akşamdan kalma trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ nghĩa là gì?
Nghĩa của từ akşamdan kalma trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ akşamdan kalma trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.
Từ akşamdan kalma trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ có các nghĩa là dựng xiên, tồn tại, con mèo, mèo. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ akşamdan kalma
dựng xiên(hangover) |
tồn tại(hangover) |
con mèo
|
mèo
|
Xem thêm ví dụ
Ertesi sabah akşamdan kalma ve kendimden utanarak uyandım. Hayatımı sonsuza dek değiştirecek gün olduğunun farkında değildim. Rồi sáng hôm sau tôi tỉnh dậy, đầu óc phê phê, cảm thấy nhục nhã và không hề nhận ra rằng đó là ngày sẽ thay đổi cuộc đời tôi mãi mãi. |
Ve akşamdan kalmasın. Và trông vật quá đấy. |
Tamam, akşamdan kalma ve aşırı sinirli olduğumu hepinize söyleyeyim bak. Thú thật với mấy chị là... em đang xỉn nên dễ nổi điên lắm. |
Affedersiniz, hala akşamdan kalmayız. Tôi xin lỗi, đêm qua là một đêm dài với chúng tôi. |
Ya da akşamdan kalma Hay là vẫn say. |
Akşamdan kalma olduğun için kustun. Anh nôn vì đã say bét nhè. |
Kahkaha, dostluk, kavgalar, kafanın içine karınca doluşmuş gibi hissettiğin akşamdan kalma halleri. Nụ cười, tình bạn, chiến đấu, dư vị mãnh liệt làm cho đầu cậu cảm giác như là đầy những con kiến. |
Kötü bir akşamdan kalma yaşıyor. Anh ta vẫn còn choáng vì mới tỉnh rượu. |
Bak, akşamdan kalmasın ve emo gibi hissediyorsun. Nghe này, em vừa tỉnh rượu và có cảm giác mơ hồ, phải không? |
Beni tekrar görmeye geldiği zaman akşamdan kalmaydım. Tôi vẫn còn say khướt vào lúc cô ấy đến khám lại. |
Sonunda tek hatıraları akşamdan kalmaları olacak. Cuối cùng rồi, ký ức duy nhất của họ chỉ là về những cơn say. |
Akşam kalmana sevindim. Rất vui vì anh ở lại tối nay. |
Akşamdan kalma, pis halini tercih ediyorum. Tôi thà thấy anh say sỉn còn hơn. |
Akşamdan kalma olduğumu nereden biliyorsun? Làm sao anh biết tôi đang say rượu? |
Fakat akşamdan kalma olduğum zamanlarda bile, Kutsal Kitabı benimle inceleyen kişiyle tetkikime ısrarla devam ettim. Nhưng tôi vẫn quyết tâm tìm hiểu Kinh Thánh với người hướng dẫn, cho dù thỉnh thoảng tôi say rượu và lúc học cảm thấy không khỏe. |
Akşamdan kalmayım Chỉ nôn nao một chút thôi |
Bir iki gün sonra akşamdan kalma ve pişman olarak geleceğinden şüphem yok. Không nghi ngờ gì là trong 1, 2 ngày nữa anh ta sẽ xuất hiện lại, tàn tạ và hối lỗi. |
Burada olması gerekiyordu ancak sanırım akşamdan kalma kendisi. Có thể anh ấy ở đây nhưng có lẽ anh ấy đang đau đầu vì quá chén. |
Daha kötü akşamdan kalmalarım olmuştu. À, dư vị say tệ nhất tôi từng có. |
Ama o şimdi o başı akşamdan kalma diye Islas Rocas'ta kalıyor. Và giờ cô ấy kẹt lại ở Isla Rocas với bệnh cúm Ireland. |
Ben sabah susuz ve akşamdan kalma olmak istiyorum. Em thì thích cảm giác khô cổ và sáng dậy vẫn chếnh choáng. |
Akşamdan kalma olanlara iyi gelir. Nó thực sự tốt cho dư vị khó chịu sau khi say. |
Dün gece Londra'da bir partiye gittim... onun için hâlâ biraz akşamdan kalmayım. tối qua tôi dự tiệc giao thừa tại Luân Đôn... cho nên giờ vẫn còn hơi choáng váng |
Akşamdan kalmayı gidermek için... Uống thôi... |
Benim de gördüğüm kadarıyla gelmiş geçmiş en fena akşamdan kalma olayını yaşadım. Vâng, tôi có thể xác nhận lần đầu tiên trong lịch sử tôi choáng như say rượu. |
Cùng học Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ akşamdan kalma trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Bạn có biết về Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là một ngôn ngữ được 65-73 triệu người nói trên khắp thế giới, khiến nó là ngôn ngữ được nói phổ biến nhất trong ngữ hệ Turk. Những người nói tiếng này phần lớn sống ở Thổ Nhĩ Kỳ, với một số lượng nhỏ hơn ở Síp, Bulgaria, Hy Lạp và những nơi khác ở Đông Âu. Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ cũng được nhiều người nhập cư đến Tây Âu, đặc biệt là ở Đức, sử dụng.