acemi trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ nghĩa là gì?
Nghĩa của từ acemi trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ acemi trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.
Từ acemi trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ có các nghĩa là ngây thơ, người bắt đầu, người mới học. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ acemi
ngây thơadjective |
người bắt đầunoun |
người mới họcnoun |
Xem thêm ví dụ
Size bir şişe Ace çamaşır suyu ile ter arasında ne bağlantı olduğunu soracak olsaydım muhtemelen siz de bunun tüm hafta Edinburgh'da sorulan en basit soru olduğunu düşünürdünüz. Nếu tôi hỏi bạn có mối liên kết nào giữa một chai bột giặt Tide và mồ hôi ( chương trình quảng cáo của Tide ) bạn chắc chắn sẽ nghĩ đó là câu hỏi đơn giản nhất quả đất nhưng cũng là câu bạn sẽ bị hỏi cả tuần ở Edinburgh. |
Acemi ehliyetim yanımda. Con có giấy phép mà. |
Evet, “usta” ya da “acemi” olalım hepimiz birlikte Yehova’yı sesimizle yüceltebiliriz ve yüceltmeliyiz de (2. Korintoslular 8:12’yle karşılaştırın). Thật vậy, dù là người “thông-thạo” hay người “học-tập”, tất cả chúng ta có thể và nên cùng cất tiếng ca ngợi Đức Giê-hô-va.—So sánh 2 Cô-rinh-tô 8:12. |
Zipcar 13 şehirdeki 250 katılımcıyı aldı ve hepsi de araba bağımlısı olduğunu itiraf ediyordu ve araba paylaşımında acemiydi - bir ay boyunca anahtarlarından vazgeçmelerini sağladı. Zipcar lấy 250 người tham gia xuyên xuốt từ 13 thành phố -- và nó đều tự nhận rằng mình là người ghiền xe và sẽ là những tiên phong cho việc chia sẻ xe và yêu cầu họ từ bỏ chìa khóa xe cho họ trong vòng một tháng. |
Çocuklarımızın her birinin düzenli muayenelerinde, basitçe bir rutin tarama ile başladık, çünkü eğer hastamın 4 ACE puanı varsa, iki buçuk kat daha fazla hepatit ya da COPD geliştirme riski olduğunu, dört buçuk kez daha fazla depresyona girme riski olduğunu ve sıfır ACE'li hastamdan 12 kez daha fazla kendi hayatına son verme riski olduğunu biliyorum. Chúng tôi bắt đầu bằng việc đơn giản là khám định kỳ cho tất cả trẻ em qua lần thăm khám thường xuyên, Bởi tôi biết nếu bệnh nhân của tôi có điểm ACE là 4, thì em có nguy cơ bị viêm gan hoặc COPD cao gấp 2.5 lần, thì em có khả năng bị trầm cảm cao gấp 4.5 lần, và em có nguy cơ tự tử cao hơn 12 lần so với bệnh nhân của tôi có điểm ACE là 0. |
Yılın acemi çaylağı olacak. Anh ta sẽ là tân binh của năm. |
Acemi şansı. . thật may |
Bu konudaki bir otoritenin söylediği gibi eğer acemi bir bahçıvan kendisinden daha deneyimli kişileri dinlemeye istekli ise “öğrenen kişi daha çabuk uzman olabilir.” Theo lời một người có thẩm quyền thì nếu một người mới tập làm vườn sẵn sàng nghe lời những người có nhiều kinh nghiệm hơn, thì “người học làm vườn có thể trở thành một người chuyên nghiệp một cách nhanh chóng”. |
Bir şeye dikkat çekmek isterim, EHOME kesinlikle noob ( acemi ) değil. Tôi muốn chỉ ra rằng giờ đây EHOME, họ không phải là một lũ noobs ( mới tập chơi ). |
O kadar iyi ki, öleceğim galiba, Ace. tuyệt quá.em sắp chết rồi Ace. |
Acemi asker olunca boktan iş yaparsın. Công việc gì như hạch. |
