αντικατάσταση trong Tiếng Hy Lạp nghĩa là gì?

Nghĩa của từ αντικατάσταση trong Tiếng Hy Lạp là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ αντικατάσταση trong Tiếng Hy Lạp.

Từ αντικατάσταση trong Tiếng Hy Lạp có nghĩa là gõ đè. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ αντικατάσταση

gõ đè

noun

Xem thêm ví dụ

Κάθε 30 δευτερόλεπτα ένας ασθενής πεθαίνει από ασθένειες οι οποίες μπορούν να θεραπευτούν με αναγέννηση ιστού ή αντικατάσταση.
Cứ 30 giây lại có 1 bệnh nhân tử vong do không được thay thế hoặc tái tạo mô
Το Mark V μπήκε σε υπηρεσία στις αρχές του 1941 και ήταν το πρώτο που χρησιμοποίησε έναν αποτελεσματικό και αξιόπιστο οπλισμό από πυροβόλα (αεροσκάφη της σειράς Mark IB της 19ης Μοίρας, δοκιμάστηκαν με δύο πυροβόλα Hispano-Suiza των 20 mm στα 1940, αλλά συχνές εμπλοκές επέβαλαν την αντικατάστασή τους με συμβατικού οπλισμού αεροσκάφη το Σεπτέμβριο του ίδιου έτους).
Kiểu Mark V đưa vào hoạt động từ đầu năm 1941 và là phiên bản đầu tiên được trang bị pháo tự động hiệu quả và tin cậy (phiên bản Mark IB của 19 phi đội từng được thử gắn hai pháo Hispano-Suiza HS.404 20 mm vào năm 1940, cho dù việc thường xuyên tắc nghẽn làm cho kiểu này bị thay thế bằng máy bay vũ trang thông thường vào tháng 9 năm 1940).
(Τίτον 3:1) Γι’ αυτόν το λόγο, όταν οι Χριστιανοί διατάζονται από διάφορες κυβερνήσεις να συμμετάσχουν σε κοινοτικά έργα, αυτοί πολύ σωστά υπακούν με την προϋπόθεση ότι αυτά τα έργα δεν αποτελούν συμβιβαστική αντικατάσταση κάποιας αντιγραφικής υπηρεσίας και δεν παραβιάζουν με κάποιον άλλον τρόπο Γραφικές αρχές, όπως αυτή που βρίσκεται στο εδάφιο Ησαΐας 2:4.
Bởi vậy, khi chính phủ ra lệnh cho tín đồ đấng Christ góp công xây dựng cộng đồng, họ vâng theo là đúng miễn là các việc đó không phải là để thay thế cho một phận sự nào trái với Kinh-thánh, hoặc vi phạm các nguyên tắc Kinh-thánh, như nguyên tắc ghi nơi Ê-sai 2:4.
Αντικατάσταση αρχείου
Viết đè tệp tin?
Εκκίνηση αντικατάστασης
Chạy Thay thế
αν σπάσουν κι οι δύο, δε θα υπάρχει επιπλέον αντικατάσταση.
Nếu cả hai bị vỡ, sẽ không được thay thế nữa.
Με βάση ό,τι έχουμε δει στο 65ο κεφάλαιο του Ησαΐα και στο 3ο κεφάλαιο της 2ης επιστολής του Πέτρου, μπορούμε να είμαστε βέβαιοι ότι εδώ δεν εννοείται αντικατάσταση των κατά γράμμα ουρανών και του πλανήτη μας, μαζί με τα υδάτινα βάθη του.
Dựa trên những điều chúng ta đã thấy trong Ê-sai chương 65 và 2 Phi-e-rơ chương 3, chúng ta có thể chắc chắn rằng đây không có nghĩa là phải thay thế các từng trời theo nghĩa đen và hành tinh Trái Đất cùng với đại dương sâu thẳm.
Επιπροσθέτως, αν οι κινητήρες αχρηστεύονταν εντελώς, η θωράκιση 200 χιλιοστών που προστάτευε την περιοχή δυσχέραινε σοβαρά οποιαδήποτε προσπάθεια αντικατάστασης τους.
Hơn nữa, nếu động cơ bị hỏng hoàn toàn, lớp vỏ giáp dày đến 200 mm (8 inch) bảo vệ khu vực hầm máy sẽ ngăn trở đáng kể các nỗ lực thay thế chúng.
Ωστόσο για την σύγκριση συμβολοσειρών διαφορετικού μήκους, ή συμβολοσειρών όπου δεν έχουν γίνει μόνο αντικαταστάσεις αλλά αναμένονται και εισαγωγές ή διαγραφές είναι καταλληλότερες πιο πολύπλοκες μέθοδοι όπως η απόσταση Levenshtein.
Tuy vậy, khi so sánh các dãy ký tự có chiều dài khác nhau, hay các dãy ký tự có xu hướng không chỉ bị thay thế không thôi, mà còn bị ảnh hưởng bởi dữ liệu bị lồng thêm vào, hoặc bị xóa đi, phương pháp đo lường phức tạp hơn, như khoảng cách Levenshtein (Levenshtein distance) là một phương pháp có tác dụng và thích hợp hơn.
Ας κάνουμε την αντικατάσταση".
Hãy đi thay hông đi."
Αντικατάσταση του συστήματος ελέγχου πρόωσης.
Nó có hệ thống cảnh báo laser tiên tiến.
Αυτή ήταν η αντικατάσταση
Đó là lốp dự phòng chứ đâu.
(Ησαΐας 42:8· 1 Κορινθίους 10:20) Η αντικατάσταση του προσωπικού ονόματος του Θεού με κάτι που κάνει τους ανθρώπους να νιώθουν ότι οι παραδοσιακές τους πεποιθήσεις είναι στην πραγματικότητα ορθές δεν τους βοηθάει να πλησιάσουν περισσότερο τον αληθινό Θεό.
