anneanne trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ nghĩa là gì?

Nghĩa của từ anneanne trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ anneanne trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.

Từ anneanne trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ có nghĩa là bà ngoại. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ anneanne

bà ngoại

noun

Dede ve anneanneleri ile geçirdikleri birkaç günün çalışma yapmayı unutmayı kolaylaştıracağını biliyordu.
Nó biết rằng một vài ngày ở nhà ông bà ngoại sẽ làm cho chúng dễ quên tập đàn hơn.

Xem thêm ví dụ

Ona, ne zaman üzgün olsam anneannemin bana karate ("chops") vuruşu verdiğini söyledim.
Tôi nói với cô ấy, bất cứ lúc nào tôi buồn, bà tôi sẽ cho tôi ăn món 'karate'.
Daha sonra kapağı kapadı, anneannem, "Dur, dur, dur.
Và khi bà đóng cánh cửa, bà nội nói, "Không, không, không, không.
Ona bir kuruş bile verme anneanne.
Bà đừng cho nó một xu nào.
Anneanne, dur.
Bà ơi, dừng lại đi.
Bazı kültürlerde karı koca, çocuk, anneanne, babaanne ve dede gibi bireyler olmadan aile “gerçek” bir aile olarak görülmez.
Một số người cho rằng gia đình “thật sự” phải có đủ thành viên để làm tròn mỗi vai trò như chồng, vợ, con trai, con gái, ông bà v.v.
New York'a ilk geldiğimiz gün, ailemin kaldığı kimsesizler barınağında, anneannemle beraber yerde bir kuruş bulduk.
Vì vậy ngày đầu tiên chúng tôi đến New York, bà và tôi tìm thấy một đồng xu trên sàn khu nhà dành cho người vô gia cư mà gia đình chúng tôi đang trú ngụ
Anneannemin kulaklığı.
Bịt tai của bà ngoại tôi.
Sen de anneannen de tam kaçıksınız.
Cô và bà của cô thật điên rồ
Anneannemin çarşaf çekmecesi gibi.
Giống như cái tủ khăn của bà tôi.
Ayinden döndükten sonra anneannem evimizin üst katından babama bir saksı fırlatmış.
Vừa về đến nhà, bà ngoại đã lấy một chậu cảnh khá nặng từ trên cao ném xuống cha.
Anneannem sevimli olduğunu düşündüğü için ve ikisini de çok sevdiğim için böyle düşünmeme müsaade etti.
Và vì bà tôi nghĩ điều đó dễ thương và vì sườn heo là món tôi thích bà cứ để tôi làm vậy.
Anne ve anneannenizin sözünden çıkmayın.
Nghe lời mẹ và bà nội nhé.
Okuldan sonra annem beni anneannemlere götürdü ve anneannem bana doğum günüm için baykuş hediye etti.
Mẹ dẫn con đến nhà bà sau giờ học và con đc tặng 1 con gấu nhân ngày sinh nhật!
Anneannem daha da heyecanlıydı.
Và thậm chí bà còn bị kích động hơn nữa.
Şöyle söyleyebilirsiniz: “Anneannen öldüğünde vücudunun çalışması durdu.
Thay vì thế, hãy nói những lời đơn giản và thẳng thắn như: “Khi chết, cơ thể bà không còn hoạt động nữa.
Anneannesinin yüzüğünü getirmemi de istedi.
Còn dặn là mang nhẫn của bà anh ta đi nữa.
Yürüme engeli olan bu genç kadın altı ay içinde hem annesini hem de anneannesini kaybetmişti.
Cô bị khuyết tật, không đi lại được, và trong vòng sáu tháng, cả mẹ lẫn bà của cô đều lần lượt qua đời.
Beni büyüten anneannemden uyuşturucu için borç para alırdım.
Tôi mượn tiền bà ngoại, người nuôi dạy tôi, để mua ma túy.
Her defasında anneannem Arapça bazı kelimeler mırıldanır daha sonra da kırmızı bir elmaya yok etmek istediği siğil sayısı kadar gül dikeni saplardı.
Mỗi lần, bà tôi thốt ra vài từ tiếng Ả Rập, lấy một quả táo đỏ và đâm nó bằng nhiều cái gai hoa hồng đúng với số mụn cóc bà muốn loại bỏ.
Chris anneannesini, “beni incelemeye ve olgunlaşmaya en çok teşvik eden insan” diye tanımlıyor.
Chris nói rằng bà ngoại là “người động viên tôi nhiều nhất trong việc học hỏi và trở nên thành thục”.
Anneannesinin bir tanesi.
Bé cải bắp của bà.
Anneannem ve dedem her zaman beni vaaz etme faaliyetinde yanlarına aldılar ve ben bunu çok takdir ediyorum.”
Ông bà luôn dẫn tôi đi rao giảng, và tôi rất biết ơn về điều này”.
Manuel şunları diyor: “Anneannem bana dişi bir domuz hediye etti.
Vì chưa biết viết nên một người bạn đã viết hộ em: “Bà ngoại em cho em một con heo nái.
Anneannem için, çamaşır makinası bir mucizeydi.
Đối với bà nội tôi, cái máy giặt thực sự là điều kì diệu.
Hiç değilse anneannem konusunda yardım et bari.
Hoặc ít nhất giúp cháu đuổi bà đi.

Cùng học Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ anneanne trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.

Bạn có biết về Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là một ngôn ngữ được 65-73 triệu người nói trên khắp thế giới, khiến nó là ngôn ngữ được nói phổ biến nhất trong ngữ hệ Turk. Những người nói tiếng này phần lớn sống ở Thổ Nhĩ Kỳ, với một số lượng nhỏ hơn ở Síp, Bulgaria, Hy Lạp và những nơi khác ở Đông Âu. Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ cũng được nhiều người nhập cư đến Tây Âu, đặc biệt là ở Đức, sử dụng.