antik trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ nghĩa là gì?

Nghĩa của từ antik trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ antik trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.

Từ antik trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ có các nghĩa là cũ, cổ, xưa, già, cựu. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ antik

(old)

cổ

(antique)

xưa

(ancient)

già

(ancient)

cựu

(ancient)

Xem thêm ví dụ

Ve bu belki de Los Angeles'ta sahip olduğumuz en iyi dünya dışı antik mimari örneğidir.
Và nó có lẽ là ví dụ điển hình nhất chúng ta có được tại Los Angeles về kiến trúc ngoài hành tinh cổ đại.
İsrail’de, Antik Arad şehrinin bulunduğu yerdeki bu höyük Lût Gölü’nün batısındadır.
Gò đất này ở Israel từng là thành Arad cổ xưa, tọa lạc ở hướng tây của biển Chết.
Antik tarihçiler Amazonların ana vatanını Kara Deniz'den Orta Asya'nın bozkırlarına kadar uzanan geniş alana yayılmış İskit olarak belirlediler.
Các nhà sử học cho rằng quê nhà của người Amazon ở Scythia, vùng lãnh thổ rộng lớn trải dài từ Biển Đen tới những vùng thảo nguyên Trung Á.
Silah, 1995'te Elliniki Viomichania Oplon tarafından tasarlanmış ve üretilmekte olup adını antik mitolojik bir kraldan almaktadır.
Nó được thiết kế bởi Hellenic Arms Industry năm 1995 và được đặc tên theo một vị vua trong thần thoại.
Ev sahibi ülke olan Hindistan antik kültürünü sergiliyor.
Nước chủ nhà Ấn Độ trình diễn nền văn hóa cổ xưa của mình.
Antika dükkanı açalım.
Mở một cửa hàng đồ cổ.
Burası Pompeii antik kenti.
Đây là thành phố cổ Pompeii.
Antika programı izlemeyenlere de anlatsan?
Ai chưa xem chương trình Antique Roadshow thì...
Bu kez antik Arap mimarisinin temeli olan müşrefiyeyi kendimizce ele aldık ve alınan ısının ve ışığın formunu şekillendirebilecek özellikte deliklere sahip olan bir ekran yarattık.
Chúng ta hãy tưởng tượng mashrabiya, một kiến trúc Ả Rập cổ xưa, và tạo một khung hình với từng khẩu độ được thiết kế đặc biệt để định hình ánh sáng và nhiệt đi qua nó.
Antik aynaların yansıtma oranı bugünkü cam aynalara kıyasla oldukça düşüktü.
Gương vào thời xưa không phản chiếu rõ bằng gương thủy tinh ngày nay.
Neredeyse antika.
Cậu có thể gần như nói đó là đồ cổ.
Batlamyus’un bu krallar listesi, Yeni Babil dönemi de içinde olmak üzere antik çağ kronolojisi için belkemiği olarak kabul edilir.
Danh sách của Ptolemy được xem là tài liệu chính để xác định niên đại lịch sử cổ xưa, bao gồm thời kỳ Tân Ba-by-lôn.
Fantasticoes etkileyen lisping gibi antik Mercutio çiçeği, bu aksan yeni tuner -! ́Jesu, çok iyi bir bıçak! çok uzun boylu bir adam, çok iyi bir fahişe!'Neden bu ağlanacak bir şey değil, böylece bu garip sinekler ile tutulmuş olmalıdır dede, bu moda tacirleri, bu pardonnez- moi bulunuyor, bu yüzden kim standı çok eski bankta rahat oturamaz yeni bir form?
MERCUTIO Các thủy sự nhảy lộn như vậy, lisping, ảnh hưởng đến fantasticoes; bộ chỉnh mới về ngữ âm - ́By Jesu, một lưỡi dao rất tốt - một người đàn ông rất cao - một con điếm rất tốt!! " - Tại sao, không phải là một điều đáng tiếc, tổ tiên, mà chúng ta nên do đó bị ảnh hưởng với những con ruồi lạ, những mongers thời trang, những pardonnez- mới của người đứng nhiều vào hình thức mới mà họ không thể ngồi thoải mái trên băng ghế dự bị cũ?
Sahip olduğu antika spor malzemelerini hatırla.
Nhớ tất cả những dụng cụ thể thao cổ mà hắn ta có không?