(Ê-sai 42:8; I Cô-rinh-tô 10:20). Việc thay thế danh riêng của Đức Chúa Trời bằng một danh nào đó để làm cho người ta cảm thấy rằng các tín ngưỡng cổ truyền của họ là đúng, sẽ không giúp họ đến gần Đức Chúa Trời thật.
22. (α) Γιατί ήταν επίκαιρη η αντικατάσταση του Σεβνά ως οικονόμου;
22. (a) Tại sao việc thay thế Sép-na trong cương vị quản gia là đúng lúc?
Ή τον αφήνετε να πάει για αντικατάσταση ισχίου; "
Hay các ông để họ đi và thay hông? "
Αν πατήσετε το κουμπί Αντικατάσταση, το κείμενο που δώσατε παραπάνω αναζητείται μέσα στο έγγραφο και οποιαδήποτε εμφάνιση του αντικαθίσταται με το κείμενο αντικατάστασης
Khi bạn bấm cái nút Thay thế, đoạn nhập trên được tìm kiếm qua tài liệu, và lần nào gặp nó được thay thế bằng đoạn thay thế
(Ιωάννης 15:19· Ρωμαίους 1:25-27) Περιλαμβάνεται επίσης η αντικατάσταση των υγιών Βιβλικών διδασκαλιών με ανούσιες τελετουργίες και κενές παραδόσεις.
“Trái xấu” bao gồm việc can dự vào chính trị và chấp nhận những việc làm xúc phạm đến Đức Chúa Trời, như đồng tính luyến ái (Giăng 15:19; Rô-ma 1:25-27).
Το συνολικό ποσοστό γονιμότητας το 2013 εκτιμήθηκε σε 1,52 παιδιά ανά γυναίκα, το οποίο είναι χαμηλότερο από το ποσοστό αντικατάστασης 2,1.
Tổng tỷ suất sinh (TFR) vào năm 2015 ước tính là 1,52 trẻ mỗi phụ nữ, dưới mức thay thế là 2,1.
Γι’ αυτό, ο προφήτης Δανιήλ, ο οποίος επρόκειτο να παραστεί μάρτυρας του τέλους της Βαβυλωνιακής Παγκόσμιας Δύναμης και της αντικατάστασής της από τη Μηδοπερσία, είπε για τον Ιεχωβά: «Αυτός αλλάζει καιρούς και εποχές, απομακρύνει βασιλιάδες και εγκαθιστά βασιλιάδες, δίνει σοφία στους σοφούς και γνώση σε εκείνους που γνωρίζουν διάκριση».—Δανιήλ 2:21· Ησαΐας 44:24–45:7.
Vì vậy, khi chứng kiến sự tan rã của cường quốc Ba-by-lôn và thấy nó được thay thế bằng cường quốc Mê-đi Phe-rơ-sơ, nhà tiên tri Đa-ni-ên đã nói về Đức Giê-hô-va: “Chính Ngài thay-đổi thì-giờ và mùa, bỏ và lập các vua; ban sự khôn-ngoan cho kẻ khôn-ngoan, và sự thông-biết cho kẻ tỏ-sáng” (Đa-ni-ên 2:21; Ê-sai 44:24–45:7).
Παρουσιάζοντας μία πολύ δυνατή πρόταση οικονομίας, έπεισαν την κυβέρνηση του Λ. Α. ότι η αντικατάσταση της ασφάλτου με δέντρα και άλλο πράσινο θα έκανε τα σχολεία να εξοικονομούν περισσότερη ενέργεια απ'ό, τι κοστίζει η υποδομή πρασίνου.
Và bằng cách trính bày vấn đề kinh tế, họ đã thuyết phục chính quyền LA rằng việc thay thế những lớp nhựa đường bằng cây xanh và những thảm thực vật xanh khác sẽ giúp cho các trường học này tiết kệm được nhiều năng lượng hơn là họ dùng vào ngành công nghiệp làm việc.
Έτσι παραπέμπεις τον ασθενή να προβεί σε αντικατάσταση ισχίου.
Các anh khuyên người này đến với phương pháp thay hông.
Ο Ιεχωβά σταμάτησε το χέρι του Αβραάμ και προμήθευσε μια άλλη θυσία σε αντικατάσταση.
Đức Giê-hô-va giữ tay Áp-ra-ham lại và cung cấp một của-lễ để thay thế.
Η μετανάστευση από αγροτικές σε αστικές περιοχές, σήμανε την αντικατάσταση του δυσεύρετου φυσικού χόρτου από νέα βιομηχανικά υλικά.
Việc di cư từ thành thị tới nông thôn có nghĩa là việc tìm ra nguyên liệu công nghiệp mới bắt đầu thay thế những thứ không từ cỏ tự nhiên.
Πιστεύεται πάντως ότι ήταν μια αντικατάσταση των παλιότερων διαστημικών σταθμών που βρίσκονταν, φυσικά, στο Στόουνχεντζ και θεωρείται μια μεγάλη βελτίωση εξαιτίας του απέριττου σχεδιασμού, και της απουσίας Δρυίδων που κάνουν βόλτες και φυσικά, πολύ περισσότερο της πρόσβασης σε χώρο στάθμευσης.
Nó được cho là đã thay thế cho các trạm vũ trụ cũ được đặt tại,đương nhiên là Sronehenge và được coi là một bước tiến bởi thiết kế gọn gàng, không có các tu sự treo xung quanh và rõ ràng,dễ dàng đỗ xe hơn.
Το κάπνισμα εισάγει νικοτίνη στο κυκλοφορικό σύστημα του εμβρύου και, επίσης, προκαλεί την αντικατάσταση του οξυγόνου του αίματος με μονοξείδιο του άνθρακα.
Hút thuốc lá cũng khiến chất nhựa ni-cô-tin vào dòng máu của bào thai, và biến dưỡng khí trong máu thành thán khí.

