anlayışlı trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ nghĩa là gì?
Nghĩa của từ anlayışlı trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ anlayışlı trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.
Từ anlayışlı trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ có các nghĩa là thông minh, 聰明, nhanh trí, sáng sủa, sánh dạ. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ anlayışlı
thông minh(apprehensive) |
聰明(intelligent) |
nhanh trí(nimble) |
sáng sủa
|
sánh dạ
|
Xem thêm ví dụ
Arkadaşım olan anlayışlı bir iman kardeşim, bunun hissettiğim kederden kaynaklanabileceğini söyledi ve beni Yehova’dan yardım ve teselli istemeye teşvik etti. Một chị thiêng liêng đồng thời là một người bạn sáng suốt đã gợi ý rằng nỗi đau buồn có lẽ là nhân tố gây bệnh và khuyến khích tôi cầu xin Đức Giê-hô-va giúp đỡ và an ủi. |
İyiliksever biri cana yakın, duyarlı, anlayışlı ve naziktir. Người nhân từ là người thân thiện, hòa nhã, cảm thông và tử tế. |
Kayıt şunları diyor: “İsrail oğullarından, kıral zürriyetinden, ve asilzadelerden, kendilerinde hiç bir kusur olmıyan, ve görünüşleri güzel olan, ve her hikmette anlayışlı, ve bilgili, ve fenden anlıyan gençleri, ve kıral sarayında durmağa liyakatı olanları getirsin . . . . diye, harem ağalarının reisi Aşpenaza kıral söyledi.”—Daniel 1:3, 4. Sự tường thuật nói: “Vua truyền cho Át-bê-na, là người làm đầu các hoạn-quan mình, lấy trong con-cái Y-sơ-ra-ên, trong dòng vua, và trong hàng quan sang, mà đem đến mấy kẻ trai trẻ không có tật-nguyền, mặt-mày xinh-tốt, tập mọi sự khôn-ngoan, biết cách-trí, đủ sự thông-hiểu khoa-học, có thể đứng chầu trong cung vua”.—Đa-ni-ên 1:3, 4. |
Şöyle anlatıyor: "Eğer bir kabilede hatrı sayılır sayıda cesur, anlayışlı ve inançlı üyeler varsa ve bunlar birbirlerini korumaya hazırlarsa bu kabile başarılı olur ve diğerini fetheder." Ông viết, "Nếu một bộ tộc bao gồm một số đông những người dũng cảm, biết cảm thông và những thành viên trung thành những người luôn sẵn sàng viện trợ và bảo vệ những người khác, bộ tộc đó sẽ thành công hơn và chế ngự được bộ tộc còn lại." |
Anlayışlı olmak için zihnini açık tut; durumu tarafsız şekilde değerlendir. Bạn nên cởi mở để dễ dàng nhận lời khuyên và xem xét cách khách quan. |
Kocamın, babamın ve oğlumun ölümüyle başa çıkmak daha özverili biri haline gelmeme ve acı çekenlere karşı daha anlayışlı olmama yardım etti. Học cách đối phó với cái chết của chồng, cha và con trai đã giúp tôi nghĩ đến người khác nhiều hơn và thông cảm với những người đang đau khổ. |
9 Bazı ihtiyarlar, yaş, deneyim ya da yetenekleri nedeniyle diğer ihtiyarlardan daha etkili ya da daha anlayışlı olabilir. 9 Do tuổi tác, kinh nghiệm hoặc năng khiếu, một số trưởng lão có thể hoàn thành nhiệm vụ tốt hơn các anh khác, hoặc họ có hiểu biết sâu sắc hơn. |
Yehova, Süleyman’a nasıl bir bereket istediğini sorduğunda Süleyman şu cevabı verdi: “Kavmına hükmetmek için kuluna anlayışlı yürek ver ki, iyi ile kötünün arasını ayırt edeyim.” (I. Khi Đức Giê-hô-va hỏi Sa-lô-môn ông muốn được ân phước gì, Sa-lô-môn đáp: “Xin ban cho kẻ tôi-tớ Chúa tấm lòng khôn-sáng, để đoán-xét dân-sự Ngài và phân-biệt đều lành đều dữ” (I Các Vua 3:9). |
(Luka 12:43; Resullerin İşleri 5:32) Çok zaman önce ilham altında Mezmur yazarı şöyle dedi: “Bütün muallimlerimden daha anlayışlı oldum; çünkü şehadetlerin benim düşüncemdir.”—Mezmur 119:99. Như một người viết Thi-thiên được soi dẫn đã ghi cách đây lâu rồi, “tôi có trí-hiểu hơn hết thảy kẻ dạy tôi, vì tôi suy-gẫm các chứng-cớ Chúa” (Thi-thiên 119:99). |
Yehova’nın anlayışlı olduğunu akılda tutun. Hãy nhớ rằng Đức Giê-hô-va thông cảm. |
