Afganistan trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ nghĩa là gì?
Nghĩa của từ Afganistan trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ Afganistan trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.
Từ Afganistan trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ có các nghĩa là Afghanistan, Áp-ga-ni-xtan, A Phú Hãn, afghanistan. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ Afganistan
Afghanistanproper Eğer burası Afganistan olsaydı, bu odadaki sadece bir kişi internet kullanmayı bilirdi. Nếu ở đây là Afghanistan, chỉ có một người trong phòng này biết cách sử dụng internet. |
Áp-ga-ni-xtanadjective proper |
A Phú Hãnproper |
afghanistan
Eğer burası Afganistan olsaydı, bu odadaki sadece bir kişi internet kullanmayı bilirdi. Nếu ở đây là Afghanistan, chỉ có một người trong phòng này biết cách sử dụng internet. |
Xem thêm ví dụ
Diğer bir danışman eğitimden sonra bana demiş ti; "Biliyosunuz, ben köyümdeki ölülerden niçin hayatta kaldığımı bilmiyordum. fakat şimdi ben biliyorum ki bunun nedeni ben Afganistan'da barış içindeki yeni bir toplumun çekirdeğiyim." Một tư vấn viên khác nói với tôi sau buổi huấn luyện rằng, "Cô biết đấy, tôi không bao giờ biết tại sao tôi sống sót sau những vụ đâm chém nhau ở ngôi làng của tôi, nhưng bây giờ thì tôi hiểu, tôi là một phần của cái hạt nhân của một xã hội mới yên bình ở Afghanistan." |
Benim için Afganistan sonsuz olasılık ve umut ülkesi ve her gün SOLA'nın kızları bana bunu hatırlatıyor. Đối với tôi, Afghanistan là một đất nước của hy vọng, khả năng không giới hạn, và mỗi ngày nữ sinh trường SOLA nhắc nhở tôi về điều đó. |
Bu da şöyle düşünmemi sağladı: Eğer Afganistan'da yüzde 70 azaltabiliyorsak, o zaman heryerde yüzde 70 azaltabiliriz. Và điều đó làm tôi nghĩ rằng, nếu chúng tôi có 70% ở Afghnistan, sau đó chắc chắn chúng tôi sẽ có được 70% ở bất kì đâu. |
Yani, Irak ve Afganistan gibi yerlerde demokratik hükümet sistemlerinin kurulduğunu gördük, ama hiçbiri bu sayılanları getirmedi. Những gì chúng ta thấy, là sự thành lập hệ thống chính phủ dân chủ không hề mang bất kỳ lợi ích nào nêu trên - ví dụ ở những nơi như Irag và Afganistan. |
Afganistan'ın başına Babrak Karmal getirildi. Karmal bị đẩy khỏi Afghanistan. |
Eğer burası Afganistan olsaydı, bu odadaki sadece bir kişi internet kullanmayı bilirdi. Nếu ở đây là Afghanistan, chỉ có một người trong phòng này biết cách sử dụng internet. |
Afganistan'a geri döndük, çünkü sonraki yıl geliyordu ve destek olmak istiyorduk. Chúng tôi quay trở lại Afghanistan, vì năm mới sắp tới và chúng tôi muốn được hỗ trợ. |
Ben bir Hazarlıyım, ve halkımın anavatanı Afganistan. Tôi là một người Haraza, và quê hương của chúng tôi là Afghanistan. |
Financial Times'la ilgili bir iş için 2005 yılında Afganistan'a gittim ve orada Kamila ile tanıştım daha yeni, ayda 2000 dolar kazanacağı uluslararası bir topluluktaki işi kabul etmediğini söyleyen genç bir kadındı, içinde bulunduğu duruma göre astronomik bir rakam. Tôi đã đến Afghanistan vào năm 2005 để làm việc với Financal Times và tôi đã gặp Kamila, một người phụ nữ trẻ nói với tôi rằng cô ta đã từ chối một công việc liên quan tới cộng đồng quốc tế mà có thể trả cho cô ấy gần $2,000 một tháng - một số tiền khổng lồ trong thời kì đó. |
Taliban'ın ikinci komutanı Doğu Afganistan'daki deniz piyadelerini öldürmekten sorumlu. chỉ huy cao cấp của Taliban chịu trách nhiệm giết chết Thủy quân lục chiến ở miền đông Afghanistan. |
Uganda, Afganistan ve İran-Irak gibi bir önceki yıl sona eren kanlı savaşlarda ölen kişiler bu sayıya dahil değildir. Con số này không tính những người chết trong các cuộc chiến khủng khiếp mà vừa ngưng năm trước, ví dụ như chiến tranh tại xứ Uganda, A-phú-hãn (Afghanistan) và giữa Iran với Irak. |