Cùng học Tiếng Hy Lạp

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ αντικατάσταση trong Tiếng Hy Lạp, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hy Lạp.

Bạn có biết về Tiếng Hy Lạp

Tiếng Hy Lạp là một ngôn ngữ Ấn-Âu, được sử dụng tại Hy Lạp, Tây và Đông Bắc Tiểu Á, Nam Ý, Albania và Síp. Nó có lịch sử ghi chép dài nhất trong tất cả ngôn ngữ còn tồn tại, kéo dài 34 thế kỷ. Bảng chữ cái Hy Lạp là hệ chữ viết chính để viết tiếng Hy Lạp. Tiếng Hy Lạp có một vị trí quan trọng trong lịch sử Thế giới phương Tây và Kitô giáo; nền văn học Hy Lạp cổ đại có những tác phẩm cực kỳ quan trọng và giàu ảnh hưởng lên văn học phương Tây, như Iliad và Odýsseia. Tiếng Hy Lạp cũng là ngôn ngữ mà nhiều văn bản nền tảng trong khoa học, đặc biệt là thiên văn học, toán học và logic, và triết học phương Tây, như những tác phẩm của Aristoteles. Tân Ước trong Kinh Thánh được viết bằng tiếng Hy Lạp. Ngôn ngữ này được nói bởi hơn 13 triệu người tại Hy Lạp, Síp, Ý, Albania, và Thổ Nhĩ Kỳ.