Film ACE "Eddie Ödülü, ASC Ödülü, Art Directors Guild Ödülü, Cinema Audio Society Ödülleri, Screen Actors Guild Ödülleri'in Gloria Stuart'a verdiği En İyi Yardımcı Kadın Oyuncu Ödülü, Directors Guild of America Ödülü, Producers Guild of America Ödülü ve Broadcast Film Critics Association'ın James Cameron'a verdiği En İyi Yönetmen Ödülü'nü kazandı. Phim cũng giành chiến thắng tại các giải ACE "Eddie", giải ASC, giải Art Directors Guild, giải Cinema Audio Society, giải Screen Actors Guild (hạng mục Nữ diễn viên phụ xuất sắc nhất cho Gloria Stuart), Giải thưởng của Hội Đạo diễn Hoa Kỳ, và giải Broadcast Film Critics Association (hạng mục Đạo diễn xuất sắc nhất cho James Cameron), và giải Producer Guild of America. |
Bir sürü Acem öldüreceğim. Em sẽ giết nhiều quân Ba Tư lắm ạ. |
Sadece acemi şansı. Trúng hên. |
Orijinal ACE çalışması, yüzde 70'i beyaz olan bir topluluk için yapıldı, yüzde 70 üniversite eğitimli kesim. Nghiên cứu ACE ban đầu được thực hiện với nhóm dân cư có 70% là người da trắng, 70% người có trình độ đại học. |
Senden daha uzun zamandır acemiyim Tôi đã từng là lính tuyển lâu hơn bất ký ai trong các bạn |
Acemi şansı. Vận may chỉ mới bắt đầu thôi. |
Yeni ACE inhibitörünün iyi olduğunu nereden mi biliyorum? Các người biết làm sao tôi biết thuốc ức chế ACE này tốt không? |
Demek Yedi Krallık'ı dolaşıp yankesicileri ve at hırsızlarını yakalıyorsun ve onları hevesli birer acemi asker olarak buraya getiriyorsun. Vậy cac người đi dọc 7 Đô Thành bắt lũ móc túi và trộm ngựa và mang chúng về đây như là những tân binh hăm hở à? |
Acemi hatası, Çaylak. Sai lầm tầm bắn rồi, cậu nhóc. |
Biliyorsunuz ki bizim tüm sitediğimiz ''Rashomon' u'' izlemiş olan bir kişi olmaktır, fakat şu an için dördüncü defa ''Ace Ventura' yı'' izlemek istiyoruz. Bạn biết tất cả chúng ta đều muốn là người đã xem "Rashomon," nhưng ngay lúc này chúng ta lại muốn xem "Ace Ventura" lần thứ tư. |
Hawaii'den olan acemi milletvekili kim? Ai là Nghị sĩ lâu năm của Hawaii? |
Acemi bir süper kahraman sahada pasif olabiliyor. Một siêu anh hùng còn non nớt có thể chỉ là một gánh nặng. |
Bizim amacımız oraya geri dönmek, o hayal kırıklığını tatmak, bu küçük detayları görmek, daha geniş açıdan bakmak, daha yakından bakmak ve daha genç düşünmektir. Böylece "acemi" kalabiliriz. Thử thách của chúng ta là trở lại lần đầu tiên đó, để cảm nhận sự bỡ ngỡ đó, để nhìn những chi tiết đó, để nhìn rộng hơn, nhìn gần hơn, và để nghĩ trẻ hơn khiến chúng ta cảm thấy như những người mới bắt đầu. |
Küçük acemin senin olsun, tamam mı? Có thể anh đã tuyển rất ít người tập sự đúng không? |
Cùng học Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ acemi trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Bạn có biết về Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là một ngôn ngữ được 65-73 triệu người nói trên khắp thế giới, khiến nó là ngôn ngữ được nói phổ biến nhất trong ngữ hệ Turk. Những người nói tiếng này phần lớn sống ở Thổ Nhĩ Kỳ, với một số lượng nhỏ hơn ở Síp, Bulgaria, Hy Lạp và những nơi khác ở Đông Âu. Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ cũng được nhiều người nhập cư đến Tây Âu, đặc biệt là ở Đức, sử dụng.