alto forno trong Tiếng Bồ Đào Nha nghĩa là gì?

Nghĩa của từ alto forno trong Tiếng Bồ Đào Nha là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ alto forno trong Tiếng Bồ Đào Nha.

Từ alto forno trong Tiếng Bồ Đào Nha có các nghĩa là Lò cao, lò, lò sưởi, lò cao, Lò luyện thép. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ alto forno

Lò cao

(blast furnace)

lò sưởi

lò cao

(blast furnace)

Lò luyện thép

Xem thêm ví dụ

O alto-forno aparece na Suécia por volta da década de 1350, melhorando a qualidade do ferro e aumentando a capacidade de produção.
Các bễ lò xuất hiện khoảng năm 1350 ở Thụy Điển, tăng cường số lượng sắt chế tạo và cải tiến chất lượng.
Outros estudiosos pensam que a transferência deveu-se à atração do ferro, já que Meroé, ao contrário de Napata, possuía vastas florestas que serviam de combustível para os altos-fornos.
Các nhà sử học tin rằng những vị vua Kush có thể đã lựa chọn Meroe bởi vì không giống như Napata, các khu vực xung quanh Meroe có đủ rừng để cung cấp nhiên liệu cho việc rèn sắt.
38 O outro coro de agradecimento foi pelo lado oposto,* e eu fui atrás dele junto com metade do povo, seguindo pelo alto da muralha, passando pela Torre dos Fornos,+ até a Muralha Larga+ 39 e o Portão de Efraim,+ o Portão da Cidade Antiga,+ o Portão do Peixe,+ a Torre de Hananel,+ a Torre de Meá e o Portão das Ovelhas,+ parando no Portão da Guarda.
38 Nhóm ca hát tạ ơn kia đi trên tường về hướng ngược lại,* và tôi cùng một nửa dân chúng theo nhóm ca hát đó đi qua phía trên Tháp ,+ đi tiếp đến Tường Rộng,+ 39 đi qua phía trên Cổng Ép-ra-im+ rồi tiến đến Cổng Thành Cổ,+ Cổng Cá,+ Tháp Ha-na-nê-ên,+ Tháp Mê-a và Cổng Cừu;+ họ dừng lại ở Cổng Lính Canh.

Cùng học Tiếng Bồ Đào Nha

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ alto forno trong Tiếng Bồ Đào Nha, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Bồ Đào Nha.

Bạn có biết về Tiếng Bồ Đào Nha

Tiếng Bồ Đào Nha (português) là một ngôn ngữ Roman có nguồn gốc từ bán đảo Iberia của châu Âu. Nó là ngôn ngữ chính thức duy nhất của Bồ Đào Nha, Brasil, Angola, Mozambique, Guinea-Bissau, Cabo Verde. Tiếng Bồ Đào Nha có khoảng 215 đến 220 triệu người bản ngữ và 50 triệu người nói như ngôn ngữ thứ hai, tổng số khoảng 270 triệu người. Tiếng Bồ Đào Nha thường được liệt kê là ngôn ngữ được nói nhiều thứ sáu trên thế giới, thứ ba ở châu Âu. Năm 1997, một nghiên cứu học thuật toàn diện đã xếp hạng tiếng Bồ Đào Nha là một trong 10 ngôn ngữ có ảnh hưởng nhất trên thế giới. Theo thống kê của UNESCO, tiếng Bồ Đào Nha và tiếng Tây Ban Nha là các ngôn ngữ của châu Âu phát triển nhanh nhất sau tiếng Anh.