ayak parmağı trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ nghĩa là gì?

Nghĩa của từ ayak parmağı trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ ayak parmağı trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.

Từ ayak parmağı trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ có các nghĩa là ngón tay, ngón chân, ngón, Ngón chân, Ngón tay. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ ayak parmağı

ngón tay

(toe)

ngón chân

(toe)

ngón

(digit)

Ngón chân

(toe)

Ngón tay

(finger)

Xem thêm ví dụ

Göllere girer, emekler ve topları ayak parmaklarımla toplardım.
Thế nên tôi đi ra hồ, bò lăn bò toài cố khều chúng bằng ngón chân cái.
Benim ayak parmakları donuyor.
Các ngón chân tớ lạnh cóng.
Küçük ayak parmağımda ağrı var.
Tôi có một vết thương ở ngón chân út.
Uyumadan önce bir el veya ayak parmağına kurdele bağlardı.
Nó hay buộc vào ngón tay hay ngón chân trước khi đi ngủ.
Bir balerinin ayak parmaklarını bale pabuçlarından çıktığı zaman gören var mı?
Đã có ai từng nhìn thấy những ngón chân của nghệ sỹ ba- lê khi họ trình diễn xong?
'Ama onun ayak parmakları?'Sahte Kaplumbağa kalıcı.
Nhưng khoảng ngón chân của mình? ́Rùa Mock tiếp tục tồn tại.
Ayak parmağınızı kazara bir taşa çarpıyorsunuz.
Chân vấp phải đá.
Ayak parmaklarımda garip bir his var.
Tôi thấy nhột dưới ngón chân.
Ayak parmaklarını da unutma.
Đừng quên những ngón chân cái.
İkinci ayak parmağı, birinci ayak parmağından daha büyük.
Ngón chân thứ hai của ông ta dài hơn ngón chân cái.
Eğer ayak parmağınızı bir yere çarpacak olursanız bu tek A harfli bir "Ah" demek.
Nếu bạn bị vấp chân, đó sẽ là một chữ A "argh".
El ve ayak parmakların birbirine girecek.
Ngón tay và ngón chân sẽ bắt chéo.
Twitter arkadaşlarımdan biri sadece ayak parmaklarıyla yazabiliyor.
Một trong số các bạn Twitter của tôi còn chỉ có thể gõ phím bằng ngón chân.
Gekonun ayak parmakları tırtıklı birer pati gibidir ve üzerinde binlerce tüycük bulunur.
Thay vì thế, mỗi ngón chân thằn lằn có một lớp đệm với các đường vân chứa hàng ngàn sợi nhỏ như tóc nhô ra.
Orada, yabancı bir muslukçuylaydım ve ayak parmaklarım ojesizdi.
Tôi ở đó với một ông thợ ống nước lạ hoắc vậy mà không có sơn móng chân.
Rüyalarında, ayak parmakları yeri öperek dönüyor ve dönüyordu.
Trong những giấc mơ của mình, ông xoay người đầu ngón chân khẽ chạm mặt đất.
Mutfağımda bir ayak parmağı var.
CCó một ngón chân ở trong bếp của tôi.
İleride ayak parmakları lazım olabilir.
Có thể ngày nào đó chị ấy sẽ cần những ngón chân của mình.
Bir gece, Korkunç Turk'ün ayak parmağı yüzünün altını tırmaladı.
Một đêm nọ, The Terrible Turk đã để lại một vết sẹo như của Capone trên gương mặt anh ấy.
Capulet Hoşgeldiniz, baylar! onların ayak parmakları var bayanlar
Capulet Chào mừng, quý ông! phụ nữ có ngón chân của họ
Elimizide bir insan ayak parmağı var.
Có một phần cơ thể, là một ngón chân người.
Bu bir bakıma, ayak parmağımızı sert bir yere çarpıp incitmemize benzer.
Điều đó có phần giống như việc ngón chân vấp phải vật gì.
İbranice gramer kurallarına göre, burada geçen tekrarlamayla sadece her bir eldeki ve ayaktaki parmaklar kastedilir.
Theo ngữ pháp tiếng Hê-bơ-rơ, việc lặp lại con số chỉ hàm ý là mỗi bàn tay và bàn chân có sáu ngón.
11 Peki, heykelin ayak parmaklarının sayısının özel bir anlamı var mı?
11 Số ngón chân của pho tượng có ý nghĩa gì không?

Cùng học Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ ayak parmağı trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.

Bạn có biết về Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là một ngôn ngữ được 65-73 triệu người nói trên khắp thế giới, khiến nó là ngôn ngữ được nói phổ biến nhất trong ngữ hệ Turk. Những người nói tiếng này phần lớn sống ở Thổ Nhĩ Kỳ, với một số lượng nhỏ hơn ở Síp, Bulgaria, Hy Lạp và những nơi khác ở Đông Âu. Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ cũng được nhiều người nhập cư đến Tây Âu, đặc biệt là ở Đức, sử dụng.