceklerinizi dinlemeye geldim ama ama tek yapacağınız bağırmaksa... Tôi ra đây để cố gắng lắng nghe những gì các bạn muốn nói, nhưng nếu các bạn cứ hét lên... |
Suçları önleme alanında çalışan bir uzman şöyle söyledi: “Eğer saldırıya uğrayan bir kadınsa, onun en iyi silahı yüksek sesle bağırmaktır.” Một chuyên gia phòng chống tội phạm nói: “Nếu một người nữ bị tấn công, vũ khí tốt nhất vẫn là buồng phổi”. |
Bağırmak istemedim.. Em không muốn la lên. |
Ağzınız sadece bir tedbir olarak bantlanıyor aniden domuz gibi bağırmak istersiniz belki diye. Việc dán băng chỉ phòng hờ có ai trong các vị đột nhiên bốc đồng, và rít lên như heo. |
Parmağını bana sallayıp bağırmaktan vazgeç! Blanche, bà làm ơn đừng có chỉ vô mặt tôi và hét nữa được không? |
Bazen çocuklarımıza bağırmak istiyoruz fakat her zaman en iyi çözüm yolu sakin olmak ve onlarla sohbet etmek!” (Felicia, Amerika Birleşik Devletleri). Đôi khi chúng tôi muốn to tiếng với các con, nhưng tốt hơn là bình tĩnh và trò chuyện với chúng!”.—Chị Felicia, Hoa Kỳ. |
Kuzey Afrika’da bir adam şöyle söyledi: “Yoksulluk derin bir çukurda sıkışıp kalmak gibidir; ışığı görebilirsiniz, insanlar etrafınızda rahatça dolaşır fakat yardım için bağırmak veya çıkmak için bir merdiven istemek mümkün değildir.” Một người đàn ông ở Bắc Phi nhận xét: “Bị nghèo khổ giống như bị kẹt dưới một hố sâu, ta thấy được ánh sáng và người ta tự do đi lại, nhưng ta không thể kêu cứu cũng không có thang để leo ra”. |
(Yaşasın kutsal Almanya'mız!) diye bağırmak olmuştur. Hãy giết người Đức! – đấy là điều quê hương đang gào thét kêu la. |
Tek yapmam gereken bağırmak Còn tất cả những gì tôi phải làm là hét lên |
Bağırmaktan yorulunca erkeklerle kavga ettim. Khi không còn sức để la hét, tôi kiếm vài gã và đánh nhau với chúng |
Bu yüzden görevimiz konuşmak bağırmak değil. Vì vậy công việc của chúng ta là... nói chuyện... không phải gào thét. |
İletişim kurma yöntemimde zor bir engel varsa o da bazen bağırmak ve bazen de bir aşk ya da minnet kelimesini fısıldamak istememdir. Nếu có một chướng ngại vật khó khăn chắn ngang con đường giao tiếp của tôi, đó là đôi khi tôi muốn hét lên và đôi lúc chỉ đơn giản là thì thầm những từ ngữ yêu thương, biết ơn. |
Zaman zaman Gaga, şarkıyı söylerken "America" diye bağırmaktadır. Trong khi biểu diễn bài hát, Gaga đôi khi lại vừa hét lên từ "America" ("Nước Mỹ"). |
12 yaşındaki Cem yine öğretmenine bağırmakla suçlanır. Một lần nữa, cậu bé James 12 tuổi bị khiển trách vì đã hỗn hào với giáo viên. |
Bağırmak kabalık belirtisi olarak bile görülebilir. Thậm chí họ có thể xem điều đó là dấu hiệu của sự lỗ mãng. |
Tecavüz tehlikesiyle karşılaşınca bağırmak hâlâ yararlı bir yol olarak görülmektedir. La lên khi bị đe dọa cưỡng dâm vẫn được xem là một hành động thực tiễn. |
Aynı dönemde, New Yorker için yazan Alex Ross'a göre, seyircinin sessiz kalması zorunlu hale geldi. Artık konser sırasında yemek, içmek, sahneye bağırmak ya da birbiriyle dedikodu yapmak yoktu. Có kích cỡ tương tự, theo như Alex Ross, phóng viên cho tờ New Yorker, một điều luật không lời bắt đầu hình thành đó là khán giả phải giữ yên lặng -- không còn ăn, uống, hò hét ở sân khấu, hay tán gẫu với nhau trong suốt buổi biểu diễn. |
Bağırmak seslenmek yok. Đừng la, đừng gọi gì cả. |
Yardım için bağırmaktan yoruldum. Tôi kiệt sức vì gọi giúp đỡ. |
Bağırmak ya da konuşmamak uzun vadede sorunları çözmez. Vợ chồng không thể giải quyết vấn đề bằng cách la hét hoặc chiến tranh lạnh. |
Yaşasın Fransa!" diye bağırmak oldu. Pháp quốc muôn năm!". |
“Hiç bir şey iyi değil” diye bağırmak için her türlü sebepleri olmasına rağmen, bugün bizim hayran olmamız gereken bir tavır geliştirdiler. Nhưng mặc dù họ có đủ mọi lý do để hét lên rằng, “Tất cả đều không tốt đẹp”, nhưng họ vẫn nuôi dưỡng một thái độ mà chúng ta không thể không ngưỡng mộ ngày nay. |
Tek yaptığınız birbirinize bağırmak. Tất cả những gì mấy người làm... là chửi bới lẫn nhau. |
Bağırmak yerine ne yaptım? Mình đã làm gì thay vì quát mắng con? |
Cùng học Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ bağırmak trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Bạn có biết về Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là một ngôn ngữ được 65-73 triệu người nói trên khắp thế giới, khiến nó là ngôn ngữ được nói phổ biến nhất trong ngữ hệ Turk. Những người nói tiếng này phần lớn sống ở Thổ Nhĩ Kỳ, với một số lượng nhỏ hơn ở Síp, Bulgaria, Hy Lạp và những nơi khác ở Đông Âu. Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ cũng được nhiều người nhập cư đến Tây Âu, đặc biệt là ở Đức, sử dụng.