Seni, Afganistan'dan beri görmedim, değil mi? Tớ đã không gặp lại cậu từ hồi ở Afghanistan phải không? |
İşte birşeyler yapılabilir, Afganistan gibi çok uç ortamlarda bile. Như thế là chúng ta có thể làm được gì đó thậm chí ở những môi trường cực đoan như Afghanistan. |
Gurlular 12. ve 13. yüzyıllarda Afganistan'ın yanı sıra Doğu İran, Kuzey Hindistan ve Pakistan'ın bir bölümünü de ellerinde tutmuşlardır. Trong thế kỷ 12 và 13, lãnh thổ của Vương triều này gồm phần bây giờ là Afghanistan và cả phía đông Iran, phía bắc Ấn Độ và một phần của Pakistan. |
Ve Taliban tarafından müziğin yıllarca yasaklandığı Afganistan için, geleneksel müziklerinin yeniden tanıtılmasını sağlıyor. Và ở Afghanistan nơi mà người Taliban cấm âm nhạc đã nhiều năm nay, đang giới thiệu lại âm truyền thống của họ. |
" Biliyosunuz, ben köyümdeki ölülerden niçin hayatta kaldığımı bilmiyordum. fakat şimdi ben biliyorum ki bunun nedeni ben Afganistan'da barış içindeki yeni bir toplumun çekirdeğiyim. " " Cô biết đấy, tôi không bao giờ biết tại sao tôi sống sót sau những vụ đâm chém nhau ở ngôi làng của tôi, nhưng bây giờ thì tôi hiểu, tôi là một phần của cái hạt nhân của một xã hội mới yên bình ở Afghanistan. " |
Elinden gelse bütün Afganistan operasyonunu sonlandırır. Ông ấy có thể cho đóng cửa trại quân đội này nếu muốn |
Ben Afganistan'dayken bir cephanesi olan arkadaşımla konuştum. Vừa nói chuyện với bạn của tôi người thường tới kho đạn dược khi chúng tôi ở Afghanistan. |
Ve işte bu video 9/ 11 ́den sonra Afganistan'da olup bitenleri tüm dünyaya ulaştıran video oldu. Và video đó được đưa ra trước thế giới sau ngày 11/ 9 để cho thấy những gì đang diễn ra tại Afghanistan. |
Size eşi yeni Afganistan'dan gelmiş bir kadının hikayesini anlatabilirim, kadın iletişim denen şeyi canlandırmakta güçlük çekiyor, bu yüzden evin bazı köşelerine Vậy nên tôi sẽ kể cho bạn nghe về một người phụ nữ chồng cô ấy vừa mới trở về từ Afghanistan, và cô ấy đã có một khoảng thời gian khó khăn tìm kiếm một cuộc trò chuyện, và vậy nên cô ấy nhét những bức thư tình khắp ngôi nhà như một cách để nói rằng, " Hãy quay về với em. |
Lyla ile ordudayken Afganistan'da tanıştım. Lyla và tôi đã gặp trong quân ngũ lúc trở lại Afghanistan. |
Pakistan ve Afganistan halen çok kırılgan. ama yine de ikisi de yapıcı bir şekilde Paki milliyetçiliğinin problemlerine çözüm getiremedi. Pakistan và Afghansitan vẫn còn rất mỏng manh nên cả hai đã không giải quyết với vấn đề chủ nghĩa dân tộc Pashtun một cách mang tính chất xây dựng. |
Dünyadaki haşhaş, afyon ve eroinin% 80 -% 90 arasında değişen oranı Afganistan'dan çıkıyor. 80 đến 90% thuốc phiện trên thế giới, thuốc phiện và heroin, tập trung ở Afghanistan. |
Çoğu kişi Afganistan ve Kongo gibi ciddi çatışmaların yaşandığı ülkelerde yüksek bir nüfus artışı oranı olmadığını düşünür. Nhiều người nghĩ rằng Afghanistan và Congo đã trải qua nhiều xung đột nên họ không có tốc độ gia tăng dân số nhanh. |
Ve bazı ülkelerde, mesela Afganistan, kızların yüzde 75'i okula gitmiyor. Và tại một số quốc gia -- chẳng hạn như Afghannistan -- 75% bé gái không đi học. |
Cùng học Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ Afganistan trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Bạn có biết về Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là một ngôn ngữ được 65-73 triệu người nói trên khắp thế giới, khiến nó là ngôn ngữ được nói phổ biến nhất trong ngữ hệ Turk. Những người nói tiếng này phần lớn sống ở Thổ Nhĩ Kỳ, với một số lượng nhỏ hơn ở Síp, Bulgaria, Hy Lạp và những nơi khác ở Đông Âu. Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ cũng được nhiều người nhập cư đến Tây Âu, đặc biệt là ở Đức, sử dụng.