3 Tanrı, İsrail Kralı Süleyman’a ne tür bir bereket istediğini sorduğunda, genç hükümdar, “Kavmına hükmetmek için kuluna anlayışlı yürek ver ki, iyi ile kötünün arasını ayırt edeyim” dedi. 3 Khi Đức Chúa Trời hỏi Vua Sa-lô-môn của Y-sơ-ra-ên muốn được ân phước nào, vị vua trẻ tuổi này nói: “Xin cho kẻ tôi-tớ Chúa tấm lòng khôn-sáng [sự suy xét khôn ngoan], để đoán-xét dân-sự Ngài và phân-biệt điều lành điều dữ”. |
16 Süleyman hikmetli ve anlayışlı biri olduğundan kuşkusuz düşkünlerin halini anlayıp onlara ‘acırdı.’ 16 Vì có sự khôn ngoan và thông biết, Sa-lô-môn chắc hẳn “thương-xót kẻ khốn-cùng”. |
Bir kadın kocasına nasıl anlayışlı davranabilir? Làm thế nào người vợ có thể biểu lộ lòng quan tâm đến chồng? |
Nicholas şöyle açıklıyor: “Anlayışlı iki ihtiyarın yardımıyla, sorunumu kabul ettim ve onların Kutsal Yazılara dayanan sevgi dolu öğütlerini uygulamaya başladım.” Nicholas giải thích: “Với sự giúp đỡ của hai trưởng lão thông cảm, tôi thừa nhận vấn đề của mình và bắt đầu áp dụng những lời khuyên đầy yêu thương dựa trên Kinh Thánh mà họ đưa ra”. |
Bu, sonuçta onun nasıl bir koca veya baba-yani baş eğmez, mantıksız, sert mi, yoksa dengeli, anlayışlı ve şefkatli mi-olacağını belirleyebilir. Điều ấy có thể ảnh hưởng đến hạng người chồng hay người cha mà đứa con trai sẽ trở thành sau này—cứng rắn, bướng bỉnh, cộc cằn hay trái lại, thăng bằng, sáng suốt và nhân từ. |
(I. Korintoslular 10:13) Dolayısıyla, bu diriltilen mukaddeslerin ya da azizlerin merhametli ve anlayışlı yöneticiler olacağına, zayıflıklarımızı ve sınırlarımızı göz önünde bulunduracaklarına güvenebiliriz. (1 Cô-rinh-tô 10:13) Do đó, chúng ta có thể tin cậy rằng các thánh đồ, hoặc các thánh, được sống lại này sẽ là những nhà cai trị giàu lòng thương xót và thông cảm, chiếu cố những sự yếu đuối và giới hạn của chúng ta. |
Bu nedenle onlara anlayışlı, düşünceli ve sabırlı davrandı. Do đó, ngài đối xử với họ một cách ân cần, tử tế và kiên nhẫn. |
Maalesef biz mesleki açıdan o kadar anlayışlı değiliz. Tiếc rằng chúng tôi không có nhiều nghiệp vụ chuyên môn. |
Süleymanın Meselleri 17:27 şu öğüdü verir: “Sakin ruhlu olan anlayışlı adamdır.” Châm-ngôn 17:27 khuyên: “Người có tánh ôn-hàn là một người thông-sáng”. |
Ayrıca, başarılı ve anlayışlı bir kral olabilmesi için de ilham edilmiş o yazıları incelemesi gerekiyordu.—II. Vị vua được Đức Giê-hô-va chấp nhận cần duy trì việc nghiên cứu này để vun trồng và giữ lòng chính trực. |
29 Daniel’in “bütün rüyetler ve rüyalarda anlayışlı” olduğu belirtiliyor. 29 Kinh Thánh nói là Đa-ni-ên “biết được mọi sự hiện-thấy và chiêm-bao”. |
Anlayışlı Davranışlarınız Çok Takdir Edilecek Họ biết ơn lòng quan tâm của bạn |
13 Tabii, insanlar Yehova kadar anlayışlı ve duygudaş olmayabilir. 13 Dù vậy, loài người không thấu hiểu và đồng cảm như Đức Giê-hô-va. |
12, 13. (a) “Anlayışlı olanlar” nasıl ‘daima parlayacaklar’? 12, 13. a) “Những kẻ khôn-sáng” có khả năng “sáng-láng... mãi mãi” là thế nào? |
(Süleymanın Meselleri 20:5) Ayırt etme yeteneği olan bir koca, karısını dinleyecek ve aceleyle kararlar vermektense, eşinin düşünce ve duygularına karşı anlayışlı olacak. Y như vậy, thay vì hấp tấp kết luận, người chồng khôn sáng sẽ lắng nghe vợ mình và có sự sáng suốt để thấu hiểu ý nghĩ và cảm xúc của vợ. |
Cùng học Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ anlayışlı trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Bạn có biết về Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là một ngôn ngữ được 65-73 triệu người nói trên khắp thế giới, khiến nó là ngôn ngữ được nói phổ biến nhất trong ngữ hệ Turk. Những người nói tiếng này phần lớn sống ở Thổ Nhĩ Kỳ, với một số lượng nhỏ hơn ở Síp, Bulgaria, Hy Lạp và những nơi khác ở Đông Âu. Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ cũng được nhiều người nhập cư đến Tây Âu, đặc biệt là ở Đức, sử dụng.