अच्छा व्यवहार trong Tiếng Ấn Độ nghĩa là gì?

Nghĩa của từ अच्छा व्यवहार trong Tiếng Ấn Độ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ अच्छा व्यवहार trong Tiếng Ấn Độ.

Từ अच्छा व्यवहार trong Tiếng Ấn Độ có các nghĩa là làm cho hợp, bằng hàng, thước vuông góc, một cách chính xác, hối lộ. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ अच्छा व्यवहार

làm cho hợp

(square)

bằng hàng

(square)

thước vuông góc

(square)

một cách chính xác

(square)

hối lộ

(square)

Xem thêm ví dụ

अपनी मौत से पहले योनातन ने दाविद से कहा था: ‘मेरे बच्चों के साथ अच्छा व्यवहार करना।’
Trước khi bị tử trận, ông Giô-na-than xin Đa-vít đối xử tốt với các con của mình.
अच्छा व्यवहार करना जिससे परमेश्वर की महिमा हो
Giữ gìn hạnh kiểm tốt làm vinh hiển Đức Chúa Trời
5 यीशु भी अच्छा व्यवहार दिखाने में एक उम्दा मिसाल था। यह उसने अपने पिता से सीखा था।
5 Một trong những điều Chúa Giê-su đã học nơi Cha ngài là sự nhã nhặn.
अधिवेशन के दौरान हम किन तरीकों से अच्छा व्यवहार दिखा सकते हैं?
Chúng ta có thể cho thấy mình cư xử lịch sự như thế nào?
शायद इसलिए क्योंकि पौलुस ने अपने अच्छे व्यवहार से रोमी सैनिकों का भरोसा जीत लिया था।
Có lẽ vì sứ đồ này đã chiếm được lòng tin của những lính canh La Mã.
लेकिन शैतान, सच्चे मसीहियों के अच्छे व्यवहार को मिटाने में कभी कामयाब नहीं होगा।
Nhưng, Sa-tan Ma-quỉ sẽ không làm tín đồ Đấng Christ chân chính mất đi lối cư xử lịch sự.
अच्छा व्यवहार रखे हमें दुनिया से जुदा
Cư xử lịch sự làm chúng ta khác với thế gian
उनका अच्छा व्यवहार मेरे दिल को छू गया।
Họ rất tử tế và mềm mại. Điều này khiến tôi vô cùng ấn tượng.
(लूका 1:30-33) इसलिए शायद वे यीशु के साथ अच्छा व्यवहार नहीं करते थे।
(Lu-ca 1:30-33) Vì vậy có lẽ họ đã đối xử không tử tế với Chúa Giê-su.
उसने कानून में खासकर इसराएली आदमियों से कहा था कि वे अपनी पत्नी से अच्छा व्यवहार करें।
Ngài đặc biệt muốn những người vợ Y-sơ-ra-ên được đối xử tử tế.
अच्छा व्यवहार सिखाने का सबसे बढ़िया तरीका
Cách tốt nhất để vun trồng lối ứng xử lịch sự
• माता-पिता अपने बच्चों को अच्छा व्यवहार कैसे सिखा सकते हैं?
• Cha mẹ có vai trò gì trong việc dạy con cái cư xử lịch sự?
अपने अच्छे व्यवहार, मेलजोल और चालचलन से दूसरों को ताज़गी देने की ठान लीजिए
Hãy quyết tâm góp phần cho hội nghị mang lại sự tươi tỉnh qua việc cư xử lịch sự, bày tỏ tình yêu thương anh em và có hạnh kiểm tốt
वे हमें पुलिस स्टेशन ले गए और हमारे साथ अच्छा व्यवहार किया।
Họ đưa về trạm cảnh sát và đối xử tốt với chúng tôi.
अगर हम महान शिक्षक यीशु मसीह की बात सुनें तो हम सबके साथ अच्छा व्यवहार करेंगे।
Nếu lắng nghe Thầy Vĩ Đại Giê-su Christ, chúng ta sẽ tử tế với mọi người.
18 बच्चों को अच्छा व्यवहार सिखाने का क्या नतीजा होता है?
18 Cha mẹ dạy con cư xử lịch sự sẽ mang lại kết quả nào?
शल्य-चिकित्सकों ने यह अनुभव किया कि यहोवा के गवाहों का अच्छे व्यवहार एक और कारक है। डॉ.
Các bác sĩ phẫu thuật nhận xét thái độ tốt của Nhân Chứng Giê-hô-va là một yếu tố khác.
कुर्ट आगे कहता है: “कुछ वक्त बाद, मैंने उनके अच्छे व्यवहार को अपना बना लिया।
Anh Kurt nói tiếp: “Theo thời gian, cách cư xử lịch sự của bố trở nên cách cư xử của tôi.
मिशनरी घर की रोज़मर्रा ज़िंदगी में आपके अच्छे-से-अच्छे व्यवहार ही की ज़रूरत है।
Cuộc sống hàng ngày trong nhà giáo sĩ đòi hỏi cách cư xử tốt nhất.
क्या आप ऐसा अच्छा व्यवहार सिर्फ किंगडम हॉल में ही करते हैं या घर पर भी?
Bạn có biểu lộ những tính tốt này tại Phòng Nước Trời lẫn tại nhà không?
दूसरों के साथ अच्छा व्यवहार कीजिए
Nêu gương trong cách cư xử
(क) बच्चों को अच्छा व्यवहार कैसे सिखाया जा सकता है? (ख) इसके क्या फायदे हैं?
(b) Dạy con cái cư xử lịch sự mang lại những lợi ích nào?
मैं अपने संगी मनुष्यों के साथ अच्छा व्यवहार करता हूँ।
Tôi đối xử công bằng với người đồng loại.
आपका अच्छा व्यवहार ‘परमेश्वर के उपदेश की शोभा’ भी बढ़ाता है।
Nó cũng “tôn-quí đạo Đức Chúa Trời”.
यीशु के दिल में कोढ़ियों के लिए दया थी, वह उनके साथ अच्छा व्यवहार करता था।
Chúa Giê-su rất nhân từ với những người cùi.

Cùng học Tiếng Ấn Độ

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ अच्छा व्यवहार trong Tiếng Ấn Độ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Ấn Độ.

Bạn có biết về Tiếng Ấn Độ

Tiếng Ấn Độ hay Tiếng Hindi là một trong hai ngôn ngữ chính thức của Chính phủ Ấn Độ, cùng với tiếng Anh. Tiếng Hindi, được viết bằng chữ viết Devanagari. Tiếng Hindi cũng là một trong 22 ngôn ngữ của Cộng hòa Ấn Độ. Là một ngôn ngữ đa dạng, tiếng Hindi là ngôn ngữ được sử dụng nhiều thứ tư trên thế giới, sau tiếng Trung, tiếng Tây Ban Nha và tiếng Anh.