Orada Jongmyo jeryeak olarak bilinen bir kusursuz antik Kore oda müziği performansı her yıl icra edilir.
Hàng năm, nơi đây diễn ra buổi diễn âm nhạc cung đình hoành tráng thời xưa (với nhiều điệu múa) có tên gọi Jongmyo jeryeak.
Bu antik insanlar Ekvator ve Oğlak Dönencesi arasındaki Güneş'in ultraviyole ışınlarına doymuş bölgede yaşıyordu.
Những người cổ đại này sống giữa khu vực xích đạo và vùng nhiệt đới, khu vực thấm đẫm tia UV từ mặt trời.
1584 yılında Giordano Bruno diğer yıldızların aslında diğer güneşler olduğunu, onların yörüngesinde dönen başka gezegenler olabileceğini ve bir kısmının Dünya’ya benzeyebileceğini önerdi Bu düşünce daha önceden antik Yunan düşünürler Demokritos ve Epikuros tarafından dile getirilmiştir.
Vào năm 1584, Giordano Bruno đề xuất rằng các ngôi sao thực sự là những mặt trời khác, và có thể có các hành tinh ngoài Hệ Mặt Trời, thậm chí giống với Trái Đất, quay quanh chúng, một ý tưởng đã từng được đề cập đến bởi các nhà triết học Hy Lạp Democritus và Epicurus, và bởi các nhà vũ trụ học Hồi giáo Trung cổ như Fakhr al-Din al-Razi.
Kökenleri ve İnançlarıyla Antik Çağda Kynikler
Những người đa nghi thời xưa —Nguồn gốc và niềm tin
Antik kenti bulma amacıyla Schliemann tepeliğin tabanına kadar çok büyük bir kazı gerçekleştirdi.
Hào hứng tìm kiếm thành phố cổ, Schliemann đã đào rất nhiều hầm, rãnh xung quanh nền móng ngọn đồi.
Antik çağlarda savaş yazılı tarihin başlangıcından antik dönemin sonuna kadar geçen dönemdeki savaş tarzıdır.
Chiến tranh thời cổ đại là chiến tranh xuất hiện từ thuở ban đầu của lịch sử cho đến cuối thời cổ đại.
MÖ 8. yüzyılda, Antik Yunan tüccarlar Tanais ve Fanagoria'da kendi ticaret merkezi medeniyetini getirdi.
Nửa sau thế kỷ 8 trước Công Nguyên, các nhà buôn Hy Lạp đã mang nền văn minh cổ điển tới các địa điểm buôn bán tại Tanais và Phanagoria.
Örneğin antik Mısır’daki hiyeroglifler ile tanrı ve tanrıça resimlerinde, üstünde bir çember bulunan “T” harfi şeklindeki haçlar sık sık görülür.
Chẳng hạn, trên các vết tích Ai Cập cổ, có những lời khắc bằng từ tượng hình hoặc hình mô tả các thần và thập tự hình chữ T có vòng quay ở đầu.
O halde bunu, antik belgeler üzerinde çalışmak için eğitim almış biri yapacak.
Vậy một người đã được đào tạo để xử lý các tài liệu cổ sẽ làm nó. Đồng ý.
Bu petrol şişesi 100 milyon yıldan fazla bir süre jeolojik zamanda damıtılmış, ve bu antik güneş ışığı petrol şişesi 5 haftalık ağır insan işine eşdeğer bir enerji içermektedir, bu da 35 güçlü insanın sizin için çalışmasına eşittir.
Đây là 1 chai dầu, được cất hơn 100 triệu năm, ánh sáng thời cổ đại, chứa đựng năng lượng tương đương với khoản 5 tuần lao động chân tay cực khổ của con người -- tương đương với khoản 35 người khỏe mạnh đến làm việc cho bạn.
O, harfi harfine, bu antik dişilik sembolüne karşılık düşer.
Về nghĩa đen, nó là biểu tượng cổ xưa của người Nữ.

Cùng học Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ antik trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.

Bạn có biết về Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là một ngôn ngữ được 65-73 triệu người nói trên khắp thế giới, khiến nó là ngôn ngữ được nói phổ biến nhất trong ngữ hệ Turk. Những người nói tiếng này phần lớn sống ở Thổ Nhĩ Kỳ, với một số lượng nhỏ hơn ở Síp, Bulgaria, Hy Lạp và những nơi khác ở Đông Âu. Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ cũng được nhiều người nhập cư đến Tây Âu, đặc biệt là ở Đức, sử dụng.