az önce trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ nghĩa là gì?
Nghĩa của từ az önce trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ az önce trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.
Từ az önce trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ có các nghĩa là vừa mới, gần đây, mới đây, chỉ, Hồi nãy. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ az önce
vừa mới(just now) |
gần đây(recently) |
mới đây(recently) |
chỉ(just) |
Hồi nãy
|
Xem thêm ví dụ
Az önce söylediğim şeyin tamamen açık olmadığını biliyorum. Tôi biết những điều tôi vừa nói khó có thể hình dung được |
Buna ne dersin? Dosya az önce geldi. Tin này thì Sao? Tệp thông tin đã đến. |
Linda demişken, az önce aradı. Hãy nói chuyện với Linda đi, cô ấy gọi lúc nãy đó. |
Az önce ahududu demedim, değil mi? Tớ đã không nói từ trề đúng không? |
Az önce Fas'a bir yük bıraktık. Vừa mới xả hàng ở Ma-rốc. |
Az önce ilk kesiği aldın. Mày luôn có kinh nghiệm trong nhát kiếm đầu mà. |
Az önce bir taksiye binip gitti. Anh ấy vừa vào một chiếc taxi. |
5 Bu noktada şöyle düşünebilirsiniz: ‘Tamam, ailemi seviyorum, fakat benim ailem az önce tarif edilene benzemiyor. 5 Có lẽ đến đây bạn suy nghĩ: ‘Tôi yêu gia đình, nhưng gia đình tôi không giống cảnh được miêu tả ở trên. |
Az önce kafası kıçına girmiş bir arkadaşımın yanındaydım ve- - ve bunun doğru olduğundan eminim- -... kendini gerçek anlamda öldürtecek. Tôi vừa từ chỗ bạn mình tới người cứ cắm đầu cắm cổ làm theo ý mình... và tôi khá chắc là chuyện này sẽ thật... anh ấy sẽ khiến mình bị giết. |
Üzgünüm büyükbaba ama az önce söylediğin her şeyi unutacağım. Xin lỗi ông nhưng cháu sẽ quên những gì ông vừa nói. |
Az önce kira kontratını imzaladım. Em mới ký hợp đồng thuê. |
Bunlar az önce bana ait olan aynı eller aynı kollar ve aynı yüz. Cũng đôi bàn tay này, cũng đôi cánh tay này, cũng gương mặt này mới một phút trước là của con. |
Az önce bir katile mesaj mı çektim? Có phải tôi vừa nhắn cho tên sát nhân? |
Az önce sana babamız hakkında tüm bildiklerimizin yalan olduğunu söyledim ve tepki bile vermedin. Hãy nói là những gì chúng ta biết về Bố đều là sự dối trá, và rõ ràng là em đã nhìn nhầm. (? ) |
Az önce bir oyunculuk seçmesi olacağı haberini aldım. Có người báo với tôi về một cuộc thử vai. |
Az önce ne oldu? Chuyện gì vừa xảy ra vậy? |
Az önce ne dediğini duydun mu? Mẹ có nghe mình vừa nói gì không? |
Az önce gizli alarmı çalıştıran düğmeye bastım. Look, tôi vừa nhấn nút báo động ngầm... |
Az önce her ne olduysa, suçu domuza at. Có chuyện gì mới xảy ra đi nữa cứ đổ lỗi cho con heo ấy. |
Az önce, İsa Mesih, onların arasından yukarı çıkmış, gittikçe belirsizleşerek sonunda bir bulut içinde kaybolmuştu. Vài khoảnh khắc trước đó Giê-su Christ đã rời họ để lên trời, hình bóng ngài dần dần lu mờ đi cho đến khi đám mây hoàn toàn che khuất ngài. |
Az önce 16'ıncı güverteyle bağlantımızı kaybettik. Chúng ta vừa mất liên lạc với khoang 16. |
Az önce Felicity ile konuştum. Vừa nói chuyện với Felicity. |
8 İsa, ölümünden az önce, daha değişik şartlar altında çalışmaları gerekeceğine dair resullerini uyardı. 8 Sau đó, ngay trước khi chết, Giê-su cảnh giác các sứ đồ về sự kiện họ sẽ phải làm việc dưới những hoàn cảnh đổi khác. |
Bu arada az önce eşiniz aradı, Bay Enslin Tôi cũng nói luôn, vợ của ngài đang đến đây |
Bir müşteri, az önce 90 dakikası kaldığını öğrenmişti de... Một khách hàng, ông ta phát hiện ra chỉ còn 90 phút để sống. |
Cùng học Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ az önce trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Bạn có biết về Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là một ngôn ngữ được 65-73 triệu người nói trên khắp thế giới, khiến nó là ngôn ngữ được nói phổ biến nhất trong ngữ hệ Turk. Những người nói tiếng này phần lớn sống ở Thổ Nhĩ Kỳ, với một số lượng nhỏ hơn ở Síp, Bulgaria, Hy Lạp và những nơi khác ở Đông Âu. Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ cũng được nhiều người nhập cư đến Tây Âu, đặc biệt là ở Đức, sử dụng.