arp trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ nghĩa là gì?
Nghĩa của từ arp trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ arp trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.
Từ arp trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ có các nghĩa là Hạc cầm, đàn hạc. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ arp
Hạc cầmnoun |
đàn hạcnoun Bir devden arp çalacağını düşünüyor. Bà ta nghĩ sẽ trộm được một cây đàn hạc từ người khổng lồ. |
Xem thêm ví dụ
Bu isteğe ARP İsteği denmektedir. Gói này được gọi là ARP request. |
Müşterisiz kalan unutulmuş bir fahişenin yeni müşteriler bulabilmek amacıyla çenk (arp) çalıp türkü söyleyerek şehirde dolaştığı gibi Sur da, bu yeni hükümdarlığın yönetimi altında eski etkinliğine kaldığı yerden devam edebilmek ve yeniden dünya ticaret merkezi olarak tanınabilmek için yoğun çaba gösterecek. Dưới sự cai trị mới này, Ty-rơ sẽ trở lại hoạt động như trước và ráng sức chiếm lại vai trò là trung tâm thương mại thế giới được mọi người thừa nhận—giống như một kỵ nữ bị quên lãng và mất khách hàng tìm cách quyến rũ khách hàng mới bằng cách đi lang thang quanh thành, chơi đàn hạc và ca hát. |
Nero, dört atın çektiği yarış arabaları kullanmaktan, arp çalmaktan ve şiir okumaktan hoşlanırdı. Nero rất thích cưỡi xe ngựa, ca hát bằng đàn lia và làm thơ. |
Şöyle anlatıyor: “6 yaşında piyano 10 yaşında keman ve son olarak 12 yaşında da arp çalmaya başladım.” Chị giải thích: “Tôi bắt đầu chơi dương cầm khi lên 6 tuổi, đàn vĩ cầm khi lên 10 và cuối cùng đàn hạc khi lên 12”. |
Telli Çalgılar O dönemlerde arp ve lir, ahşap bir çerçeveye gerilmiş telleri olan hafif, kolay taşınabilir çalgılardı. Bộ dây: Đàn hạc và đàn lia thì nhẹ, dễ mang đi, có các dây căng ra trên khung gỗ. |
12 Tef ve çenk (arp), sevinç ifade ederken ve Yehova’ya övgüler sunarken çalınan hoş birer müzik aletidir. 12 Trống và đàn cầm là những nhạc cụ làm vui tai được dùng để khen ngợi Đức Giê-hô-va và để diễn tả sự vui mừng. |
Neden siz olması gerektiği gibi bulutlarda oturup arp çalmıyorsunuz? Sao mấy người các người không thể ngồi yên trên mây và chơi trò hạnh phúc, như đáng ra phải thế nhỉ? |
Dört yıl ünlü bir İspanyol arpçıdan ve üstüne bir yıl da Paris Konservatuarı’nda eğitim alarak, arp çalma ve piyano öğretme konusunda diploma, ayrıca müzik konusunda da onursal dereceler kazandı. Chị học bốn năm với một người Tây Ban Nha nổi tiếng chơi đàn hạc và học thêm một năm nữa tại Trường Nhạc Paris, lấy được bằng danh dự về âm nhạc cũng như văn bằng về chơi đàn hạc và dạy dương cầm. |
Ama onun dediği olsaydı, ben Volantis'te oturup arp çalarken, sen de orada oturup Roslin Frey'in elinden böğürtlen yerdin. Nhưng nếu làm theo ý bà thì, thiếp đã về lại Volantis và ngồi chơi đàn hạc, còn chàng thì ngồi kia ăn dâu đen trong vòng tay của Rosin Frey. |
Buna benzer olarak 0x806 ARP’ı,0x8100 IEEE 802.1Q çerçevesini , 0x86DD ise ipv6 çerçevesi olduğunu gösteren değerlerdir. Tương tự, giá trị EtherType 0x0806 biểu thị một frame ARP, 0x8100 biểu thị một frame IEEE 802.1Q và 0x86DD biểu thị một frame IPv6. |
Moab’a karşı felaket haberinden dolayı duyduğu acıyla içi “çenk” (arp) gibi inlemektedir.—İşaya 16:11, 12. Giống như dây đàn cầm rung, gan ruột ông xôn xao thương hại vì thông điệp rao báo tai họa cho Mô-áp.—Ê-sai 16:11, 12. |
Arp çalıyor ve arabasının ücreti ödendi. Cô ấy chơi đàn hạc và người ta trả tiền xe cho cô ấy. |
Ayrıca devin arp oyuncağını görmelisin. Cậu nên chiêm ngưỡng cây đàn hạc của người khổng lồ. |
Arbin Swinn' den, sebzeci Từ Arbin Swinn, bán rau quả |
Sorulan IP adresi kendilerine aitse bu ARP isteğine, ARP Reply ile cevap verirler. Máy đích với IP trong ARP request sẽ trả lời với ARP reply, nó chứa địa chỉ MAC cho IP đó. |
İki gökada, Arp 240 olarak Arp kataloğunda yer alır. Hai thiên hà được liệt kê với nhau như là Arp 240 trong bản đồ các thiên hà đặc biệt(tên tiếng Anh:Atlas of Peculiar Galaxies). |
Bir devden arp çalacağını düşünüyor. Bà ta nghĩ sẽ trộm được một cây đàn hạc từ người khổng lồ. |
Evden eve vaaz etme faaliyetine katıldığım ilk seferde ev sahibine sadece ilginç dini kitaplar sattığımı söyledim ve Mukaddes Kitabın on önemli öğretisini açıklayan The Harp of God adlı kitabı, bir arpın on teline benzeterek sundum. Đóng góp nhỏ nhoi đầu tiên của tôi trong công việc rao giảng từ nhà này sang nhà kia chỉ là nói với chủ nhà rằng tôi bán những sách tôn giáo rất hay và mời họ mua cuốn The Harp of God (Đàn cầm của Đức Chúa Trời), trong có giải thích 10 sự dạy dỗ quan trọng của Kinh Thánh, được ví như mười sợi dây của đàn cầm. |
Cùng học Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ arp trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Bạn có biết về Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là một ngôn ngữ được 65-73 triệu người nói trên khắp thế giới, khiến nó là ngôn ngữ được nói phổ biến nhất trong ngữ hệ Turk. Những người nói tiếng này phần lớn sống ở Thổ Nhĩ Kỳ, với một số lượng nhỏ hơn ở Síp, Bulgaria, Hy Lạp và những nơi khác ở Đông Âu. Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ cũng được nhiều người nhập cư đến Tây Âu, đặc biệt là ở Đức, sử dụng.